TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổ chức tiếng Anh là gì?

"tổ chức" trong tiếng Anh là organization (danh từ), organize (ngoại động từ), host (ngoại động từ).

organization Danh từ

UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: tổ chức

  • Have you heard anything about the organization?Bạn có biết gì về tổ chức này không?

Xem đầy đủ từ "organization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organize Ngoại động từ

UK/ˈɔːɡənaɪz/US/ˈɔɹɡənaɪz/

Nghĩa: Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.

  • The school organizes trips to various places of interest.Nhà trường tổ chức các chuyến đi đến nhiều địa điểm yêu thích khác nhau.

Xem đầy đủ từ "organize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host Ngoại động từ

UK/həʊst/US/hoʊst/

Nghĩa: Làm chủ tiệc; làm chủ khách sạn, làm chủ quán trọ; tổ chức (sự kiện).

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange Động từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: sắp xếp, tổ chức

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organizational Tính từ

UK/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/US/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/

Nghĩa: Tổ chức, cơ quan.

Xem đầy đủ từ "organizational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carbon footprint Danh từ

Nghĩa: Lượng khí CO₂ thải ra của một cá nhân, tổ chức,... trong một thời gian nhất định.

Xem đầy đủ từ "carbon footprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

form Động từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Nghĩa: làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành

  • to form a class for beginners in Englishtổ chức một lớp cho người bắt đầu học tiếng Anh
  • to form a new governmentthành lập chính phủ mới

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: tổ chức

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organice Ngoại động từ

Nghĩa: Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.

Xem đầy đủ từ "organice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give Động từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Nghĩa: Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...).

  • to give a concerttổ chực một buổi hoà nhạc
  • to give a banquetmở tiệc, thết tiệc

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage Ngoại động từ

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công).

  • to stage a demonstrationtổ chức một cuộc biểu tình
  • to stage an offensivemở một cuộc tấn công

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foundation Danh từ

UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền).

Xem đầy đủ từ "foundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organism Danh từ

UK/ˈɔː.ɡə.nɪ.zəm/US/ˈɔɹ.ɡəˌnɪz.əm/

Nghĩa: Cơ quan, tổ chức.

Xem đầy đủ từ "organism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

institutional Tính từ

UK/ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃə.nəl/US/ˌɪn.stɪˈtju.ʃə.nəl/

Nghĩa: (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...).

Xem đầy đủ từ "institutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anatomical Tính từ

UK/æ.nəˈtɒ.mɪ.kəl/US/æ.nəˈtɑ.mɪ.kəl/

Nghĩa: Kết cấu, (thuộc) tổ chức (cơ thể...).

Xem đầy đủ từ "anatomical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

textural Tính từ

US/ˈtɛks.tʃɜ.ːəl/

Nghĩa: Tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu.

Xem đầy đủ từ "textural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitution Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.

  • the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các

Xem đầy đủ từ "constitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organizer Danh từ

US/ˈɔɹɡənaɪzɚ/

Nghĩa: Người tổ chức.

Xem đầy đủ từ "organizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revivalist Danh từ

Nghĩa: Người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin.

Xem đầy đủ từ "revivalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugleman Danh từ

US/ˈfjuː.ɡəl.mən/

Nghĩa: Người lânh đạo, người tổ chức.

Xem đầy đủ từ "fugleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booking Danh từ

UK/ˈbʊkɪŋ/US/ˈbʊkɪŋ/

Nghĩa: Sắp, đặt lịch, lên lịch, tổ chức.

Xem đầy đủ từ "booking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gave Động từ

UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/

Nghĩa: Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...).

  • to give a concerttổ chực một buổi hoà nhạc
  • to give a banquetmở tiệc, thết tiệc

Xem đầy đủ từ "gave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự tổ chức (lễ kỷ niệm).

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổ chức tiếng Anh là gì?

"tổ chức" trong tiếng Anh là organization (danh từ), organize (ngoại động từ), host (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.