Thật tiếng Anh là gì?
"thật" trong tiếng Anh là real (tính từ), true (tính từ), really (phó từ).
real Tính từ
UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/
Nghĩa: thật, thiệt, thực
- It was awesome to meet you in real life!Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!
- What is the real color of the sky?Màu sắc thật sự của bầu trời là gì?
true Tính từ
UK/tɹuː/US/tɹuː/
Nghĩa: Thật, thực, đúng, xác thực.
- Is it true you can't speak French?Có thật là bạn không biết nói tiếng Pháp không?
- Is it true Tom can't speak French?Có thật là Tom không biết nói tiếng Pháp không?
really Phó từ
UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/
Nghĩa: Thực, thật, thực ra.
- what do you really think about it?thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy
- it is really my faultthực ra đó là lỗi của tôi
actual Tính từ
UK/ˈækʃuəl/US/ˈækʃuəl/
Nghĩa: Thật sự, thật, thực tế, có thật.
- This isn't Leon's actual voice. It's artificial intelligence.Đó không phải giọng thật của Leon. Nó là trí tuệ nhân tạo.
- actual capitalvốn thực có
truly Phó từ
UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/
Nghĩa: Thật, sự thật, đúng.
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
- the truly greatnhững người thật sự vĩ đại
genuine Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn/US/ˈd͡ʒɛn.juˌɪn/
Nghĩa: Thật, chính cống, xác thực.
- Money can buy many things, but genuine love and trust are priceless.Tiền có thể mua nhiều thứ, nhưng tình yêu và sự tin tưởng chân thật là vô giá.
- Genuine friendship is uncommon.Tình bạn chân thật thì hiếm thấy.
substantial Tính từ
UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/
Nghĩa: Thật, có thật.
actually Phó từ
UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/
Nghĩa: Thực sự, thật ra, quả thật, đúng, quả là.
- Actually, I didn't want to ask you anything.Sự thật là tôi không muốn hỏi bạn bất kỳ điều gì.
- I was thinking of you actually!Tôi thật đã nghĩ về bạn!
truth Danh từ
UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/
Nghĩa: Sự thật, lẽ phải, chân lý.
- I don't believe that he's telling the truth.Tôi không tin là anh ta đang nói sự thật.
- The truth is that I lied.Sự thật là tôi đã nói dối.
authentic Tính từ
UK/ɒˈθɛn.tɪk/US/ɔˈθɛn.tɪk/
Nghĩa: Thật; xác thực.
- authentic signaturechữ ký thật
- authentic newstin thật
sterling Tính từ
UK/ˈstɜːlɪŋ/US/ˈstɜɹlɪŋ/
Nghĩa: Thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý).
- to be of sterling goldbằng vàng thật, bằng vàng mười
unsophisticated Tính từ
US/ˌən.sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/
Nghĩa: Thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu).
dinkum Tính từ
UK/ˈdɪŋkəm/US/ˈdɪŋkəm/
Nghĩa: Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng.
soothfast Tính từ
US/ˈsuːθ.ˌfæst/
Nghĩa: Thật, trung thực.
uncounterfeit Tính từ
Nghĩa: Không làm giả, không làm giả mạo; thật; chân thật (như) uncounterfeited.
unfaked Tính từ
US/ˌən.ˈfeɪ.kəd/
Nghĩa: Không giả, không giả mạo; thật.
sure Tính từ
UK/ʃɔː/US/ʃʊɹ/
Nghĩa: Thật, xác thật.
- I'm sure Tom told you the truth.Tôi chắc chắn Tom đã nói thật với bạn.
- to be sure she is not prettythật ra mà nói, cô ta không xinh
honest Tính từ
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
Nghĩa: Thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...).
- Jerry is a very honest man. You can always take him at his word.Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta.
- She isn't honest.Cô ấy không thành thật.
very
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
regular Tính từ
UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/
Nghĩa: Đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa.
- a regular guy (fellow)(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) một anh chàng hoàn toàn (không chê vào đâu được)
regularly Phó từ
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.lə.li/US/ˈɹɛɡ.jə.lɚ.li/
Nghĩa: Hoàn toàn, thật.
literal Tính từ
UK/ˈlɪt(ə)ɹəl/US/ˈlɪt(ə)ɹəl/
Nghĩa: Thật, đúng như vậy.
- a literal swarm of childrenđúng là bầy con nít
unadulterated Tính từ
US/ˌən.ə.ˈdəl.tə.ˌreɪ.təd/
Nghĩa: Thật; không bị giả mạo, không pha.
hella Phó từ
US/ˈhɛl.ə/
Nghĩa: Rất, vô cùng, thật.
- I hella ran for it when I saw the tornado.Tôi chạy nhanh thật khi nhìn thấy vòi rồng
factual
UK/ˈfæk.(t)ʃ(ʊ)əl/US/ˈfæk.tʃ(u)əl/
unapocryphal Tính từ
Nghĩa: Thật.
unartificial Tính từ
Nghĩa: Thật.
uncoined Tính từ
Nghĩa: Thật; chân thật.
unforged Tính từ
Nghĩa: Không giả mạo; thật.
fact Danh từ
UK/fækt/US/fækt/
Nghĩa: Sự thật.
- It's a fact that he is the best player in the world.Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới.
- The fact is we were not invited.Sự thật là chúng tôi không được mời.
Câu hỏi thường gặp
Thật tiếng Anh là gì?
"thật" trong tiếng Anh là real (tính từ), true (tính từ), really (phó từ).