TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phạm vi tiếng Anh là gì?

"phạm vi" trong tiếng Anh là scope (danh từ), range (danh từ), extent (danh từ).

scope Danh từ

UK/skəʊp/US/skoʊp/

Nghĩa: Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy.

  • Their scope and shape is unclear.Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng.
  • that is beyond my scopetôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó

Xem đầy đủ từ "scope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

range Danh từ

UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực; trình độ.

  • range of knowledgephạm vi (trình độ) hiểu biết
  • range of actionphạm vi hoạt động

Xem đầy đủ từ "range": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extent Danh từ

UK/ɪkˈstɛnt/US/ɪkˈstɛnt/

Nghĩa: Quy mô, phạm vi, chừng mực.

  • to the extent of one's powertrong phạm vi quyền lực
  • to a certain extentđến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định

Xem đầy đủ từ "extent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coextensive Tính từ

UK/ˌkəʊ.ɪkˈstɛn.sɪv/US/ˌkoʊ.ɛkˈstɛn.sɪv/

Nghĩa: Cùng một không gian, phạm vi.

  • The city and county of San Francisco are coextensive.Thành phố và quận San Francisco có biên giới khớp nhau

Xem đầy đủ từ "coextensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delimit Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪmɪt/US/dɪˈlɪmɪt/

Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.

Xem đầy đủ từ "delimit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delimitate Ngoại động từ

Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.

Xem đầy đủ từ "delimitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Việc; phạm vi, thẩm quyền.

  • it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my waykhông phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Phạm, phạm vi, xâm phạm.

  • to break the lawphạm luật
  • to break one's promise (word); to break faith with someonebội ước, không giữ lời hứa với ai

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circle Danh từ

UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/

Nghĩa: Phạm vi.

  • the circle of someone's activitiesphạm vi hoạt động của ai

Xem đầy đủ từ "circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

area Danh từ

UK/ˈɛəɹi.ə/

Nghĩa: Phạm vi, tầm.

  • wide area of knowledgetầm hiểu biết rộng

Xem đầy đủ từ "area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Danh từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực.

  • in all the round of knowledgetrong mọi lĩnh vực hiểu biết

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

context Danh từ

UK/ˈkɒn.tɛkst/US/ˈkɑn.tɛkst/

Nghĩa: Khung cảnh, phạm vi, bối cảnh.

  • in this contexttrong phạm vi vấn đề này; liên quan đến vấn đề này

Xem đầy đủ từ "context": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức.

  • without measurekhông có giới hạn nào, không có chừng mức nào)
  • to set measures tođặt giới hạn cho, hạn chế

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limit

UK/ˈlɪm.ɪt/US/ˈlɪm.ɪt/

Xem đầy đủ từ "limit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere Danh từ

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Nghĩa: Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường.

  • sphere of actionkhu vực ảnh hưởng
  • that does not come withing my sphereviệc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

province Danh từ

UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/

Nghĩa: Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...).

  • it is out of my provincecái đó ngoài phạm vi của tôi

Xem đầy đủ từ "province": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realm

UK/ɹɛlm/US/ɹɛlm/

Xem đầy đủ từ "realm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radius Danh từ

UK/ˈɹeɪ.di.əs/US/ˈɹeɪ.di.əs/

Nghĩa: Phạm vi, vòng.

  • within a radius of 5 kilometers from Hanoitrong phạm vi cách Hà-nội 5 kilômét
  • within the radius of knowlegdetrong phạm vi hiểu biết

Xem đầy đủ từ "radius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compass Danh từ

UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/

Nghĩa: Vòng điện, phạm vi, tầm.

  • beyond one's compassvượt phạm vi hiểu biết
  • within the compass of man's understandingtrong phạm vi hiểu biết của con người

Xem đầy đủ từ "compass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain Danh từ

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Nghĩa: Phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...).

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourne Danh từ

UK/bɔːn/US/boɹn/

Nghĩa: Phạm vi, khu vực.

Xem đầy đủ từ "bourne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tether Danh từ

UK/ˈtɛðə/US/ˈtɛðəɹ/

Nghĩa: Phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...).

  • to be at the end of one's tetherkiệt sức, hết hơi; hết phương kế

Xem đầy đủ từ "tether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambit Danh từ

UK/ˈæmbɪt/US/ˈæmbɪt/

Nghĩa: Phạm vi.

  • within the ambit of...trong phạm vi của

Xem đầy đủ từ "ambit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demesne Danh từ

UK/dɪˈmeɪn/US/dɪˈmeɪn/

Nghĩa: Lĩnh vực, phạm vi.

Xem đầy đủ từ "demesne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diapason Danh từ

UK/daɪəˈpeɪzən/US/daɪəˈpeɪzən/

Nghĩa: Tầm, phạm vi, trình độ, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "diapason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourn Danh từ

UK/bɔːn/US/boɹn/

Nghĩa: Phạm vi, khu vực.

Xem đầy đủ từ "bourn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phạm vi tiếng Anh là gì?

"phạm vi" trong tiếng Anh là scope (danh từ), range (danh từ), extent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.