Thay đổi tiếng Anh là gì?
"thay đổi" trong tiếng Anh là change (nội động từ), alter (nội động từ), vary (nội động từ).
change Nội động từ
UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.
- Change is often necessary for personal growth.Cần phải thay đổi để phát triển bản thân.
- It's not possible to change the past.Thay đổi quá khứ là điều không thể.
alter Nội động từ
UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/
Nghĩa: Thay đổi, biến đổi, đổi.
- to alter for the betterđổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
vary Nội động từ
UK/ˈvɛəɹi/US/ˈvɛəɹi/
Nghĩa: Thay đổi, biến đổi, đổi khác.
- The price of gold varies from day to day.Giá vàng thay đổi từng ngày.
- to vary from day to daythay đổi mỗi ngày một khác
shift Động từ
UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/
Nghĩa: dời, di dời, thay đổi, thay
transform Ngoại động từ
UK/tɹænsˈfɔːm/US/tɹænsˈfɔɹm/
Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.
modify Ngoại động từ
UK/ˈmɒd.ɪ.faɪ/US/ˈmɑ.dɪˌfaɪ/
Nghĩa: Sửa đổi, thay đổi.
- Anybody can modify this entry.Bất cứ ai có thể sửa đổi mục từ này
- The revolution modified the whole social structure of the country.Cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước
varied Tính từ
UK/ˈvɛəɹid/
Nghĩa: Khác nhau; thay đổi, biến đổi.
- varied interestsnhững quyền lợi khác nhau
- varied opinionsnhững ý kiến khác nhau
transformative Tính từ
UK/trɑːnsˈfɔːmətɪv/US/tɹænsˈfɔɹmətɪv/
Nghĩa: Biến đổi, thay đổi; biến dạng.
wiki Danh từ
UK/ˈwɪkɪj/
Nghĩa: Website nào chạy trên phần mềm wiki để cho độc giả bổ sung, thay đổi, và dời nội dung của website đó nhanh chóng.
freeform Tính từ
US/ˈfri ˈfɔrm/
Nghĩa: Có hình thức bất thường, thay đổi, hay không đối xứng.
make into Động từ
Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.
- Basic training will make you into a man.Huấn luyện cơ bản sẽ giúp bạn làm người
- The potion made him into a toad.Thuốc độc đã biến anh ta thành một con cóc
trop- Tiền tố
UK/tɹə(ʊ)p/US/tɹəp/
Nghĩa: Thay đổi, quay.
- tropospheretầng đối lưu
unwill Ngoại động từ
Nghĩa: Thay đổi (ý định, quan điểm).
commutative Tính từ
US/kə.ˈmjuː.tə.tɪv/
Nghĩa: Thay thế, thay đổi, giao hoán.
- commutative algebra(toán học) đại số giao hoán
free-form Tính từ
US/ˈfɹi.foɹm/
Nghĩa: Bất thường, thay đổi, tự do.
modificative Tính từ
Nghĩa: Sửa đổi, biến cải, thay đổi.
unequable Tính từ
Nghĩa: Không ổn định; không đều; thay đổi.
break Nội động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Thay đổi.
- the weather begins to breakthời tiết bắt đầu thay đổi
specialize Ngoại động từ
UK/ˈspɛʃəˌlaɪz/US/ˈspɛʃəˌlaɪz/
Nghĩa: Thay đổi; hạn chế (ý kiến...).
specialise Ngoại động từ
Nghĩa: Thay đổi; hạn chế (ý kiến...).
variable Tính từ
US/ˈvɛr.i.ə.bəl/
Nghĩa: Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên.
- variable lengthchiều dài thay đổi
- variable functionhàm số biến thiên
amend Ngoại động từ
UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/
Nghĩa: Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...).
- to amend a lawbổ sung một đạo luật
mutate Nội động từ
UK/mjuːˈteɪt/US/ˈmju.teɪt/
Nghĩa: Thay đổi, biến đổi.
vicisstudinary Tính từ
Nghĩa: Luân phiên, thay đổi.
unevenly Phó từ
UK/ʌnˈivənli/US/ʌnˈivənli/
Nghĩa: Thay đổi, không đều.
turn Danh từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Sự thay đổi.
- the milk is on the turnsữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua
transformation Danh từ
UK/ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/US/ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thay đổi, sự biến đổi.
variation Danh từ
UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự biến đổi, sự thay đổi.
- a variation in coloursự biến đổi về màu sắc
- variation in public opinionsự thay đổi ý kiến trong dư luận
edit Danh từ
UK/ˈɛdɪt/US/ˈɛdɪt/
Nghĩa: Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).
modification Danh từ
UK/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmɑdɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi.
Câu hỏi thường gặp
Thay đổi tiếng Anh là gì?
"thay đổi" trong tiếng Anh là change (nội động từ), alter (nội động từ), vary (nội động từ).