TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũi tiếng Anh là gì?

"mũi" trong tiếng Anh là nose (danh từ), cape (danh từ), prow (danh từ).

nose Danh từ

UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/

Nghĩa: Mũi (người); mõm (súc vật).

  • She blew her nose.Cô ấy xì mũi.
  • He blew his nose.Anh ta xì mũi.

Xem đầy đủ từ "nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cape Danh từ

UK/keɪp/US/keɪp/

Nghĩa: mũi, mũi đất

Xem đầy đủ từ "cape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prow Danh từ

UK/pɹaʊ/US/pɹaʊ/

Nghĩa: mũi

Xem đầy đủ từ "prow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nasal Tính từ

UK/ˈneɪ.zəl/US/ˈneɪ.zəl/

Nghĩa: Mũi.

  • a nasal soundâm mũi
  • to suffer from nasal cartarhbị viêm chảy mũi

Xem đầy đủ từ "nasal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snout Danh từ

UK/snaʊt/US/snaʊt/

Nghĩa: Mũi, mõm (động vật).

Xem đầy đủ từ "snout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremity Danh từ

UK/ɪkˈstɹɛmɪti/US/ɪkˈstɹɛməti/

Nghĩa: Đầu, mũi.

Xem đầy đủ từ "extremity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boko Danh từ

UK/ˈbəʊ.kəʊ/US/ˈboʊ.koʊ/

Nghĩa: Mũi.

Xem đầy đủ từ "boko": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conk Danh từ

UK/kɒŋk/US/kɑŋk/

Nghĩa: Mũi.

Xem đầy đủ từ "conk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neb Danh từ

UK/nɛb/US/nɛb/

Nghĩa: Mũi; mỏ; mõm.

Xem đầy đủ từ "neb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headland Danh từ

UK/ˈhɛdlənd/US/ˈhɛdlənd/

Nghĩa: Mũi (biển).

Xem đầy đủ từ "headland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhin- Tiền tố

Nghĩa: Mũi.

  • rhinoscopekính soi mũi

Xem đầy đủ từ "rhin-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhinal Tính từ

UK/ˈɹaɪn.əl/US/ˈɹaɪn.əl/

Nghĩa: (thuộc) mũi.

Xem đầy đủ từ "rhinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tip

UK/tɪp/US/tɪp/

Xem đầy đủ từ "tip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toe Danh từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Mũi (giày, dép, ủng).

Xem đầy đủ từ "toe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem Danh từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).

  • from stem to sterntừ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/

Xem đầy đủ từ "bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nozzle Danh từ

UK/ˈnɒzəl/US/ˈnɒzəl/

Nghĩa: (từ lóng) mũi, mồm.

Xem đầy đủ từ "nozzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proboscis Danh từ

UK/pɹə(ʊ)ˈbɒs(k)ɪs/US/pɹoʊˈbɑs(k)ɪs/

Nghĩa: Mũi (người).

Xem đầy đủ từ "proboscis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snoot Danh từ

UK/snuːt/US/snuːt/

Nghĩa: (thông tục) cái mũi.

Xem đầy đủ từ "snoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beezer Danh từ

Nghĩa: Cái mũi.

Xem đầy đủ từ "beezer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle off the face Cụm từ

Nghĩa: (Đùa cợt) Cái mũi.

Xem đầy đủ từ "handle off the face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schnozzle Danh từ

US/ˈʃnɑː.zəl/

Nghĩa: (thông tục) cái mũi.

Xem đầy đủ từ "schnozzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smeller Danh từ

US/ˈsmɛ.ɫɜː/

Nghĩa: Cái mũi.

Xem đầy đủ từ "smeller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronged Tính từ

Nghĩa: ngạnh, mũi

Xem đầy đủ từ "pronged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shot

UK/ʃɒt/US/ʃɑt/

Xem đầy đủ từ "shot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũi tiếng Anh là gì?

"mũi" trong tiếng Anh là nose (danh từ), cape (danh từ), prow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.