TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thường xuyên tiếng Anh là gì?

"thường xuyên" trong tiếng Anh là frequent (tính từ), regularly (phó từ), permanent (tính từ).

frequent Tính từ

UK/ˈfɹiː.kwənt/US/ˈfɹiː.kwənt/

Nghĩa: Thường xuyên, hay xảy ra, có luôn.

  • Typhoons are frequent in this area.Bão thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.
  • a frequent visitorngười khách hay đến chơi

Xem đầy đủ từ "frequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regularly Phó từ

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.lə.li/US/ˈɹɛɡ.jə.lɚ.li/

Nghĩa: Đều đều, đều đặn, thường xuyên.

  • Tom exercises regularly.Tom thường xuyên tập thể dục.
  • You should update your software and operating system regularly.Bạn nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành.

Xem đầy đủ từ "regularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permanent Tính từ

UK/ˈpɜː.mə.nənt/US/ˈpɝ.mə.nənt/

Nghĩa: Lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định.

  • permanent wavetóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
  • permanent waynền đường sắt (đã làm xong)

Xem đầy đủ từ "permanent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for keeps Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "for keeps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unabating Tính từ

Nghĩa: Thường xuyên, không ngừng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "unabating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitually Phó từ

UK/həˈbɪtju.əli/US/həˈbɪtju.əli/

Nghĩa: Đều đặn, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "habitually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unslept Tính từ

Nghĩa: Không ngừng, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "unslept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequently

UK/ˈfɹiː.kwənt.li/US/ˈfɹiː.kwənt.li/

  • Indonesia frequently experiences earthquakes.Indonesia thường xuyên trải qua động đất.
  • In the last few years it happened frequently.Điều này thường xuyên xảy ra trong những năm gần đây.

Xem đầy đủ từ "frequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usually

UK/ˈjuːʒʊəli/US/ˈjuːʒʊəli/

Xem đầy đủ từ "usually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regular

UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/

Xem đầy đủ từ "regular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usual

UK/ˈjuː.ʒʊəl/US/ˈju.ʒuəl/

Xem đầy đủ từ "usual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternal Tính từ

UK/ɪˈtɜː.nl̩/US/ɪˈtɝ.nl̩/

Nghĩa: Không ngừng, thường xuyên.

  • eternal disputesnhững sự cãi cọ không ngừng

Xem đầy đủ từ "eternal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continual

UK/kənˈtɪnjuəl/US/kənˈtɪnjuəl/

Xem đầy đủ từ "continual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternally Phó từ

UK/ɪˈtɜː.nə.li/US/ɪˈtɝ.nə.li/

Nghĩa: Không ngừng, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "eternally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronic Tính từ

UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/

Nghĩa: Thường xuyên, lắp đi lắp lại.

Xem đầy đủ từ "chronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relentlessly Phó từ

UK/ɹɪˈlɛntləsli/US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/

Nghĩa: Không ngừng; luôn luôn, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "relentlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitual Tính từ

UK/həˈbɪ.tʃʊ.əl/US/həˈbɪ.t͡ʃʊ.əl/

Nghĩa: Quen thói, thường xuyên, nghiện nặng.

  • a habitual liarmột người quen thói nói dối
  • a habitual drunkardmột người thường xuyên say rượu

Xem đầy đủ từ "habitual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unending Tính từ

US/ˌən.ˈɛn.dɪŋ/

Nghĩa: Thường kỳ, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "unending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetually Phó từ

UK/pəˈpɛtʃʊəli/US/pɚˈpɛt͡ʃuəli/

Nghĩa: Liên miên, liên tiếp, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "perpetually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recurrent

UK/ɹɪˈkʌɹənt/US/ɹɪˈkɝənt/

Xem đầy đủ từ "recurrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronicaliy Phó từ

Nghĩa: Thường xuyên, lắp đi lắp lại.

Xem đầy đủ từ "chronicaliy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timelessly Phó từ

US/ˈtɑɪm.ləs.li/

Nghĩa: Thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "timelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequency Danh từ

UK/ˈfɹiːkwənsi/US/ˈfɹiːkwənsi/

Nghĩa: Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.

  • the frequency of earthquakes in Japansự thường hay có động đất ở Nhật-bản

Xem đầy đủ từ "frequency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permanence Danh từ

UK/ˈpɜmənəns/US/ˈpɜɹmənəns/

Nghĩa: Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.

Xem đầy đủ từ "permanence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequence Danh từ

US/ˈfri.kwənts/

Nghĩa: Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.

  • the frequence of earthquakes in Japansự thường hay có động đất ở Nhật-bản

Xem đầy đủ từ "frequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronicity Phó từ

UK/kɹɒˈnɪsɪti/US/kɹɑˈnɪsɪti/

Nghĩa: Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.

Xem đầy đủ từ "chronicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relentlessness Danh từ

UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/US/ɹɪˈlɛntləsnəs/

Nghĩa: Sự không ngừng; sự luôn luôn, sự thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "relentlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timelessness Danh từ

UK/ˈtaɪmləsnəs/US/ˈtaɪmləsnəs/

Nghĩa: Sự thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "timelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thường xuyên tiếng Anh là gì?

"thường xuyên" trong tiếng Anh là frequent (tính từ), regularly (phó từ), permanent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.