TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghĩ ra tiếng Anh là gì?

"nghĩ ra" trong tiếng Anh là engineer (ngoại động từ), contrive (động từ), devise (ngoại động từ).

engineer Ngoại động từ

UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə/US/ˌɛnd͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ/

Nghĩa: Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...).

Xem đầy đủ từ "engineer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrive Động từ

UK/kənˈtɹaɪv/US/kənˈtɹaɪv/

Nghĩa: Nghĩ ra, sáng chế ra.

  • to contrive a device for opening tinsnghĩ ra được một cái để mở hộp

Xem đầy đủ từ "contrive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Ngoại động từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.

  • to devise plans to do somethingđặt kế hoạch làm việc gì

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excogitate Ngoại động từ

UK/ɛksˈkɒdʒɪ(ˌ)teɪt/US/ɛksˈkɑdʒəˌteɪt/

Nghĩa: Nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...).

Xem đầy đủ từ "excogitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excogitative Tính từ

Nghĩa: Nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...).

Xem đầy đủ từ "excogitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think out Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ ra, trù tính.

  • to think out a plannghĩ ra một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "think out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bethink Ngoại động từ

UK/bɪˈθɪŋk/US/bɪˈθɪŋk/

Nghĩa: Nhớ ra, nghĩ ra.

  • I bethought myself that I ought to write some letterstôi nhớ ra là tôi phải viết mấy bức thư

Xem đầy đủ từ "bethink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cogitate Động từ

UK/ˈkəʊdʒɪteɪt/US/ˈkoʊd͡ʒɪteɪt/

Nghĩa: Suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra.

Xem đầy đủ từ "cogitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideate Động từ

US/ˈaɪdieɪt/

Nghĩa: Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.

Xem đầy đủ từ "ideate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think up Cụm động từ

Nghĩa: Sáng tạo ra, nghĩ ra.

Xem đầy đủ từ "think up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think Động từ

UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/

Nghĩa: Nghĩ ra, thấy, hiểu.

  • I can't think whytôi không hiểu tại sao

Xem đầy đủ từ "think": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason Động từ

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Nghĩa: Suy ra, luận ra, nghĩ ra.

  • to reason out the answers to a questionsuy ra câu trả lời của câu hỏi

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

form Ngoại động từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Nghĩa: Nghĩ ra, hình thành (ý kiến...).

  • to form a planhình thành một kế hoạch
  • to form an ideahình thành ý nghĩ, có ý nghĩ

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guess Động từ

UK/ɡɛs/US/ɡɛs/

Nghĩa: đoán ra, nghĩ ra

Xem đầy đủ từ "guess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imagine

UK/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/US/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/

Xem đầy đủ từ "imagine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Ngoại động từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer out Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ ra, tìm ra.

  • to hammer out a new schemenghĩ ra một kế hoạch mới

Xem đầy đủ từ "hammer out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike out Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...).

  • to strike out a line for oneselfnghĩ ra được một đường lối độc đáo; to ra có óc sáng tạo

Xem đầy đủ từ "strike out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think of Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ ra, tìm được.

  • to think of the right wordtìm thấy được từ đúng

Xem đầy đủ từ "think of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contriver Danh từ

US/kən.ˈtrɑɪ.vɜː/

Nghĩa: Người nghĩ ra, người sáng chế ra.

Xem đầy đủ từ "contriver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excogitation Danh từ

UK/ɛksˌkɒdʒɪˈteɪʃən/US/ɛksˌkɑdʒəˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...).

Xem đầy đủ từ "excogitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideation Danh từ

UK/ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra.

Xem đầy đủ từ "ideation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cogitation Danh từ

UK/ˌkɒd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nghĩ ra.

Xem đầy đủ từ "cogitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghĩ ra tiếng Anh là gì?

"nghĩ ra" trong tiếng Anh là engineer (ngoại động từ), contrive (động từ), devise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.