Không đều tiếng Anh là gì?
"không đều" trong tiếng Anh là irregular (tính từ), patchily (phó từ), unequal (tính từ).
irregular Tính từ
UK/ɪˈɹɛɡ.jʊ.lə/US/ɪˈɹɛɡ.jə.lɚ/
Nghĩa: Không đều.
patchily Phó từ
US/ˈpæ.tʃi.li/
Nghĩa: Chắp vá, không đều.
unequal Tính từ
UK/ʌnˈiːkwəl/US/ʌnˈiːkwəl/
Nghĩa: Không bằng, không ngang, không đều.
- unequal partsnhững phần không đều nhau
- unequal pulsemạch không đều
by fits and starts Cụm từ
Nghĩa: Không đều, thất thường, từng đợt một.
Xem đầy đủ từ "by fits and starts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
inequable Tính từ
Nghĩa: Không đều.
inequilateral Tính từ
Nghĩa: Không đều.
irregularly Phó từ
UK/ɪˈɹɛɡjʊləli/
Nghĩa: Không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường.
snatchy Tính từ
UK/ˈsnæt͡ʃi/US/ˈsnæt͡ʃi/
Nghĩa: Đứt đoạn, từng khúc, không đều.
unequable Tính từ
Nghĩa: Không ổn định; không đều; thay đổi.
unevenly Phó từ
UK/ʌnˈivənli/US/ʌnˈivənli/
Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/
Nghĩa: Không đều, thất thường, lúc có lúc không.
- casual labourerngười lao công có việc làm thất thường, người lao công không có việc làm cố định
rustic Tính từ
UK/ˈɹʌstɪk/US/ˈɹʌstɪk/
Nghĩa: Không đều (chữ viết).
anisometric Tính từ
Nghĩa: Không đều, không cân.
spasmodic Tính từ
UK/spæzˈmɒd.ɪk/US/spæzˈmɑ.dɪk/
Nghĩa: Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
- spasmodic effortsnhững cố gắng không đều
- spasmodic firingsúng bắn lác đác
spasmodical Tính từ
Nghĩa: Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
- spasmodic effortsnhững cố gắng không đều
- spasmodic firingsúng bắn lác đác
aguish Tính từ
Nghĩa: Thất thường, không đều, từng cơn.
raggedly Phó từ
US/ˈræ.ɡəd.li/
Nghĩa: Tả tơi; rời rạc, không đều.
unsteadily Phó từ
US/ˌən.ˈstɛ.di.li/
Nghĩa: Không đều.
intemperate Tính từ
Nghĩa: Không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu).
rustically Phó từ
US/ˈrəs.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Không đều (chữ viết).
inequality Danh từ
UK/ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/US/ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/
Nghĩa: Tính không đều.
irregularity Danh từ
UK/ɪˌɹɛ.ɡjʊˈlæ.ɹɪ.ti/
Nghĩa: Tính không đều; cái không đều.
patchiness Danh từ
US/ˈpæ.tʃi.nəs/
Nghĩa: Sự chắp vá, việc chắp vá; sự không đều.
intemperateness Danh từ
Nghĩa: Tính không đều (khí hậu).
rugged Tính từ
UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/
Nghĩa: Thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt).
- rugged featuresnét mặt thô
ragged Tính từ
UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/
Nghĩa: Tả tơi; rời rạc, không đều.
- ragged cloudsnhững đám mây tả tơi
- ragged performancecuộc biểu diễn rời rạc
Câu hỏi thường gặp
Không đều tiếng Anh là gì?
"không đều" trong tiếng Anh là irregular (tính từ), patchily (phó từ), unequal (tính từ).