TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"nguyền rủa" trong tiếng Anh là curse (động từ), damn (nội động từ), swear (nội động từ).

curse Động từ

UK/kɜːs/US/kɝs/

Nghĩa: Nguyền rủa, chửi rủa.

  • to call down curses upon someonenguyền rủa ai

Xem đầy đủ từ "curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damn Nội động từ

UK/ˈdæm/US/ˈdæm/

Nghĩa: Nguyền rủa, chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "damn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swear Nội động từ

UK/ˈswɛə(ɹ)/US/ˈswɛɚ/

Nghĩa: Chửi, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "swear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swore Nội động từ

UK/swɔː/US/swɔɹ/

Nghĩa: Chửi, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "swore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sworn Nội động từ

UK/swɔːn/US/swɔɹn/

Nghĩa: Chửi, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "sworn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durn Ngoại động từ

UK/dɜː(ɹ)n/US/dɜː(ɹ)n/

Nghĩa: Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) darn).

Xem đầy đủ từ "durn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecate Ngoại động từ

UK/ˈɪmpɹəkeɪt/US/ˈɪmpɹəkeɪt/

Nghĩa: Nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swear at Cụm động từ

Nghĩa: Nguyền rủa (ai).

Xem đầy đủ từ "swear at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematise Ngoại động từ

Nghĩa: Rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematize Ngoại động từ

UK/əˈnæ.θə.mə.taɪz/US/əˈnæ.θə.mə.taɪz/

Nghĩa: Rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

execrate Nội động từ

UK/ˈɛɡzɪkɹeɪt/US/ˈɛɡzɪkɹeɪt/

Nghĩa: Chửi rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "execrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecatingly Phó từ

Nghĩa: Chửi rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecatory Tính từ

Nghĩa: Chửi rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maledictive Tính từ

Nghĩa: Chửi rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "maledictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maledictory Tính từ

Nghĩa: Chửi rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "maledictory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ban Động từ

UK/ˈbæn/

Nghĩa: Nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "ban": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blast Ngoại động từ

UK/blɑːst/US/blæst/

Nghĩa: Gây hoạ; nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "blast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darn Ngoại động từ

UK/dɑːn/US/dɑɹn/

Nghĩa: Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn).

Xem đầy đủ từ "darn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnation Danh từ

UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.

  • may damnation take him!nó thật đáng nguyền rủa

Xem đầy đủ từ "damnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuss Danh từ

UK/kʌs/US/kʌs/

Nghĩa: (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa.

  • he doesn't care a cusshắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô

Xem đầy đủ từ "cuss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathema Danh từ

UK/əˈnæθəmə/US/əˈnæθəmə/

Nghĩa: Lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathema": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malison Danh từ

UK/ˈmælɪzən/US/ˈmælɪzən/

Nghĩa: Lời nguyền rủa; lời phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "malison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecation Danh từ

UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecator Danh từ

Nghĩa: Người chửi rủa, người nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malediction Danh từ

UK/ˌmæl.əˈdɪk.ʃən/US/ˌmæl.əˈdɪk.ʃən/

Nghĩa: Lời chửi rủa, lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "malediction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swear-word Danh từ

UK/swɛə(ɹ)wɜːd/US/swɛɹ wɜɹd/

Nghĩa: Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "swear-word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damning Tính từ

UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/

Nghĩa: Nguyền rủa, chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "damning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"nguyền rủa" trong tiếng Anh là curse (động từ), damn (nội động từ), swear (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.