TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiết kiệm tiếng Anh là gì?

"tiết kiệm" trong tiếng Anh là save (nội động từ), economize (ngoại động từ), husband (ngoại động từ).

save Nội động từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: Tằn tiện, tiết kiệm.

  • We can save you some time.Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
  • a saving housekeepermột người nội trợ tằn tiện

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economize Ngoại động từ

UK/iˈkɒnəmaɪz/US/iˈkɑnəmaɪz/

Nghĩa: Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì).

Xem đầy đủ từ "economize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husband Ngoại động từ

UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/

Nghĩa: Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.

  • to husband one's resourceskhéo sử dụng các tài nguyên của mình

Xem đầy đủ từ "husband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare Ngoại động từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Để dành, tiết kiệm.

  • to spare expensetiết kiệm việc chi tiêu
  • to spare no effortskhông tiếc sức

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economical Tính từ

UK/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/US/ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/

Nghĩa: Tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "economical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frugal Tính từ

UK/ˈfɹuːɡəl/US/ˈfɹuːɡəl/

Nghĩa: Căn cơ; tiết kiệm.

  • to be frugal of one's timetiết kiệm thì giờ

Xem đầy đủ từ "frugal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economise Ngoại động từ

Nghĩa: Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì).

Xem đầy đủ từ "economise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savings Danh từ

UK/ˈseɪvɪŋz/US/ˈseɪvɪŋz/

Nghĩa: Tiết kiệm.

  • I spent all the savings I had on this.Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.

Xem đầy đủ từ "savings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saving Danh từ

UK/ˈseɪ.vɪŋ/US/ˈseɪ.vɪŋ/

Nghĩa: Sự tiết kiệm.

  • I spent all the savings I had on this.Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
  • If you want security in your old age, begin saving now.Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.

Xem đầy đủ từ "saving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrifty Tính từ

UK/ˈθɹɪfti/US/ˈθɹɪfti/

Nghĩa: Tiết kiệm, tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "thrifty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spareness Danh từ

US/ˈspɛr.nəs/

Nghĩa: Tiết kiệm; để dành.

Xem đầy đủ từ "spareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thriftily Phó từ

US/ˈθrɪf.ti.li/

Nghĩa: Tiết kiệm, tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "thriftily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provident Tính từ

UK/ˈpɹɒvɪdənt/US/ˈpɹɒvɪdənt/

Nghĩa: Tằn tiện, tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "provident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparingly Phó từ

US/ˈspɛ.riɳ.li/

Nghĩa: Tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí.

Xem đầy đủ từ "sparingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economy Danh từ

UK/ɪˈkɒ.nə.mi/US/iˈkɑ.nə.mi/

Nghĩa: Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "economy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economist Danh từ

UK/ɪˈkɒn.ə.mɪst/US/iˈkɑ.nə.mɪst/

Nghĩa: Người tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "economist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrift Danh từ

UK/ˈθɹɪft/US/ˈθɹɪft/

Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "thrift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economizer Danh từ

Nghĩa: Người tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "economizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thriftiness Danh từ

US/ˈθrɪf.ti.nəs/

Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "thriftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frugality Danh từ

UK/fɹuːˈɡæləti/US/fɹuːˈɡæləti/

Nghĩa: Tính căn cơ; tính tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "frugality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economisation Danh từ

Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economization Danh từ

Nghĩa: Sự tiết kiệm, sự giảm chi.

Xem đầy đủ từ "economization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

managing Tính từ

UK/ˈmæn.ɪ.d͡ʒɪŋ/US/ˈmæn.ɪ.d͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Cẩn thận, tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "managing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparing Tính từ

UK/ˈspɛəɹɪŋ/US/ˈspɛəɹɪŋ/

Nghĩa: Biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm.

  • sparing of wordsít nói

Xem đầy đủ từ "sparing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiết kiệm tiếng Anh là gì?

"tiết kiệm" trong tiếng Anh là save (nội động từ), economize (ngoại động từ), husband (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.