Tình tiếng Anh là gì?
"tình" trong tiếng Anh là sentiment (danh từ), love (danh từ), state.
sentiment Danh từ
UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/ giọng người thật
Nghĩa: Tình, tình cảm, cảm xúc.
- the sentiment of pitytính thương hại
- animated by noble sentimentsxuất phát từ những tình cảm cao thượng
love Danh từ
UK/lʌv/US/lʌv/ giọng người thật
Nghĩa: Người yêu, người tình.
- He is the love of my life.Anh ấy là tình yêu của cuộc đời tôi.
- For your love, I would do anything.Vì tình yêu, tôi sẽ làm mọi thứ.
state
UK/steɪt/US/steɪt/ giọng người thật
- There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
heart Danh từ
UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Tình, cảm tình, tình yêu thương.
- to have no heartkhông có tình, sắt đá, nhẫn tâm
- to win (gain) someone's hearttranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai
lover Danh từ
UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người yêu, người tình.
- The lovers kissed.Đôi tình nhân hôn nhau.
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tính khí, tính tình.
- a habit of mindtính tình, tính khí
lie Danh từ
UK/laɪ̯/US/laɪ̯/ giọng người thật
Nghĩa: Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.
mood Danh từ
UK/muːd/US/muːd/ giọng người thật
Nghĩa: Tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình.
- to be in a merry moodở tâm trạng vui vẻ
- a man of moodsngười tính khí bất thường
sweetheart Danh từ
UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Người yêu, người tình.
temper Danh từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.
- to have a violent (quick) tempertính nóng nảy
constitution Danh từ
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/ giọng người thật
Nghĩa: Tính tình, tính khí.
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.
- in grainvề bản chất; triệt để, hoàn toàn
- a rogue in grainmột thằng chúa đểu
flame Danh từ
UK/fleɪm/US/fleɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Người yêu, người tình.
- an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi
fiber Danh từ
UK/ˈfaɪ.bə/US/ˈfaɪ.bɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tính tình.
- a man of coarse fibrengười tính tình thô lỗ
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/ giọng người thật
Nghĩa: Tính tình, tâm tính, tính khí.
- to be of a cheerful dispositioncó tính khí vui vẻ
mould Danh từ
UK/məʊld/US/moʊld/ giọng người thật
Nghĩa: Hình dáng; tính tình.
fibre Danh từ
UK/ˈfaɪ.bə(ɹ)/ giọng người thật
Nghĩa: Tính tình.
- a man of coarse fibrengười tính tình thô lỗ
jo Danh từ
UK/d͡ʒəʊ/US/d͡ʒoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Người yêu, người tình.
kidney Danh từ
UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/ giọng máy
Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.
- a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
- to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc
gallant Danh từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/ giọng người thật
Nghĩa: Người tình, người yêu.
swain Danh từ
UK/sweɪn/US/sweɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.
lovey Danh từ
UK/ˈlʌvi/US/ˈlʌvi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tình.
heart-throb Danh từ
US/ˈhɑːrt.ˈθrɑːb/ giọng người thật
Nghĩa: Người tình, người yêu.
lady-love Danh từ
US/ˈleɪ.di.ˈləv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu, người tình (đàn bà).
habitude Danh từ
UK/ˈhæbɪˌtjuːd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính khí, tính tình.
Câu hỏi thường gặp
Tình tiếng Anh là gì?
"tình" trong tiếng Anh là sentiment (danh từ), love (danh từ), state.