Sinh ra tiếng Anh là gì?
"sinh ra" trong tiếng Anh là generate (ngoại động từ), beget (ngoại động từ), give birth to (cụm từ).
generate Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/US/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/
Nghĩa: Sinh ra, đẻ ra.
beget Ngoại động từ
UK/biˈɡɛt/US/biˈɡɛt/
Nghĩa: Sinh ra, gây ra.
- Power begets power.Sức mạnh sinh ra sức mạnh.
- imperialism begets warschủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
give birth to Cụm từ
Nghĩa: Sinh ra.
- You've given birth to a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
cause Ngoại động từ
UK/kɔːz/US/kɔz/
Nghĩa: Gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra.
occasion Ngoại động từ
UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/
Nghĩa: Gây ra, sinh ra, là nguyên cớ.
engender Ngoại động từ
UK/ɪnˈdʒɛn.də/US/ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/
Nghĩa: Sinh ra, gây ra, đem lại.
give birth
- You've given birth to a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
draw one's first breath Cụm từ
Nghĩa: Sinh ra.
Xem đầy đủ từ "draw one's first breath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
generative Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛnəɹətɪv/US/ˈd͡ʒɛnəɹətɪv/
Nghĩa: Có khả năng sinh ra, sinh ra.
bring forth Cụm động từ
Nghĩa: Sản ra, sinh ra, gây ra.
be born
- I visited the village where he was born.Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.
- I was born and brought up in Tokyo.Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo.
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Cho, sinh ra, đem lại.
- to give profitsinh lãi
- the sun gives us warmth and lightmặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
mother Ngoại động từ
UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/
Nghĩa: Sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
follow Nội động từ
UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/
Nghĩa: Sinh ra, xảy đến.
- it must follow at the night the dayđiều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy
- hence it follow thatdo đó mà
accrue Nội động từ
UK/əˈkɹuː/US/əˈkɹu/
Nghĩa: Sinh ra (từ...), do... mà ra.
- such difficulties always accrue from carelessnessnhững khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
germinate Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/US/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/
Nghĩa: Sinh ra, đẻ ra.
generation Danh từ
UK/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/US/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự sinh ra, sự phát sinh ra.
generator Danh từ
UK/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/US/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành.
begetter Danh từ
Nghĩa: Người gây ra, người sinh ra.
generating Tính từ
US/ˈdʒɛ.nə.ˌreɪ.tiɳ/
Nghĩa: Sinh ra; tạo ra; phát sinh.
begotten Ngoại động từ
UK/bɪˈɡɒt.ən/
Nghĩa: Sinh ra, gây ra.
- imperialism begets warschủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
begot Ngoại động từ
Nghĩa: Sinh ra, gây ra.
- imperialism begets warschủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Cho, sinh ra, đem lại.
- to give profitsinh lãi
- the sun gives us warmth and lightmặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
Câu hỏi thường gặp
Sinh ra tiếng Anh là gì?
"sinh ra" trong tiếng Anh là generate (ngoại động từ), beget (ngoại động từ), give birth to (cụm từ).