Mũi tiếng Anh là gì?
"mũi" trong tiếng Anh là nose (danh từ), cape (danh từ), prow (danh từ).
nose Danh từ
UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/
Nghĩa: Mũi (người); mõm (súc vật).
- She blew her nose.Cô ấy xì mũi.
- He blew his nose.Anh ta xì mũi.
cape Danh từ
UK/keɪp/US/keɪp/
Nghĩa: mũi, mũi đất
prow Danh từ
UK/pɹaʊ/US/pɹaʊ/
Nghĩa: mũi
nasal Tính từ
UK/ˈneɪ.zəl/US/ˈneɪ.zəl/
Nghĩa: Mũi.
- a nasal soundâm mũi
- to suffer from nasal cartarhbị viêm chảy mũi
snout Danh từ
UK/snaʊt/US/snaʊt/
Nghĩa: Mũi, mõm (động vật).
extremity Danh từ
UK/ɪkˈstɹɛmɪti/US/ɪkˈstɹɛməti/
Nghĩa: Đầu, mũi.
boko Danh từ
UK/ˈbəʊ.kəʊ/US/ˈboʊ.koʊ/
Nghĩa: Mũi.
conk Danh từ
UK/kɒŋk/US/kɑŋk/
Nghĩa: Mũi.
neb Danh từ
UK/nɛb/US/nɛb/
Nghĩa: Mũi; mỏ; mõm.
headland Danh từ
UK/ˈhɛdlənd/US/ˈhɛdlənd/
Nghĩa: Mũi (biển).
rhin- Tiền tố
Nghĩa: Mũi.
- rhinoscopekính soi mũi
rhinal Tính từ
UK/ˈɹaɪn.əl/US/ˈɹaɪn.əl/
Nghĩa: (thuộc) mũi.
tip
UK/tɪp/US/tɪp/
toe Danh từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Mũi (giày, dép, ủng).
stem Danh từ
UK/stɛm/US/stɛm/
Nghĩa: Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).
- from stem to sterntừ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
bow
UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/
nozzle Danh từ
UK/ˈnɒzəl/US/ˈnɒzəl/
Nghĩa: (từ lóng) mũi, mồm.
proboscis Danh từ
UK/pɹə(ʊ)ˈbɒs(k)ɪs/US/pɹoʊˈbɑs(k)ɪs/
Nghĩa: Mũi (người).
snoot Danh từ
UK/snuːt/US/snuːt/
Nghĩa: (thông tục) cái mũi.
beezer Danh từ
Nghĩa: Cái mũi.
handle off the face Cụm từ
Nghĩa: (Đùa cợt) Cái mũi.
Xem đầy đủ từ "handle off the face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
schnozzle Danh từ
US/ˈʃnɑː.zəl/
Nghĩa: (thông tục) cái mũi.
smeller Danh từ
US/ˈsmɛ.ɫɜː/
Nghĩa: Cái mũi.
pronged Tính từ
Nghĩa: ngạnh, mũi
shot
UK/ʃɒt/US/ʃɑt/
Câu hỏi thường gặp
Mũi tiếng Anh là gì?
"mũi" trong tiếng Anh là nose (danh từ), cape (danh từ), prow (danh từ).