TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình tiếng Anh là gì?

"tình" trong tiếng Anh là sentiment (danh từ), love (danh từ), state.

sentiment Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Tình, tình cảm, cảm xúc.

  • the sentiment of pitytính thương hại
  • animated by noble sentimentsxuất phát từ những tình cảm cao thượng

Xem đầy đủ từ "sentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Danh từ

UK/lʌv/US/lʌv/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

  • He is the love of my life.Anh ấy là tình yêu của cuộc đời tôi.
  • For your love, I would do anything.Vì tình yêu, tôi sẽ làm mọi thứ.

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state

UK/steɪt/US/steɪt/ giọng người thật

  • There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Tình, cảm tình, tình yêu thương.

  • to have no heartkhông có tình, sắt đá, nhẫn tâm
  • to win (gain) someone's hearttranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lover Danh từ

UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

  • The lovers kissed.Đôi tình nhân hôn nhau.

Xem đầy đủ từ "lover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habit Danh từ

UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Tính khí, tính tình.

  • a habit of mindtính tình, tính khí

Xem đầy đủ từ "habit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie Danh từ

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/ giọng người thật

Nghĩa: Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mood Danh từ

UK/muːd/US/muːd/ giọng người thật

Nghĩa: Tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình.

  • to be in a merry moodở tâm trạng vui vẻ
  • a man of moodsngười tính khí bất thường

Xem đầy đủ từ "mood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetheart Danh từ

UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "sweetheart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper Danh từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.

  • to have a violent (quick) tempertính nóng nảy

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitution Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Tính tình, tính khí.

Xem đầy đủ từ "constitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.

  • in grainvề bản chất; triệt để, hoàn toàn
  • a rogue in grainmột thằng chúa đểu

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame Danh từ

UK/fleɪm/US/fleɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

  • an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi

Xem đầy đủ từ "flame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiber Danh từ

UK/ˈfaɪ.bə/US/ˈfaɪ.bɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tính tình.

  • a man of coarse fibrengười tính tình thô lỗ

Xem đầy đủ từ "fiber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Tính tình, tâm tính, tính khí.

  • to be of a cheerful dispositioncó tính khí vui vẻ

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mould Danh từ

UK/məʊld/US/moʊld/ giọng người thật

Nghĩa: Hình dáng; tính tình.

Xem đầy đủ từ "mould": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibre Danh từ

UK/ˈfaɪ.bə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Tính tình.

  • a man of coarse fibrengười tính tình thô lỗ

Xem đầy đủ từ "fibre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jo Danh từ

UK/d͡ʒəʊ/US/d͡ʒoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "jo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kidney Danh từ

UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/ giọng máy

Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.

  • a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
  • to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc

Xem đầy đủ từ "kidney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Danh từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/ giọng người thật

Nghĩa: Người tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swain Danh từ

UK/sweɪn/US/sweɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "swain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovey Danh từ

UK/ˈlʌvi/US/ˈlʌvi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tình.

Xem đầy đủ từ "lovey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-throb Danh từ

US/ˈhɑːrt.ˈθrɑːb/ giọng người thật

Nghĩa: Người tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "heart-throb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lady-love Danh từ

US/ˈleɪ.di.ˈləv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người yêu, người tình (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "lady-love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitude Danh từ

UK/ˈhæbɪˌtjuːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính khí, tính tình.

Xem đầy đủ từ "habitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình tiếng Anh là gì?

"tình" trong tiếng Anh là sentiment (danh từ), love (danh từ), state.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sentiment": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "love": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "state": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "heart": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lover": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "habit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lie": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mood": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sweetheart": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "temper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "constitution": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flame": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fiber": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "disposition": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mould": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fibre": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "jo": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "gallant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "heart-throb": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.