TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phổ biến tiếng Anh là gì?

"phổ biến" trong tiếng Anh là popular (tính từ), widespread (tính từ), familiarize (ngoại động từ).

popular Tính từ

UK/ˈpɒp.jʊ.lə/US/ˈpɑ.pjə.lɚ/

Nghĩa: Được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, thịnh hành, phổ biến, nổi tiếng, thông dụng.

  • Soccer and basketball are popular sports.Bóng đá và bóng rổ là những môn thể thao phổ biến.
  • Ubuntu is a popular Linux distribution.Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widespread Tính từ

UK/ˌwaɪdˈspɹɛd/US/ˌwaɪdˈspɹɛd/

Nghĩa: Lan rộng, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "widespread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiarize Ngoại động từ

UK/fəˈmɪliəɹaɪ̯z/US/fəˈmɪliəɹaɪ̯z/

Nghĩa: Phổ biến (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "familiarize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiarise Ngoại động từ

Nghĩa: Phổ biến (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "familiarise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuse Ngoại động từ

UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/

Nghĩa: Truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến.

  • to diffuse knowledgetruyền bá kiến thức

Xem đầy đủ từ "diffuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseminate Ngoại động từ

UK/dɪˈsɛmɪˌneɪt/US/dɪˈsɛmɪˌneɪt/

Nghĩa: Gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến.

Xem đầy đủ từ "disseminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catholic Tính từ

UK/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/US/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/

Nghĩa: Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến.

Xem đầy đủ từ "catholic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularise Động từ

UK/ˈpɒpjʊləɹaɪz/US/ˈpɒpjʊləɹaɪz/

Nghĩa: Truyền bá, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popularise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impart Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɑːt/US/ɪmˈpɑɹt/

Nghĩa: Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến.

  • to impart newsphổ biến tin tức

Xem đầy đủ từ "impart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universally Phó từ

UK/ˌjuːnɪˈvɜːsəli/US/ˌjunɪˈvɝsəli/

Nghĩa: Phổ thông, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "universally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevalent Tính từ

UK/ˈpɹɛvələnt/US/ˈpɹɛvələnt/

Nghĩa: phổ biến, thông thường, thông dụng, thịnh hành

Xem đầy đủ từ "prevalent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simpliciter Phó từ

UK/sɪmˈplɪsɪtə/

Nghĩa: Tuyệt đối; phổ biến.

Xem đầy đủ từ "simpliciter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

common Tính từ

UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/

Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông.

  • Earthquakes are common in Japan.Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản.
  • Flies are a common insect worldwide.Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.

Xem đầy đủ từ "common": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

current Tính từ

UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/

Nghĩa: Phổ biến, thịnh hành, thông dụng.

  • current opinionsý kiến (quan điểm) phổ biến

Xem đầy đủ từ "current": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

publicise

UK/ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/US/ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/

Xem đầy đủ từ "publicise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generalise Động từ

Nghĩa: Phổ biến.

  • to generalize a new farming techniquephổ biến một kỹ thuật cày cấy mới

Xem đầy đủ từ "generalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generalize Động từ

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/

Nghĩa: Phổ biến.

  • to generalize a new farming techniquephổ biến một kỹ thuật cày cấy mới

Xem đầy đủ từ "generalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularize Ngoại động từ

US/ˈpɑː.pjə.lə.ˌrɑɪz/

Nghĩa: Truyền bá, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popularize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ubiquitous Tính từ

UK/juːˈbɪkwɪtəs/US/juˈbɪkwɪtəs/

Nghĩa: Phổ biến.

Xem đầy đủ từ "ubiquitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exoteric Tính từ

UK/ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪk/US/ˌɛksəˈtɛɹɪk/

Nghĩa: Thông thường, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "exoteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

currency Danh từ

UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/

Nghĩa: Sự phổ biến, sự thịnh hành.

  • to gain currencytrở thành phổ biến

Xem đầy đủ từ "currency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularity Danh từ

UK/ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/

Nghĩa: Tính phổ biến.

  • the popularity of table tennistính phổ biến của môn bóng đá

Xem đầy đủ từ "popularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularization Danh từ

Nghĩa: Sự truyền bá, sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popularization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissemination Danh từ

UK/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/US/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự gieo rắc, sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "dissemination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commonality Danh từ

UK/ˌkɒm.əˈnæl.ɪ.ti/US/ˌkɑ.məˈnæl.ə.ti/

Nghĩa: Sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "commonality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiarisation Danh từ

Nghĩa: Sự phổ biến (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "familiarisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiarization Danh từ

Nghĩa: Sự phổ biến (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "familiarization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catholicity Danh từ

US/ˌkæ.θə.ˈlɪ.sə.ti/

Nghĩa: Tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến.

Xem đầy đủ từ "catholicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusion Danh từ

UK/dɪˈfjuː.ʒən/US/dɪˈfju.ʒən/

Nghĩa: Sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "diffusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phổ biến tiếng Anh là gì?

"phổ biến" trong tiếng Anh là popular (tính từ), widespread (tính từ), familiarize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.