Từ chối tiếng Anh là gì?
"từ chối" trong tiếng Anh là refuse (động từ), reject (động từ), deny (ngoại động từ).
refuse Động từ
UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/
Nghĩa: Từ chối, khước từ, cự tuyệt.
- I am surprised that she refused such a good offer.Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy.
- He refused to lend me money.Anh ấy đã từ chối cho tôi mượn tiền.
reject Động từ
UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: từ chối
- And what if she rejects me?Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
- We reject violence.Chúng tôi từ chối bạo lực.
deny Ngoại động từ
UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/
Nghĩa: Từ chối, phản đối, phủ nhận, phủ định.
- I don't think that Tom would deny it.Tôi không nghĩ rằng Tom sẽ từ chối nó.
- to deny the truthphủ nhận sự thật
decline Ngoại động từ
UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/
Nghĩa: Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu.
- Tobias respectfully declined the invitation.Tobias lịch sự từ chối lời mời.
- to decline an invitationkhước từ lời mời
refusal Danh từ
UK/ɹɪˈfjuːzl̩/US/ɹɪˈfjuːzl̩/
Nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt.
- I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed.Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
- He was so adamant in his refusal.Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
declinatory Tính từ
UK/dɪˈklɪnətɹi/
Nghĩa: Từ chối, cự tuyệt.
negatory Tính từ
UK/ˈnɛɡət(ə)ɹi/US/ˈnɛɡəˌtɔɹi/
Nghĩa: Từ chối; phủ định.
pass up Cụm động từ
UK/pɑːs ˈʌp/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Từ chối, từ bỏ, khước từ.
repudiate Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpjuː.di.eɪt/US/ɹɪˈpju.di.eɪt/
Nghĩa: Từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận.
- to repudiate a gifttừ chối một món quà
say no Cụm động từ
Nghĩa: Từ chối.
repulse Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpʌls/US/ɹɪˈpʌls/
Nghĩa: Từ chối, cự tuyệt.
- to repulse a requesttừ chối một lời yêu cầu
- to repulse someone's friendly advancescự tuyệt sự làm thân của ai
rebut Ngoại động từ
UK/ɹɪˈbʌt/US/ɹɪˈbʌt/
Nghĩa: Từ chối, cự tuyệt (người nào).
abnegate Động từ
UK/ˈæb.nɪ.ɡeɪt/US/ˈæb.nɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: Từ bỏ quyền lợi); từ chối, không nhận đặc quyền.
no Danh từ
UK/nəʊ/US/noʊ/
Nghĩa: Lời từ chối, lời nói "không"; không.
- we can't take no for an answerchúng tôi không thể chấp nhận được câu trả lời từ chối
negative Danh từ
UK/ˈnɛɡ.ə.tɪv/US/ˈnɛɡ.ə.tɪv/
Nghĩa: Lời từ chối, lời cự tuyệt.
- the answer is in the negativecâu trả lời là "không"
rejection Danh từ
UK/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/US/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/
Nghĩa: Sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối.
denial Danh từ
UK/dɪˈnaɪ.əl/US/dɪˈnaɪ.əl/
Nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.
- denial of a truthsự phủ nhận một sự thật
- denial of a requestsự từ chối một yêu cầu
nay Danh từ
UK/neɪ/US/neɪ/
Nghĩa: Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không.
- to say someone naytừ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
- the nays have itsố người không tán thành chiếm đa số
rebuttal Danh từ
UK/ɹɪˈbʌt.əl/US/ɹiˈbʌt.əl/
Nghĩa: Sự từ chối, sự cự tuyệt.
brush-off Danh từ
Nghĩa: (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ.
denegation Danh từ
UK/diːnɪˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.
denier Danh từ
UK/dəˈnɪə(ɹ)/US/dəˈnɪə(ɹ)/
Nghĩa: Người từ chối, người khước từ; người phủ nhận.
non-compliance Danh từ
Nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ.
- non-compliance with an ordersự từ chối không tuân theo một mệnh lệnh
repudiation Danh từ
UK/ɹɪˌpjuːdɪˈeɪ̯ʃ(ə)n/US/ɹəˌpjudiˈeɪ̯ʃən/
Nghĩa: Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự thoái thác, sự không nhận.
negation Danh từ
UK/nɪˈɡeɪʃn̩/US/nɪˈɡeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự cự tuyệt, sự từ chối.
rebutment Danh từ
Nghĩa: Sự từ chối, sự cự tuyệt.
Câu hỏi thường gặp
Từ chối tiếng Anh là gì?
"từ chối" trong tiếng Anh là refuse (động từ), reject (động từ), deny (ngoại động từ).