Nhỏ mọn tiếng Anh là gì?
"nhỏ mọn" trong tiếng Anh là petty (tính từ), fiddly (tính từ), potty (tính từ).
petty Tính từ
UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/
Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.
- petty troublesnhững mối lo lặt vặt
- petty expensesnhững món chi tiêu lặt vặt
fiddly Tính từ
UK/ˈfɪdli/US/ˈfɪdli/
Nghĩa: Nhỏ mọn; lặt vặt.
potty Tính từ
UK/ˈpɒti/US/ˈpɑti/
Nghĩa: Tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì.
- potty little statesnhững nước nhỏ bé
- potty detáilnhững chi tiết nhỏ mọn vụn vặt
paltry Tính từ
UK/ˈpɒltɹi/US/ˈpɔltɹi/
Nghĩa: Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.
- a paltry summón tiền nhỏ mọn
- a paltry excuselý do vớ vẩn
pettily Phó từ
US/ˈpɛ.tə.li/
Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.
toyish Tính từ
Nghĩa: Nhỏ mọn, vặt vãnh; không nghiêm chỉnh.
mingy Tính từ
UK/ˈmɪndʒi/
Nghĩa: Bần tiện, nhỏ mọn.
little Tính từ
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
Nghĩa: Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.
- little things amuse little mindsnhững kẻ tầm thường chỉ thích thú những chuyện tầm thường
small Tính từ
UK/smɔːl/US/smɔl/
Nghĩa: Nhỏ mọn, không quan trọng.
- the small worries of lifenhững điều khó chịu nhỏ mọn của cuộc sống
- small matterviệc không quan trọng
simple Tính từ
UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/
Nghĩa: Đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể.
pitiful Tính từ
UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/
Nghĩa: Nhỏ mọn, không đáng kể (vật).
- a pitiful amountsố lượng không đáng kể
frivolous Tính từ
UK/ˈfɹɪv.ə.ləs/US/ˈfɹɪv.ə.ləs/
Nghĩa: Không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự.
flimsy Tính từ
UK/ˈflɪmzi/US/ˈflɪmzi/
Nghĩa: Tầm thường, nhỏ mọn.
small-minded Tính từ
US/ˈsmɔl.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Nhỏ mọn, hẹp hòi.
poky Tính từ
Nghĩa: Nhỏ mọn, tầm thường (công việc làm).
nothingness Danh từ
Nghĩa: Tính vô tài, tính vô giá trị, tính nhỏ mọn, tính tầm thường.
paltriness Danh từ
US/ˈpɔl.tri.nəs/
Nghĩa: Tính tầm thường, tính nhỏ mọn; tính đáng khinh, tính ti tiện.
doit Danh từ
UK/dɔɪt/US/dɔɪt/
Nghĩa: Cái nhỏ mọn, cái không đáng kể.
littleness Danh từ
US/ˈlɪ.tᵊl.nəs/
Nghĩa: Tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện.
pokiness Danh từ
Nghĩa: Tính nhỏ mọn, tầm thường (của công việc).
flea-bite Danh từ
US/ˈfli.ˈbɑɪt/
Nghĩa: Sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn.
push-pin Danh từ
US/ˈpʊʃ.ˈpɪn/
Nghĩa: Điều tầm thường, điều nhỏ mọn.
smallness Danh từ
US/ˈsmɔl.nəs/
Nghĩa: Sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi.
- the smallness of his mindtrí óc hẹp hòi của nó
lowness Tính từ
US/ˈloʊ.nəs/
Nghĩa: Tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn.
fiddling Tính từ
US/ˈfɪ.dᵊ.liɳ/
Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể.
pimping Tính từ
UK/ˈpɪmpɪŋ/US/ˈpɪmpɪŋ/
Nghĩa: Nhỏ bé, nhỏ mọn.
piffling Tính từ
US/ˈpɪ.fliɳ/
Nghĩa: Lặt vặt, nhỏ mọn.
Câu hỏi thường gặp
Nhỏ mọn tiếng Anh là gì?
"nhỏ mọn" trong tiếng Anh là petty (tính từ), fiddly (tính từ), potty (tính từ).