TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mờ tiếng Anh là gì?

"mờ" trong tiếng Anh là dim (tính từ), obscure (tính từ), somber (tính từ).

dim Tính từ

UK/dɪm/US/dɪm/

Nghĩa: Mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ.

  • This flashlight is getting dim.Cái đèn pin này ngày càng mờ.
  • a dim lightánh sáng lờ mờ

Xem đầy đủ từ "dim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscure Tính từ

UK/əbˈskjʊə(ɹ)/US/əbˈskjʊɹ/

Nghĩa: Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.

Xem đầy đủ từ "obscure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somber Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "somber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombre Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.

  • a sombre skybầu trời ảm đạm

Xem đầy đủ từ "sombre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

em Danh từ

UK/ˈɛm/US/ˈɛm/

Nghĩa: em-mờ, em, mờ

Xem đầy đủ từ "em": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mat Tính từ

UK/mæt/US/mæt/

Nghĩa: Xỉn, mờ.

Xem đầy đủ từ "mat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blurry Tính từ

UK/ˈblɜːɹi/US/ˈblɜːɹi/

Nghĩa: mờ, nhoè

Xem đầy đủ từ "blurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smudge Nội động từ

UK/smʌd͡ʒ/US/smʌd͡ʒ/

Nghĩa: Mờ; nhoè.

  • this ink smudges easilymực này dễ nhoè

Xem đầy đủ từ "smudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matte Tính từ

UK/mæt/US/mæt/

Nghĩa: Mờ; xỉn.

Xem đầy đủ từ "matte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blear Tính từ

UK/blɪə/US/blɪɹ/

Nghĩa: Mờ; không nhìn rõ (nắt).

Xem đầy đủ từ "blear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

female Tính từ

UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/

Nghĩa: Yếu, nhạt, mờ.

  • female sapphirexafia mờ

Xem đầy đủ từ "female": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclear

UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/

Xem đầy đủ từ "unclear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai).

  • to be dull of earnghễnh ngãng; tai nghe không thính

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vague

UK/veɪɡ/US/veɪɡ/

Xem đầy đủ từ "vague": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolve Nội động từ

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/

Nghĩa: Mờ, chồng.

  • to dissolve inmờ đóng
  • to dissolve outmờ sáng

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twilight Danh từ

UK/ˈtwaɪˌlaɪt/US/ˈtwaɪˌlaɪt/

Nghĩa: Tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ.

Xem đầy đủ từ "twilight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzzy Tính từ

UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/

Nghĩa: Mờ, mờ nhạt.

Xem đầy đủ từ "fuzzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woolly Tính từ

UK/ˈwʊli/US/ˈwʊli/

Nghĩa: Mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác.

  • a woolly picturebức hoạ mờ
  • woolly thoughtý nghĩ mập mờ, ý nghĩ không rõ ràng

Xem đầy đủ từ "woolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimness Danh từ

US/ˈdɪm.nəs/

Nghĩa: Sự mờ, sự lờ mờ.

Xem đầy đủ từ "dimness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullness Danh từ

UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/

Nghĩa: Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai).

Xem đầy đủ từ "dullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dulness Danh từ

Nghĩa: Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai).

Xem đầy đủ từ "dulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzziness Danh từ

US/ˈfə.zi.nəs/

Nghĩa: Sự mờ, sự mờ nhạt.

Xem đầy đủ từ "fuzziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blurred

UK/blɜːd/US/blɝd/

Xem đầy đủ từ "blurred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veiled Tính từ

UK/veɪld/US/veɪld/

Nghĩa: Khàn (âm thanh); mờ (ảnh).

  • veiled voicegiọng khàn
  • veiled negativebản âm mờ

Xem đầy đủ từ "veiled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mờ tiếng Anh là gì?

"mờ" trong tiếng Anh là dim (tính từ), obscure (tính từ), somber (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.