TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyền tiếng Anh là gì?

"truyền" trong tiếng Anh là inspire (ngoại động từ), communicate (ngoại động từ), transmit (ngoại động từ).

inspire Ngoại động từ

UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/US/ɪnˈspaɪɹ/ giọng máy

Nghĩa: Truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai).

  • To truly change the world, we must engage communities and inspire them to act for a better future.Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.

Xem đầy đủ từ "inspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communicate Ngoại động từ

UK/kəˈmjuːnɪkeɪt/US/kəˈmjuːnɪkeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền; truyền đạt, thông tri.

  • to communicate newstruyền tin
  • to communicate a diseasetruyền bệnh

Xem đầy đủ từ "communicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmit Ngoại động từ

UK/tɹænsˈmɪt/US/tɹænsˈmɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Chuyển giao, truyền.

  • to transmit a letterchuyển một bức thư
  • to transmit ordertruyền lệnh

Xem đầy đủ từ "transmit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulate Ngoại động từ

UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Lưu hành, truyền, truyền bá.

  • to circulate newstruyền tin

Xem đầy đủ từ "circulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuse Ngoại động từ

UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến.

  • to diffuse knowledgetruyền bá kiến thức

Xem đầy đủ từ "diffuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...).

Xem đầy đủ từ "propagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagative Tính từ

Nghĩa: Truyền, truyền bá.

Xem đầy đủ từ "propagative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Dẫn, đưa, truyền.

  • the oil is carried across the desert in pipelinesdầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
  • to carry convictiontruyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Nội động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/ giọng người thật

Nghĩa: Chuyển qua, truyền, trao, đưa.

  • to pass from mouth to mouthtruyền từ miệng người này sang miệng người khác

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Ngoại động từ

UK/fləʊt/US/floʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền (tin đồn).

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convey Ngoại động từ

UK/kənˈveɪ/US/kənˈveɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển.

  • convey my good wishes to your parentsnhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh

Xem đầy đủ từ "convey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descend Nội động từ

UK/dɪˈsɛnd/US/dəˈsɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác).

Xem đầy đủ từ "descend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disperse Ngoại động từ

UK/dɪˈspɜːs/US/dɪˈspɝs/ giọng máy

Nghĩa: Gieo rắc, truyền (tin đồn...).

Xem đầy đủ từ "disperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infuse Ngoại động từ

UK/ɪnˈfjuz/US/ɪnˈfjuz/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền (sự phấn khởi, sức sống...).

  • to infuse zeal into somebodytruyền lòng sốt sắng cho ai

Xem đầy đủ từ "infuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfuse Ngoại động từ

UK/tɹænsˈfjuːz/US/tɹænsˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền (máu).

Xem đầy đủ từ "transfuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfusion Danh từ

US/tɹænzˈfjuʒən/ giọng máy

Nghĩa: Sự truyền, sự truyền thụ.

  • I don't want a blood transfusion.Tôi không muốn bị truyền máu.

Xem đầy đủ từ "transfusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfer Danh từ

UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.

  • heat transfersự truyền nhiệt

Xem đầy đủ từ "transfer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmission Danh từ

UK/tɹænsˈmɪʃən/US/tɹænsˈmɪʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự chuyển giao, sự truyền.

  • transmission of newssự truyền tin
  • transmission of diseasesự truyền bệnh

Xem đầy đủ từ "transmission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmitter Danh từ

US/træns.ˈmɪ.tə/ giọng người thật

Nghĩa: Người truyền; vật truyền.

  • the anopheles is the transmitter of malariamuỗi anôphen truyền bệnh sốt rét

Xem đầy đủ từ "transmitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infusion Danh từ

UK/ɪnˈfjuːʒən/US/ɪnˈfjuːʒən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự truyền, sự truyền cho.

Xem đầy đủ từ "infusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagation Danh từ

UK/pɹɒpəˈɡeɪʃən/US/pɹɑpəˈɡeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh...).

Xem đầy đủ từ "propagation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveyance Danh từ

UK/kənˈveɪəns/US/kənˈveɪəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự truyền, sự truyền đạt.

  • conveyance of soundsự truyền âm

Xem đầy đủ từ "conveyance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulator Danh từ

US/ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tɜː/ giọng người thật

Nghĩa: Người truyền (tin tức, mầm bệnh...).

Xem đầy đủ từ "circulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmittance Danh từ

Nghĩa: Sự truyền.

Xem đầy đủ từ "transmittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmittal Danh từ

US/trænts.ˈmɪt.təl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chuyển giao, sự truyền.

Xem đầy đủ từ "transmittal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyền tiếng Anh là gì?

"truyền" trong tiếng Anh là inspire (ngoại động từ), communicate (ngoại động từ), transmit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "communicate": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "transmit": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "circulate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "diffuse": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "propagate": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "carry": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "pass": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "float": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "convey": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "descend": Speaker: Arlo Barnes Recorder: Arlo Barnes, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "infuse": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "transfer": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "transmitter": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "propagation": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "circulator": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.