TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiểu cách tiếng Anh là gì?

"kiểu cách" trong tiếng Anh là fashion (danh từ), ceremonious (tính từ), mannered (tính từ).

fashion Danh từ

UK/ˈfæʃ.ən/US/ˈfæʃ.ən/

Nghĩa: Kiểu cách; hình dáng.

  • after the fashion oftheo kiểu, giống như, y như

Xem đầy đủ từ "fashion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremonious Tính từ

UK/sɛ.ɹɪˈməʊ.nɪ.əs/US/ˌsɛ.ɹəˈmoʊ.ni.əs/

Nghĩa: Kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "ceremonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannered Tính từ

US/ˈmæ.nɜːd/

Nghĩa: Kiểu cách, cầu kỳ (văn phong).

Xem đầy đủ từ "mannered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finicky Tính từ

UK/ˈfɪnɪki/US/ˈfɪnɪki/

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finicky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremoniously Phó từ

US/ˌsɛr.ə.ˈmoʊ.ni.əs.li/

Nghĩa: Kiểu cách, khách sáo.

Xem đầy đủ từ "ceremoniously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphuistic Tính từ

UK/ˌjuːfjuˈɪstɪk/US/ˌjuːfjuˈɪstɪk/

Nghĩa: Cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "euphuistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finical Tính từ

UK/ˈfɪnɪkəl/US/ˈfɪnɪkəl/

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finicking Tính từ

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finicking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finikin Tính từ

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finikin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ladida Tính từ

Nghĩa: Điệu bộ; màu mè; kiểu cách; điệu đàng.

  • a ladida accentphát âm kiểu cách, màu mè

Xem đầy đủ từ "ladida": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lardy-dardy Tính từ

Nghĩa: Màu mè, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "lardy-dardy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylishly Phó từ

US/ˈstɑɪ.lɪʃ.li/

Nghĩa: Đặc sắc; hợp thời trang; kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "stylishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.

  • the set of the hillshình thể những quả đồi

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style

UK/staɪl/US/staɪl/

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formal Tính từ

UK/ˈfɔː.məl/US/ˈfɔɹ.məl/

Nghĩa: Câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính.

Xem đầy đủ từ "formal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precious Tính từ

UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/

Nghĩa: Cầu kỳ, kiểu cách, đài các.

Xem đầy đủ từ "precious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylish Tính từ

UK/ˈstaɪlɪʃ/US/ˈstaɪlɪʃ/

Nghĩa: Kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "stylish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fussy Tính từ

UK/ˈfʌ.si/US/ˈfʌ.si/

Nghĩa: Cầu kỳ, kiểu cách.

  • to be very fussy about one's clothesăn mặc cầu kỳ kiểu cách

Xem đầy đủ từ "fussy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

augustan Tính từ

UK/ɔːˈɡʌstən/US/ɔˈɡʌstən/

Nghĩa: Cổ điển, kiểu cách (nói về).

Xem đầy đủ từ "augustan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-toned Tính từ

US/ˈhɑɪ.ˈtoʊnd/

Nghĩa: Khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ.

Xem đầy đủ từ "high-toned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preciously Phó từ

Nghĩa: Cầu kỳ, kiểu cách, đài các.

Xem đầy đủ từ "preciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frill Danh từ

UK/fɹɪl/US/fɹɪl/

Nghĩa: Điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà.

  • to put on frillslàm bộ, làm điệu

Xem đầy đủ từ "frill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremony Danh từ

UK/ˈsɛɹ.ɪ.mə.ni/US/ˈsɛɹ.əˌmoʊ.ni/

Nghĩa: Sự khách sáo, sự kiểu cách.

  • there is no need for ceremony between friendsgiữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo

Xem đầy đủ từ "ceremony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

la-di-da Danh từ

US/ˌlɑː.di.ˈdɑː/

Nghĩa: Người màu mè, người kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "la-di-da": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannerism Danh từ

UK/ˈmænəˌɹɪzəm/US/ˈmænəˌɹɪzəm/

Nghĩa: Thói cầu kỳ, thói kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "mannerism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preciosity Danh từ

UK/ˌpɹɛʃiˈɒsəti/US/ˌpɹɛʃiˈɑsəti/

Nghĩa: Tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các.

Xem đầy đủ từ "preciosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremoniousnes Danh từ

Nghĩa: Tính kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "ceremoniousnes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremoniousness Danh từ

US/ˌsɛr.ə.ˈmoʊ.ni.əs.nəs/

Nghĩa: Tính kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "ceremoniousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preciousness Danh từ

US/ˈprɛ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các.

Xem đầy đủ từ "preciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiểu cách tiếng Anh là gì?

"kiểu cách" trong tiếng Anh là fashion (danh từ), ceremonious (tính từ), mannered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.