TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rửa tiếng Anh là gì?

"rửa" trong tiếng Anh là wash (ngoại động từ), rinse (ngoại động từ), trunk (ngoại động từ).

wash Ngoại động từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Rửa.

  • Wash your hands before eating.Rửa tay trước khi ăn.
  • Could you please wash this apple for me?Bạn rửa quả táo này giúp tôi được không?

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rinse Ngoại động từ

US/ɹɛns/

Nghĩa: + out) súc, rửa.

  • Rinse your hands!Rửa tay đi!
  • to rinse [out] one's mouthsúc miệng

Xem đầy đủ từ "rinse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trunk Ngoại động từ

UK/tɹʌŋk/US/tɹʌŋk/

Nghĩa: Rửa (quặng).

Xem đầy đủ từ "trunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swill Động từ

UK/swɪl/US/swɪl/

Nghĩa: Cọ, rửa.

  • to swill out a basincọ một cái chậu

Xem đầy đủ từ "swill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleanse Ngoại động từ

UK/klɛnz/US/klɛnz/

Nghĩa: Làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa.

  • to cleanse the bloodtẩy máu
  • to cleanse someone of his sintẩy rửa hết tội lỗi cho ai

Xem đầy đủ từ "cleanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bream Ngoại động từ

UK/bɹiːm/US/bɹɪm/

Nghĩa: Lau, dọn, rửa (hầm tàu).

Xem đầy đủ từ "bream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash down Cụm động từ

Nghĩa: Rửa (bằng vòi nước).

  • to wash down a carrửa xe ô tô

Xem đầy đủ từ "wash down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop Ngoại động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa: Rửa (phim ảnh).

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

print Ngoại động từ

UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/

Nghĩa: Rửa, in (ảnh).

Xem đầy đủ từ "print": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bathe Ngoại động từ

UK/beɪð/US/beɪð/

Nghĩa: Rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...).

Xem đầy đủ từ "bathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluice Ngoại động từ

UK/sluːs/US/sluːs/

Nghĩa: Cọ, rửa (quặng...).

  • to sluice oresrửa quặng

Xem đầy đủ từ "sluice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrigate Ngoại động từ

UK/ˈɪɹəˌɡeɪt/US/ˈɪɹəˌɡeɪt/

Nghĩa: Rửa (vết thương...).

Xem đầy đủ từ "irrigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe out Cụm động từ

Nghĩa: Thanh toán, trả hết (nợ); rửa (nhục).

Xem đầy đủ từ "wipe out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evacuation Danh từ

UK/ɪˌvækjuˈeɪʃən/US/ɪˌvækjuˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự bài tiết; sự thục, sự rửa.

Xem đầy đủ từ "evacuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washer Danh từ

UK/ˈwɒʃə(ɹ)/US/ˈwɑʃɚ/

Nghĩa: Người giặt, người rửa.

Xem đầy đủ từ "washer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrigation Danh từ

UK/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/US/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự rửa (vết thương).

Xem đầy đủ từ "irrigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lavage Danh từ

US/lə.ˈvɑːʒ/

Nghĩa: Sự rửa; phương pháp trị liệu bằng cách rửa một bộ phận trong cơ thể.

Xem đầy đủ từ "lavage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lavation Danh từ

UK/leɪˈveɪ.ʃən/US/leɪˈveɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự rửa.

Xem đầy đủ từ "lavation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lavational Tính từ

Nghĩa: Sự rửa.

Xem đầy đủ từ "lavational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lavement Danh từ

Nghĩa: Sự rửa, sự thụt.

Xem đầy đủ từ "lavement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rinsing Danh từ

UK/ˈɹɪnsɪŋ/US/ˈɹɪnsɪŋ/

Nghĩa: Nước thải sau khi súc, rửa.

Xem đầy đủ từ "rinsing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rửa tiếng Anh là gì?

"rửa" trong tiếng Anh là wash (ngoại động từ), rinse (ngoại động từ), trunk (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.