TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thăm dò tiếng Anh là gì?

"thăm dò" trong tiếng Anh là prospect (động từ), explore (ngoại động từ), consult (ngoại động từ).

prospect Động từ

UK/ˈpɹɒspɛkt/US/ˈpɹɑspɛkt/

Nghĩa: Điều tra, thăm dò (để tìm quặng...); khai thác thử (mỏ).

  • to prospect for goldthăm dò tìm vàng
  • to prospect a regionthăm dò một vùng (để tìm quặng vàng...)

Xem đầy đủ từ "prospect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explore Ngoại động từ

UK/ɪkˈsplɔː/US/ɪkˈsploɹ/

Nghĩa: Thăm dò, thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "explore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consult Ngoại động từ

UK/ˈkɒnsʌlt/US/ˈkɑnsʌlt/

Nghĩa: Hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò.

  • to consult a lawyerhỏi ý kiến luật sư

Xem đầy đủ từ "consult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probe Ngoại động từ

UK/pɹəʊb/US/pɹoʊb/

Nghĩa: Thăm dò, điều tra.

Xem đầy đủ từ "probe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound out Cụm động từ

Nghĩa: Thăm dò.

Xem đầy đủ từ "sound out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconnoitre Động từ

UK/ˌɹɛkəˈnɔɪtə/US/ˌɹɛkəˈnɔɪtɚ/

Nghĩa: Trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...).

  • to reconnoitre the groundthăm dò trận địa

Xem đầy đủ từ "reconnoitre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel Ngoại động từ

UK/fiːl/US/fiːl/

Nghĩa: Thăm dò, dò thám.

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survey

UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/

Xem đầy đủ từ "survey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Nội động từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Thăm dò (khí quyển...).

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

search Động từ

UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/

Nghĩa: Dò, thăm dò.

  • to search men's heartsthăm dò lòng người
  • to search a wounddò một vết thương

Xem đầy đủ từ "search": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fathom Ngoại động từ

UK/ˈfað(ə)m/US/ˈfæðəm/

Nghĩa: Tìm hiểu, thăm dò.

Xem đầy đủ từ "fathom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plumb Ngoại động từ

UK/plʌm/US/plʌm/

Nghĩa: Dò, thăm dò, dò xét.

  • to plumb a mysterydò xét một điều bí ẩn

Xem đầy đủ từ "plumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find out about

Xem đầy đủ từ "find out about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tentatively Phó từ

UK/ˈtɛntətɪvli/US/ˈtɛntətɪvli/

Nghĩa: Ngập ngừng; thăm dò.

Xem đầy đủ từ "tentatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploration Danh từ

US/ˌɛkspləˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thăm dò, sự thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "exploration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trial Danh từ

UK/ˈtɹaɪəl/US/ˈtɹaɪəl/

Nghĩa: Cuộc thăm dò.

  • trial balloonbóng thăm dò

Xem đầy đủ từ "trial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explorer Danh từ

UK/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/US/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/

Nghĩa: Người thăm dò, người thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "explorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconnaissance Danh từ

UK/ɹɪˈkɒnɪsəns/US/ɹɪˈkɒnɪsəns/

Nghĩa: Sự thăm dò.

  • a reconnaissance of the work to be donesự thăm dò công tác sắp làm

Xem đầy đủ từ "reconnaissance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prospector Danh từ

UK/pɹəˈspɛktə/US/ˈpɹɑsˌpɛktɚ/

Nghĩa: Người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...).

Xem đầy đủ từ "prospector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrutator Danh từ

Nghĩa: Người dò xét, người thăm dò.

Xem đầy đủ từ "scrutator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeler Danh từ

UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/

Nghĩa: Người do thám, người thăm dò.

Xem đầy đủ từ "feeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fathoms Ngoại động từ

Nghĩa: Tìm hiểu, thăm dò.

Xem đầy đủ từ "fathoms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploring Danh từ

US/ɪk.ˈsplɔ.riɳ/

Nghĩa: Sự thăm dò; sự thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "exploring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thăm dò tiếng Anh là gì?

"thăm dò" trong tiếng Anh là prospect (động từ), explore (ngoại động từ), consult (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.