TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoá tiếng Anh là gì?

"khoá" trong tiếng Anh là key (danh từ), ouch (danh từ), lock (động từ).

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: chìa khoá, khoá, chìa, mấu chốt

  • Where did I leave the key?Mình để chìa khoá ở đâu nhỉ?

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ouch Danh từ

UK/aʊt͡ʃ/US/aʊt͡ʃ/

Nghĩa: Mốc, khoá (có nạm châu báu).

Xem đầy đủ từ "ouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lock Động từ

UK/lɒk/US/lɑk/

Nghĩa: khoá

  • Lock it.Khoá đi.
  • "Lock the door!" "It's already locked.""Khoá cửa vào!" "Cửa khoá rồi."

Xem đầy đủ từ "lock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Danh từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Phiên (toà), kì học, quý, khoá.

  • the beginning of termbắt đầu kì học
  • Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) termkì học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locked Tính từ

UK/lɒkt/US/lɑkt/

Nghĩa: Khoá.

  • She locked the door.Cô ấy khoá cửa lại.
  • "Lock the door!" "It's already locked.""Khoá cửa vào!" "Cửa khoá rồi."

Xem đầy đủ từ "locked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

  • Do you have a course for beginners?Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không?

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class Danh từ

UK/klɑːs/US/klæs/

Nghĩa: khoá

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

batch Danh từ

UK/bæt͡ʃ/US/bæt͡ʃ/

Nghĩa: Đợt, chuyển; khoá (học).

  • a batch of books from Londonmột quyển sách từ Luân đôn tới

Xem đầy đủ từ "batch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snap Danh từ

UK/snæp/US/snæp/

Nghĩa: Khoá (dây đồng hồ, vòng...).

Xem đầy đủ từ "snap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibula Danh từ

UK/ˈfɪb.jʊl.ə/US/ˈfɪb.jəl.ə/

Nghĩa: Khoá (ở ví, ở cặp).

Xem đầy đủ từ "fibula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-off

US/ˈtɜːn.ˈɔf/

Xem đầy đủ từ "turn-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cotter Danh từ

UK/kɒtə/US/kɑtɚ/

Nghĩa: Khoá, nhốt, then (cho bộ phận máy).

Xem đầy đủ từ "cotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clef

UK/klɛf/US/klɛf/

Xem đầy đủ từ "clef": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locker Danh từ

UK/ˈlɒk.ə(ɹ)/US/ˈlɑ.kɚ/

Nghĩa: Người khoá.

Xem đầy đủ từ "locker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckle Danh từ

UK/ˈbʌkəl/US/ˈbʌkəl/

Nghĩa: Cái khoá (thắt lưng...).

Xem đầy đủ từ "buckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guard-chain Danh từ

US/ˈɡɑːrd.ˈtʃeɪn/

Nghĩa: Cái móc, cái khoá (dây chuyền...).

Xem đầy đủ từ "guard-chain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut-off Danh từ

Nghĩa: Cái ngắt, cái khoá.

Xem đầy đủ từ "shut-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastener Danh từ

UK/ˈfɑːsənə/US/ˈfæsənɚ/

Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).

Xem đầy đủ từ "fastener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibulae Danh từ

Nghĩa: Khoá (ở ví, ở cặp).

Xem đầy đủ từ "fibulae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locking Danh từ

US/ˈlɑː.kiɳ/

Nghĩa: Sự khoá, chốt.

Xem đầy đủ từ "locking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastening Danh từ

UK/ˈfɑːsənɪŋ/

Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).

Xem đầy đủ từ "fastening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoá tiếng Anh là gì?

"khoá" trong tiếng Anh là key (danh từ), ouch (danh từ), lock (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.