Lúng túng tiếng Anh là gì?
"lúng túng" trong tiếng Anh là embarrassed (tính từ), puzzled (tính từ), disturbed (tính từ).
embarrassed Tính từ
UK/ɪmˈbæɹ.əst/US/ɪmˈbæɹ.əst/
Nghĩa: Lúng túng, bối rối; ngượng.
puzzled Tính từ
UK/ˈpʌ.zl̩d/US/ˈpʌ.zl̩d/
Nghĩa: Không hiểu được, lúng túng, bối rối.
disturbed Tính từ
UK/dɪsˈtɜːbd/US/dɪsˈtɝbd/
Nghĩa: Bối rối, lúng túng.
stymie Nội động từ
UK/ˈstaɪmi/US/ˈstaɪmi/
Nghĩa: Lúng túng.
muddle Nội động từ
UK/ˈmʌdl̩/US/ˈmʌd(ə)l/
Nghĩa: Lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay.
- to muddle through itlúng túng mãi rồi mới làm được
be at a loss Cụm từ
Nghĩa: Lúng túng, bối rối, luống cuống.
- to be a loss to answers (for an answer; how to answer)lúng túng không biết trả lời thế nào
ball up Cụm động từ
Nghĩa: Bối rối, lúng túng.
beam-ends Danh từ
Nghĩa: Hết phương, hết cách; lâm vào thế bí, lúng túng.
confusedly Phó từ
UK/kənˈfjuːzɪdli/US/kənˈfjuzɪdli/
Nghĩa: Bối rối, lúng túng, ngượng.
perplexedly Phó từ
Nghĩa: Bối rối, lúng túng.
sheepish Tính từ
UK/ˈʃiːpɪʃ/US/ˈʃiːpɪʃ/
Nghĩa: Ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn.
blank Tính từ
UK/blænk/US/blæŋk/
Nghĩa: Bối rối, lúng túng.
- to look blankcó vẻ bối rối, lúng túng
wooden Tính từ
UK/ˈwʊdn̩/US/ˈwʊdn̩/
Nghĩa: Cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng.
- a wooden starecái nhìn đờ đẫn
stick Nội động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Bối rối, luống cuống, lúng túng.
stuck Nội động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Bối rối, luống cuống, lúng túng.
awkward Tính từ
UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/
Nghĩa: Lúng túng, ngượng nghịu.
- to feel awkwardcảm thấy lúng túng ngượng nghịu
self-conscious Tính từ
Nghĩa: Ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác).
awkwardly Phó từ
US/ˈɔ.kwɜːd.li/
Nghĩa: Lúng túng, ngượng nghịu.
be at a stand Cụm từ
Nghĩa: Lúng túng.
in chancery Cụm từ
Nghĩa: Ở tình trạng khó khăn, lúng túng.
upset Danh từ
UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/
Nghĩa: Sự bối rối, sự lúng túng.
embarrassment Danh từ
UK/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/US/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/
Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
awkwardness Danh từ
US/ˈɔ.kwɜːd.nəs/
Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng nghịu.
flounder Danh từ
UK/ˈflaʊ̯ndəː/US/ˈflaʊ̯ndɚ/
Nghĩa: Sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...).
embarrassiment Danh từ
Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
perplexity Danh từ
UK/pəˈplɛksɪti/US/pəɹˈplɛksəti/
Nghĩa: Sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối.
abashment Danh từ
UK/əˈbæʃ.mənt/US/əˈbæʃ.mənt/
Nghĩa: Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.
sheepishness Danh từ
US/ˈʃi.pɪʃ.nəs/
Nghĩa: Sự ngượng ngập, sự lúng túng, sự rụt rè, sự bẽn lẽn.
self-consciousness Danh từ
US/ˌsɛlfˈkɑnʃəsnəs/
Nghĩa: Sự ngượng ngùng, sự e thẹn, sự lúng túng (trước những người khác).
Xem đầy đủ từ "self-consciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
perplexed Tính từ
UK/pəˈplɛkst/US/pɚˈplɛkst/
Nghĩa: Lúng túng, bối rối.
Câu hỏi thường gặp
Lúng túng tiếng Anh là gì?
"lúng túng" trong tiếng Anh là embarrassed (tính từ), puzzled (tính từ), disturbed (tính từ).