TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cản trở tiếng Anh là gì?

"sự cản trở" trong tiếng Anh là let (danh từ), check (danh từ), hindrance (tính từ).

let Danh từ

UK/lɛt/US/lɛt/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự cản trở.

  • without let or hindrance(pháp lý) không có gì cản trở, hoàn toàn tự do

Xem đầy đủ từ "let": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Danh từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.

  • to put a check on somethingcản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
  • to keep a check on; to keep in checkhạn chế; kìm hãm

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hindrance Tính từ

UK/ˈhɪndɹəns/US/ˈhɪndɹəns/

Nghĩa: Sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "hindrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baffle Danh từ

UK/ˈbæfl̩/US/ˈbæf(ə)l/

Nghĩa: Sự cản trở, sự trở ngại.

Xem đầy đủ từ "baffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holdback Danh từ

US/ˈhoʊld.ˌbæk/

Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.

Xem đầy đủ từ "holdback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balk Danh từ

UK/bɔːk/US/bɔk/

Nghĩa: Vật chướng ngại; sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "balk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baulk Danh từ

UK/bɔː(l)k/US/bɔ(l)k/

Nghĩa: Vật chướng ngại; sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "baulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countercheck Danh từ

Nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "countercheck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countercherk Danh từ

Nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "countercherk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determent Danh từ

US/dɪ.ˈtɜː.mənt/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "determent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deterrence Danh từ

UK/dɪˈtɛɹəns/US/dɪˈtɝɹəns/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "deterrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delay Danh từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Nghĩa: Điều làm trở ngại; sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstacle Danh từ

UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/

Nghĩa: Sự cản trở, sự trở ngại.

Xem đầy đủ từ "obstacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Danh từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Sự khó khăn, sự cản trở.

  • there's the rubkhó khăn là ở chỗ đó

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handicap Danh từ

UK/ˈhændikæp/US/ˈhændikæp/

Nghĩa: Sự cản trở; điều bất lợi.

Xem đầy đủ từ "handicap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clog Danh từ

UK/klɒɡ/US/klɑɡ/

Nghĩa: Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "clog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hitch Danh từ

UK/hɪt͡ʃ/US/hɪt͡ʃ/

Nghĩa: Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.

  • everything went off without a hitchmọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc

Xem đầy đủ từ "hitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumbrance Danh từ

UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.

Xem đầy đủ từ "encumbrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruction Danh từ

UK/əbˈstɹʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự cản trở, sự gây trở ngại.

Xem đầy đủ từ "obstruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dyke Danh từ

UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/

Nghĩa: Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "dyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanner Danh từ

UK/ˈspænə/

Nghĩa: Vấn đề, tình trạng khó xử; sự cản trở, sự trở ngại.

Xem đầy đủ từ "spanner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embargo Danh từ

UK/ɪmˈbɑːɡəʊ/US/ɪmˈbɑɹɡoʊ/

Nghĩa: Sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "embargo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dike Danh từ

UK/daɪk/US/daɪk/

Nghĩa: Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "dike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardihood Danh từ

US/ˈhɑːr.di.ˌhʊd/

Nghĩa: Sự trơ tráo, sự hỗn xược; sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "hardihood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumbrance Danh từ

UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.

Xem đầy đủ từ "incumbrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cản trở tiếng Anh là gì?

"sự cản trở" trong tiếng Anh là let (danh từ), check (danh từ), hindrance (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.