Lộng lẫy tiếng Anh là gì?
"lộng lẫy" trong tiếng Anh là gorgeous (tính từ), magnificent (tính từ), splendid (tính từ).
gorgeous Tính từ
UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/
Nghĩa: Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng.
magnificent Tính từ
UK/mæɡˈnɪfəsənt/US/mæɡˈnɪfəsənt/
Nghĩa: Tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy.
splendid Tính từ
UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/
Nghĩa: Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- splendid palacelâu đài tráng lệ
- splendid victorythắng lợi huy hoàng
luxurious Tính từ
UK/lʌɡˈʒʊəɹi.əs/US/lʌɡˈʒʊɹi.əs/
Nghĩa: Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ.
- luxurious lifeđời sống xa hoa
royally Phó từ
US/ˈrɔɪ.əl.li/
Nghĩa: Như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
resplendent Tính từ
UK/ɹɪˈsplɛn.dənt/US/ɹɪˈsplɛn.dənt/
Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.
ritzy Tính từ
UK/ˈɹɪtsi/US/ˈɹɪtsi/
Nghĩa: Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.
gorgeously Phó từ
US/ˈɡɔr.dʒəs.li/
Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, tuyệt vời.
magnific Tính từ
US/mæɡ.ˈnɪ.fɪk/
Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.
magnifical Tính từ
Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.
splendourous Tính từ
Nghĩa: Lộng lẫy; rực rỡ; tráng lệ; huy hoàng.
glistery Tính từ
Nghĩa: Lóng lánh; lộng lẫy.
glitteringly Phó từ
Nghĩa: Lấp lánh; lộng lẫy.
lucullan Tính từ
US/luː.ˈkə.lən/
Nghĩa: Xa hoa; lộng lẫy, thịnh soạn.
- a lucullan feastbữa tiệc thịnh soạn
luxuriously Phó từ
US/ˌləɡ.ˈʒʊr.i.əs.li/
Nghĩa: Xa hoa, lộng lẫy.
plushiness Danh từ
US/ˈplə.ʃi.nəs/
Nghĩa: Sự sang trọng, lộng lẫy.
resplendently Phó từ
Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.
sheeny Tính từ
UK/ˈʃiːni/US/ˈʃiːni/
Nghĩa: Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...).
- a rich buildingtoà nhà đẹp lộng lẫy
- a rich dresscái áo lộng lẫy
royal Tính từ
UK/ˈɹɔɪ̯.əl/US/ˈɹɔɪ̯.əl/
Nghĩa: Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
- to give someone a royal welcomeđón tiếp ai một cách trọng thể
proud Tính từ
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
- the troops ranged in proud arrayquân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
- proud Truongson rangedãy Trường-sơn hùng vĩ
glorious Tính từ
UK/ˈɡlɔː.ɹi.əs/US/ˈɡloɹ.i.əs/
Nghĩa: Huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy.
- a glorious timethời đại huy hoàng
proudly Phó từ
UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
dreamy Tính từ
UK/ˈdɹiː.mi/
Nghĩa: Đẹp, lộng lẫy (như trong mộng)
imperial Tính từ
UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/
Nghĩa: Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.
gallant Tính từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
Nghĩa: Uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...).
- a gallant steedcon tuấn mã
radiant Tính từ
UK/ˈɹeɪ.di.ənt/US/ˈɹeɪ.di.ənt/
Nghĩa: Lộng lẫy, rực rỡ.
- radiant beautyvẻ đẹp lộng lẫy
plush Tính từ
UK/plʌʃ/US/plʌʃ/
Nghĩa: Xa hoa, sang trọng, lộng lẫy.
sumptuous Tính từ
UK/ˈsʌmptʃuəs/
Nghĩa: Lộng lẫy.
princely Tính từ
UK/ˈpɹɪnsli/US/ˈpɹɪnsli/
Nghĩa: Sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- a princely giftmón quà tặng sang trọng
Câu hỏi thường gặp
Lộng lẫy tiếng Anh là gì?
"lộng lẫy" trong tiếng Anh là gorgeous (tính từ), magnificent (tính từ), splendid (tính từ).