Sự huỷ bỏ tiếng Anh là gì?
"sự huỷ bỏ" trong tiếng Anh là cancel (danh từ), cancellation (danh từ), annulment (danh từ).
cancel Danh từ
UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/
Nghĩa: Sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ.
cancellation Danh từ
US/kænsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ.
annulment Danh từ
UK/əˈnʌl.mənt/US/əˈnʌl.mənt/
Nghĩa: Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
abolition Danh từ
UK/ˌæb.əˈlɪʃ.ən/US/ˌæb.əˈlɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
- abolition of taxessự bãi bỏ thuế
- abolition of slaverysự thủ tiêu chế độ nô lệ
repeal Danh từ
US/ɹəˈpiːl/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật...).
cassation Danh từ
UK/kæˈseɪʃən/US/kæˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ.
- court of cassationtoà phá án
defeasance Danh từ
UK/dɪˈfiːzəns/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
- defeasance clauseđiều khoản để huỷ bỏ (khế ước...)
demonetization Danh từ
UK/diːˌmʌnətaɪ̯ˈzeɪ̯ʃən/US/diˌmɑnətaɪ̯ˈzeɪ̯ʃən/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ (một thứ tiền tệ).
nullification Danh từ
UK/ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự làm thành vô hiệu.
rescission Danh từ
UK/ɹɪˈsɪʃən/US/ɹɪˈsɪʃən/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
revocation Danh từ
UK/ˌɹɛvəˈkeɪʃən/US/ˌɹɛvəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật...).
abolishment Danh từ
US/əˈbɑl.ɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
abrogation Danh từ
UK/ˌæb.ɹəˈɡeɪ.ʃ(ə)n/US/ˌæb.ɹəˈɡeɪ.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.
retractation Danh từ
Nghĩa: Sự rút lại (lời hứa, ý kiến); sự huỷ bỏ (lời tuyên bố); sự không nhận (lời cam kết...).
defeat Danh từ
UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
withdraw Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.
- to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đơn đặt hàng
withdrawal Danh từ
UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...).
reversal Danh từ
UK/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/US/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án).
avoidance Danh từ
UK/əˈvɔɪdəns/US/əˈvɔɪdəns/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ.
dissolution Danh từ
UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...).
disaffirmation Danh từ
UK/dɪsˌæfɜːˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự huỷ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (một bản án).
abatement Danh từ
UK/əˈbeɪt.mənt/US/əˈbeɪt.mənt/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
- Abatement of a contract.Sự huỷ bỏ một hợp đồng
extinguishment Danh từ
US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ.
withdrawn Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.
- to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng
withdrew Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/
Nghĩa: Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.
- to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng
Câu hỏi thường gặp
Sự huỷ bỏ tiếng Anh là gì?
"sự huỷ bỏ" trong tiếng Anh là cancel (danh từ), cancellation (danh từ), annulment (danh từ).