TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khác nhau tiếng Anh là gì?

"khác nhau" trong tiếng Anh là different (tính từ), various (tính từ), differently (phó từ).

different Tính từ

UK/ˈdɪf.ə.ɹənt/US/ˈdɪf.ə.ɹənt/

Nghĩa: Khác, khác biệt, khác nhau.

  • Sami and Layla speak different languages.Sami và Layla nói các ngôn ngữ khác nhau.
  • Sami has six different Facebook accounts.Sami có 6 tài khoản Facebook khác nhau.

Xem đầy đủ từ "different": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

various Tính từ

UK/ˈvɛəɹi.əs/US/ˈvɛəɹi.əs/

Nghĩa: Khác nhau; nhiều thứ khác nhau.

  • There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
  • You can also find many books in various formats at Project Gutenberg.Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg.

Xem đầy đủ từ "various": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differently Phó từ

UK/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/US/ˈdɪf.ə.ɹənt.li/

Nghĩa: Khác, khác nhau, khác biệt.

  • to think quite differentlynghĩ khác hẳn

Xem đầy đủ từ "differently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difference Danh từ

UK/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/US/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/

Nghĩa: Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch.

  • What's the difference between a dog and a wolf?Chó và sói khác nhau ở đâu?
  • What's the difference between a village and a town?Ngôi làng và thị trấn khác nhau chỗ nào?

Xem đầy đủ từ "difference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

varied Tính từ

UK/ˈvɛəɹid/

Nghĩa: Khác nhau; thay đổi, biến đổi.

  • varied interestsnhững quyền lợi khác nhau
  • varied opinionsnhững ý kiến khác nhau

Xem đầy đủ từ "varied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differential Tính từ

US/ˌdɪ.fə.ˈrɛn(t).ʃəl/

Nghĩa: Khác nhau, phân biệt, chênh lệch.

  • differential dutiesmức thuế chênh lệch
  • differential diagnosischẩn đoán phân biệt

Xem đầy đủ từ "differential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discrepant Tính từ

UK/ˈdɪskɹɪpənt/US/ˈdɪskɹɪpənt/

Nghĩa: Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.

  • discrepant runmoursnhững lời đồn trái ngược nhau

Xem đầy đủ từ "discrepant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissimilarily Phó từ

Nghĩa: Khác nhau.

Xem đầy đủ từ "dissimilarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multifarious Tính từ

UK/ˌmʌltɪˈfɛəɹi.əs/US/ˌmʌltɪˈfɛəɹi.əs/

Nghĩa: Nhiều, khác nhau, phong phú.

Xem đầy đủ từ "multifarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severally Phó từ

UK/ˈsɛv(ə)ɹəli/US/ˈsɛv(ə)ɹəli/

Nghĩa: Riêng biệt, khác nhau, khác biệt.

Xem đầy đủ từ "severally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

several Tính từ

UK/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/US/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Riêng, cá nhân; khác nhau.

  • collective and several responsibilitytrách nhiệm tập thể và cá nhân
  • several estatebất động sản riêng tư

Xem đầy đủ từ "several": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diverse Tính từ

UK/daɪˈvɜːs/US/daɪˈvɝs/

Nghĩa: khác nhau

Xem đầy đủ từ "diverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diverge Nội động từ

UK/daɪˈvɜːd͡ʒ/US/dɪˈvɝd͡ʒ/

Nghĩa: Khác nhau, bất đồng (ý kiến...).

  • Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là khác nhau giữa nơi này với nơi kia

Xem đầy đủ từ "diverge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergent Tính từ

UK/daɪˈvɜː.d͡ʒənt/US/dɪˈvɝ.d͡ʒənt/

Nghĩa: Khác nhau, bất đồng (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "divergent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinction Danh từ

UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau.

  • distinction without a differenceđiều phân biệt thực ra không có gì là khác nhau, điều phân biệt giả tạo
  • all without distinctiontất cả không phân biệt

Xem đầy đủ từ "distinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disagreement Danh từ

UK/dɪsəˈɡɹiːmənt/US/ˌdɪsəˈɡɹimənt/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự không giống nhau.

Xem đầy đủ từ "disagreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variation Danh từ

UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự sai nhau.

  • some variations of the sensemột vài sự khác nhau về nghĩa

Xem đầy đủ từ "variation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergence Danh từ

UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "divergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discrepancy Danh từ

UK/dɪˈskɹɛpənsi/US/dɪˈskɹɛpənsi/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện...).

Xem đầy đủ từ "discrepancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inequality Danh từ

UK/ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/US/ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/

Nghĩa: Sự khác nhau.

Xem đầy đủ từ "inequality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variance Danh từ

UK/ˈvɛə.ɹi.əns/US/ˈvæɹ.i.əns/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.

  • words are at variance with the factslời nói không đi đôi với việc làm

Xem đầy đủ từ "variance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissemblance Danh từ

UK/dɪˈsɛmbləns/

Nghĩa: Sự khác nhau.

Xem đầy đủ từ "dissemblance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissimilarity Danh từ

UK/dɪˌsɪmɪˈlæɹɪti/

Nghĩa: Tính không giống nhau, tính khác nhau.

Xem đầy đủ từ "dissimilarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissimilitude Danh từ

US/ˌdɪs.sə.ˈmɪ.lə.ˌtuːd/

Nghĩa: Tính không giống nhau, tính khác nhau.

Xem đầy đủ từ "dissimilitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imparity Danh từ

US/ˌɪm.ˈpær.ə.ti/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự chênh lệch.

Xem đầy đủ từ "imparity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergency Danh từ

Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "divergency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divers Tính từ

UK/ˈdaɪvɜː(ɹ)z/US/ˈdaɪvɜː(ɹ)z/

Nghĩa: (đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau.

  • in divers placesở nhiều nơi khác nhau

Xem đầy đủ từ "divers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

varying Tính từ

UK/ˈvɛəɹiɪŋ/US/ˈvɛɹiɪŋ/

Nghĩa: Khác nhau.

Xem đầy đủ từ "varying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odds Danh từ

UK/ɒdz/US/ɑdz/

Nghĩa: Sự khác nhau.

  • it makes no oddskhông sao, không hề gì

Xem đầy đủ từ "odds": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khác nhau tiếng Anh là gì?

"khác nhau" trong tiếng Anh là different (tính từ), various (tính từ), differently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.