TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khả năng tiếng Anh là gì?

"khả năng" trong tiếng Anh là ability (danh từ), possibility (danh từ), capability (danh từ).

ability Danh từ

UK/əˈbɪl.ə.ti/US/əˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Năng lực, khả năng (làm việc gì).

  • I know your abilities.Tôi biết khả năng của bạn.
  • He overestimated his ability.Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.

Xem đầy đủ từ "ability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possibility Danh từ

UK/ˌpɒs.ɪˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɑ.səˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.

  • Space holds endless possibilities.Không gian chứa đựng vô vàn khả năng.
  • The possibility Tom might be doing that worried Mary.Khả năng mà Tom đã làm điều đó khiến Mary cảm thấy lo lắng.

Xem đầy đủ từ "possibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capability Danh từ

UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Khả năng, năng lực.

Xem đầy đủ từ "capability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Khả năng, tài năng, năng lực.

  • Television can dull our creative power.Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.
  • I will help you to the utmost of my powertôi sẽ giúp anh với tất cả khả năng (quyền hạn) của tôi!

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potential Danh từ

UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa: Tiềm lực; khả năng.

  • potential moodlối khả năng

Xem đầy đủ từ "potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faculty Danh từ

UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/

Nghĩa: Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.

  • faculty of speechkhả năng nói
  • faculty of hearingkhả năng nghe

Xem đầy đủ từ "faculty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

competence Danh từ

UK/ˈkɒm.pə.təns/US/ˈkɑm.pə.təns/

Nghĩa: Năng lực, khả năng.

  • to have no competence for a taskkhông có đủ khả năng làm việc gì

Xem đầy đủ từ "competence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odds Danh từ

UK/ɒdz/US/ɑdz/

Nghĩa: khả năng

Xem đầy đủ từ "odds": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrepreneurship Danh từ

UK/ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜːʃɪp/US/ˌɑn.tɹə.pɹəˈnɝ.ʃɪp/

Nghĩa: Khả năng, sự làm chủ của doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "entrepreneurship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

germinability Danh từ

US/ˌdʒɜː.mə.nə.ˈbɪ.lə.ti/

Nghĩa: Khả năng, sức nẩy mầm.

Xem đầy đủ từ "germinability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potentiality Danh từ

UK/pəˌtɛnʃiˈælɪti/US/pəˌtɛn(t)ʃiˈæləti/

Nghĩa: Tiềm lực, khả năng.

  • to have enormous potentialitycó tiềm lực to lớn

Xem đầy đủ từ "potentiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Danh từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế).

  • he is a man of meanông ta là một người có của
  • means testsự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

room Danh từ

UK/ɹʊm/US/ɹum/

Nghĩa: Cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do.

  • there is no room for disputekhông có duyên cớ gì để bất hoà
  • there is no room for fearkhông có lý do gì phải sợ hãi

Xem đầy đủ từ "room": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reach Danh từ

UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/

Nghĩa: Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.

  • within someone's reachvừa trình độ ai
  • beyond someone's reachquá sức ai

Xem đầy đủ từ "reach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efficiency Danh từ

UK/ɪˈfɪʃ.ən.si/US/ɪˈfɪʃ.ən.si/

Nghĩa: Năng lực, khả năng.

Xem đầy đủ từ "efficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probability Danh từ

UK/ˌpɹɒb.əˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɹɑ.bəˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: xác suất, khả năng

Xem đầy đủ từ "probability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectation Danh từ

UK/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Khả năng (có thể xảy ra một việc gì).

Xem đầy đủ từ "expectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep Danh từ

UK/swiːp/US/swip/

Nghĩa: Tầm, khả năng.

  • the sweep of a guntầm súng đại bác
  • within the sweep of the eyetrong tầm mắt

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likelihood

UK/ˈlaɪklihʊd/US/ˈlaɪklihʊd/

Xem đầy đủ từ "likelihood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aptitude Danh từ

UK/ˈæptɪˌtjuːd/US/ˈæptɪˌtud/

Nghĩa: Năng khiếu; năng lực, khả năng.

Xem đầy đủ từ "aptitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timber Danh từ

UK/ˈtɪmbə/US/ˈtɪmbɚ/

Nghĩa: Khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì).

Xem đầy đủ từ "timber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usefulness Danh từ

UK/ˈjuːsfəlnəs/US/ˈjuːsfəlnəs/

Nghĩa: Khả năng.

Xem đầy đủ từ "usefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

towardness Danh từ

Nghĩa: Năng lực; khả năng; năng khiếu.

Xem đầy đủ từ "towardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sufficiency Danh từ

US/sə.ˈfɪ.ʃənt.si/

Nghĩa: Khả năng; thẩm quyền.

Xem đầy đủ từ "sufficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

might Danh từ

UK/maɪt/US/maɪt/

Nghĩa: Khả năng, tài năng, năng lực.

Xem đầy đủ từ "might": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facing Danh từ

UK/ˈfeɪsɪŋ/US/ˈfeɪsɪŋ/

Nghĩa: Khả năng; sự thông thạo.

  • to put somebody through his facingsthử khả năng của ai
  • to go through one's facingqua sự kiểm tra về khả năng

Xem đầy đủ từ "facing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khả năng tiếng Anh là gì?

"khả năng" trong tiếng Anh là ability (danh từ), possibility (danh từ), capability (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.