TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trả lại tiếng Anh là gì?

"trả lại" trong tiếng Anh là return (ngoại động từ), give back (cụm động từ), restore (ngoại động từ).

return Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/

Nghĩa: Trả lại, hoàn lại.

  • to return a sum of moneytrả lại một số tiền
  • to return a borrowed booktrả lại một quyển sách đã mượn

Xem đầy đủ từ "return": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give back Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn lại, trả lại.

Xem đầy đủ từ "give back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restore Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɔː/US/ɹɪˈstoɹ/

Nghĩa: Hoàn lại, trả lại.

  • to restore something to someonetrả lại vật gì cho ai

Xem đầy đủ từ "restore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repay Động từ

UK/ɹiˈpeɪ/US/ɹiˈpeɪ/

Nghĩa: Trả lại, đáp lại, hoàn lại.

  • to repay a blowđánh trả lại
  • to repay a visitđi thăm đáp lại

Xem đầy đủ từ "repay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refund Động từ

UK/ɹɪˈfʌnd/US/ɹɪˈfʌnd/

Nghĩa: Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).

Xem đầy đủ từ "refund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Trả, trả lại, hoàn lại.

  • to render thanks totrả ơn

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Phó từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Trả lại, trở lại, ngược lại.

  • to go backtrở lại, đi về
  • to send backgửi trả lại

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refundment Động từ

Nghĩa: Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).

Xem đầy đủ từ "refundment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reimburse Ngoại động từ

UK/ˌɹiːɪmˈbɜː(ɹ)s/US/ˌɹiːɪmˈbɜː(ɹ)s/

Nghĩa: Hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu).

Xem đầy đủ từ "reimburse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliver up Cụm động từ

Nghĩa: Trả lại, giao nộp.

  • to deliver oneself upđầu hàng
  • to deliver something up to somebodynộp cái gì cho ai

Xem đầy đủ từ "deliver up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall-back Danh từ

US/ˈfɔl.ˈbæk/

Nghĩa: Trả lại, phục hồi; dự trữ; rút lui.

Xem đầy đủ từ "fall-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay back Cụm động từ

UK/peɪ bæk/US/peɪ bæk/

Nghĩa: Trả lại, hoàn lại.

Xem đầy đủ từ "pay back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrocede Ngoại động từ

US/ˌrɛ.troʊ.ˈsid/

Nghĩa: Nhượng lại (đất đai), trả lại.

Xem đầy đủ từ "retrocede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay

UK/peɪ/US/peɪ/

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quit Ngoại động từ

UK/kwɪt/US/kwɪt/

Nghĩa: Trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết.

  • to quit love with hatelấy oán trả ơn
  • death quits all scoreschết là hết nợ

Xem đầy đủ từ "quit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgorge Động từ

UK/dɪsˈɡɔːdʒ/

Nghĩa: Nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa...).

Xem đầy đủ từ "disgorge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrocessive Tính từ

Nghĩa: Nhượng lại, trả lại.

Xem đầy đủ từ "retrocessive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick back Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...).

Xem đầy đủ từ "kick back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn in Cụm động từ

Nghĩa: Trả lại, nộp lại.

Xem đầy đủ từ "turn in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take back Động từ

Nghĩa: trả lại

Xem đầy đủ từ "take back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restoration Danh từ

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).

Xem đầy đủ từ "restoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restitution Danh từ

UK/ˌɹɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, bồi hoàn, hoàn trả, trao trả.

  • to make restitutionbồi thường

Xem đầy đủ từ "restitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repayment Danh từ

US/ˌri.ˈpeɪ.mənt/

Nghĩa: Sự trả lại.

Xem đầy đủ từ "repayment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kickback Danh từ

UK/ˈkɪkbæk/US/ˈkɪkbæk/

Nghĩa: Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...).

Xem đầy đủ từ "kickback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reimbursement Danh từ

UK/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/US/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu).

Xem đầy đủ từ "reimbursement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restorer Danh từ

US/rɪ.ˈstɔ.rɜː/

Nghĩa: Người hoàn lại, người trả lại.

Xem đầy đủ từ "restorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrocession Danh từ

Nghĩa: Sự nhượng lại, sự trả lại.

Xem đầy đủ từ "retrocession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repaid Động từ

UK/ɹɪˈpeɪd/US/ɹɪˈpeɪd/

Nghĩa: Trả lại, đáp lại, hoàn lại.

  • to repay a blowđánh trả lại
  • to repay a visitđi thăm đáp lại

Xem đầy đủ từ "repaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trả lại tiếng Anh là gì?

"trả lại" trong tiếng Anh là return (ngoại động từ), give back (cụm động từ), restore (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.