Lừa tiếng Anh là gì?
"lừa" trong tiếng Anh là trick (ngoại động từ), donkey (danh từ), cheat (ngoại động từ).
trick Ngoại động từ
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
Nghĩa: Lừa, đánh lừa, lừa gạt.
- Tom felt tricked.Tom đã cảm thấy mình bị lừa.
- I thought my eyes were playing tricks on me.Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi.
donkey Danh từ
UK/ˈdɒŋ.ki/US/ˈdɑŋ.ki/
Nghĩa: lừa
- The donkey is braying.Con lừa đang kêu be be.
cheat Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/
Nghĩa: Lừa, lừa đảo (ai).
- The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them.Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
- He was cheated out of his rightful inheritance.Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.
deceive Động từ
UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/
Nghĩa: lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối
- It's wrong to deceive people, but worse to deceive yourself.Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn.
- Don't let appearances deceive you.Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn.
ass Danh từ
UK/ɑːs/US/æs/
Nghĩa: lừa
swindle Ngoại động từ
UK/ˈswɪndəl/US/ˈswɪndəl/
Nghĩa: Lừa, bịp.
- He swindled him.Hắn lừa anh ta.
- to swindle money out of somebodylừa tiền của ai
false Phó từ
UK/fɔːls/US/fɔls/
Nghĩa: Dối, lừa.
- to play someone falselừa ai, phản ai
pigeon Ngoại động từ
UK/ˈpɪ.dʒɪn/US/ˈpɪ.dʒɪn/
Nghĩa: Lừa, lừa gạt.
- to pigeon someone of a thinglừa ai lấy vật gì
gull Ngoại động từ
UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/
Nghĩa: Lừa, lừa bịp.
wile Ngoại động từ
UK/waɪl/US/waɪl/
Nghĩa: Lừa, dụ, dụ dỗ.
- to wile intodụ vào
chicane Ngoại động từ
UK/ʃɪˈkeɪn/US/ʃɪˈkeɪn/
Nghĩa: Lừa, lừa gạt.
- to chicane someone into doing somethinglừa ai làm việc gì
- to chicane someone out of somethinglừa ai lấy vật gì
fool Ngoại động từ
UK/fuːl/US/ful/
Nghĩa: Lừa (tiền).
- Don't be fooled by her appearance.Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy.
- Don't let them fool you.Đừng để nó lừa dối mày.
sell Ngoại động từ
UK/sɛl/US/sɛl/
Nghĩa: (từ lóng) đánh lừa, lừa.
mock Ngoại động từ
UK/mɒk/US/mɑk/
Nghĩa: Lừa, lừa dối, đánh lừa.
amuse Động từ
UK/əˈmjuːz/US/əˈmjuːz/
Nghĩa: Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.
dupe
UK/dʒuːp/US/duːp/
entrap Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɹæp/US/ɪnˈtɹæp/
Nghĩa: Lừa.
pick out
bilk Ngoại động từ
UK/bɪlk/US/bɪlk/
Nghĩa: Lừa, lừa đảo, lừa gạt.
let in Cụm động từ
Nghĩa: (lóng) Lừa, bịp, đánh lừa.
victimise Ngoại động từ
Nghĩa: Lừa, bịp.
victimize Ngoại động từ
UK/ˈvɪktɪmaɪz/US/ˈvɪktɪmaɪz/
Nghĩa: Lừa, bịp.
dicky Danh từ
UK/ˈdɪki/US/ˈdɪki/
Nghĩa: Con lừa, con lừa con.
dickey Danh từ
UK/ˈdɪki/US/ˈdɪki/
Nghĩa: Con lừa, con lừa con.
neddy Danh từ
UK/ˈnɛdi/US/ˈnɛdi/
Nghĩa: Con lừa.
moke Danh từ
UK/məʊk/US/moʊk/
Nghĩa: Con lừa.
four-flusher Danh từ
US/fɔr.ˈflə.ʃɜː/
Nghĩa: Người bịp, người lừa.
sold Động từ
UK/səʊld/US/soʊld/
Nghĩa: (từ lóng) đánh lừa, lừa.
Câu hỏi thường gặp
Lừa tiếng Anh là gì?
"lừa" trong tiếng Anh là trick (ngoại động từ), donkey (danh từ), cheat (ngoại động từ).