Phá hoại tiếng Anh là gì?
"phá hoại" trong tiếng Anh là sabotage (động từ), destroy (ngoại động từ), destructive (tính từ).
sabotage Động từ
UK/ˈsæ.bəˌtɑːʒ/US/ˈsæb.əˌtɑʒ/
Nghĩa: Phá ngầm, phá hoại.
- acts of sabotagenhững hành đông phá hoại
destroy Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɔɪ/US/dɪˈstɹɔɪ/
Nghĩa: Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.
destructive Tính từ
UK/dɪˈstɹʌktɪv/US/dɪˈstɹʌktɪv/
Nghĩa: Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt.
- a destructive warcuộc chiến tranh huỷ diệt
- a destructive childđứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
wreck Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/
Nghĩa: Làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to wreck someone's hopelàm sụp đổ hy vọng của ai
- to wreck a planlàm thất bại một kế hoạch
wasting Tính từ
UK/ˈweɪstɪŋ/US/ˈweɪstɪŋ/
Nghĩa: Tàn phá, phá hoại.
- a wasting stormmột trận bão tàn phá
vandalism Danh từ
US/ˈvændəlɪzm̩/
Nghĩa: phá hoại
play the deuce with Cụm động từ
Nghĩa: Phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố.
Xem đầy đủ từ "play the deuce with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
uncreate Ngoại động từ
UK/ˌʌnkɹiˈeɪt/US/ˌʌnkɹiˈeɪt/
Nghĩa: Phá hoại.
destructively Phó từ
US/dɪ.ˈstrək.tɪv.li/
Nghĩa: Đạp đổ, phá hoại.
sap Ngoại động từ
UK/sæp/US/sæp/
Nghĩa: Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.
- science is sapping old beliefskhoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ
poison Ngoại động từ
UK/ˈpɔɪ.zən/US/ˈpɔɪ.zən/
Nghĩa: Đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...).
blast Ngoại động từ
UK/blɑːst/US/blæst/
Nghĩa: Phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự.
vandalize
UK/ˈvændəlaɪz/US/ˈvændəlaɪz/
nip Động từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi.
- to nip in the bud(nghĩa bóng) bóp chết ngay từ khi còn trứng nước
undermine Ngoại động từ
UK/ˌʌn.dəˈmaɪn/US/ˌʌn.dɚˈmaɪn/
Nghĩa: Làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét.
- to undermine the health of...làm hao mòn sức khoẻ của
- to undermine somebody's reputationlàm hại thanh danh của ai
consumptive Tính từ
UK/kənˈsʌmptɪv/US/kənˈsʌmptɪv/
Nghĩa: Phá hoại, phá huỷ.
destruction Danh từ
UK/dɪsˈtɹʌkʃən/US/dɪsˈtɹʌkʃən/
Nghĩa: Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt, sự diệt tận; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt.
- the destruction of the taintssự diệt tận các lậu hoặc
destroyer Danh từ
US/dəˈstɹɔɪ.ɚ/
Nghĩa: Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt.
hun Danh từ
UK/hʌn/US/hʌn/
Nghĩa: Kẻ dã man, kẻ phá hoại.
saboteur Danh từ
UK/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/US/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/
Nghĩa: Người phá ngầm, người phá hoại.
wrecker Danh từ
US/ˈɹɛkɚ/
Nghĩa: Người phá hoại, người tàn phá.
locust Danh từ
UK/ˈləʊ.kəst/US/ˈloʊ.kəst/
Nghĩa: Người ăn ngấu nghiến; người phá hoại.
blighter Danh từ
UK/ˈblaɪtə/US/ˈblaɪtɚ/
Nghĩa: Kẻ phá hoại.
destructor Danh từ
Nghĩa: Kẻ phá hoại, kẻ tàn phá.
undid Ngoại động từ
UK/ʌnˈdɪd/US/ʌnˈdɪd/
Nghĩa: Phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh.
- drink has undone himrượu chè đã làm nó hư hỏng
undoing Danh từ
UK/ʌnˈduːɪŋ/US/ʌnˈduːɪŋ/
Nghĩa: Sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng.
- drink was his undoingrượu là cái làm cho nó hư hỏng
Câu hỏi thường gặp
Phá hoại tiếng Anh là gì?
"phá hoại" trong tiếng Anh là sabotage (động từ), destroy (ngoại động từ), destructive (tính từ).