TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyên bố tiếng Anh là gì?

"tuyên bố" trong tiếng Anh là declare (động từ), state (ngoại động từ), pronounce (ngoại động từ).

declare Động từ

UK/dɪˈklɛə/US/dɪˈklɛɚ/

Nghĩa: Tuyên bố.

  • There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
  • to declare wartuyên chiến

Xem đầy đủ từ "declare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state Ngoại động từ

UK/steɪt/US/steɪt/

Nghĩa: Phát biểu, nói rõ, tuyên bố.

  • There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
  • to state one's opinionphát biểu ý kiến của mình

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronounce Ngoại động từ

UK/pɹəˈnaʊns/US/pɹəˈnaʊns/

Nghĩa: Tuyên bố.

  • Tom pronounced them husband and wife.Tom tuyên bố hai người là vợ chồng.
  • to pronounce a patient out of dangertuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo

Xem đầy đủ từ "pronounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say Nội động từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.

  • the United States Declaration of Independence says that all men are created equalbản Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
  • you said you would do itanh đã hứa anh sẽ làm việc đó

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclaim Ngoại động từ

UK/pɹəʊˈkleɪm/US/pɹoʊˈkleɪm/

Nghĩa: Công bố, tuyên bố.

  • to proclaim wartuyên chiến

Xem đầy đủ từ "proclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profess Ngoại động từ

UK/pɹəˈfɛs/

Nghĩa: Tuyên bố, bày tỏ, nói ra.

  • to profess oneself satisfied with...tuyên bố là hài lòng với

Xem đầy đủ từ "profess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announce Ngoại động từ

UK/əˈnaʊns/US/əˈnaʊn(t)s/

Nghĩa: Công bố, tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "announce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quethe Ngoại động từ

US/kwi:ð/

Nghĩa: Nói, tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "quethe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announcement Danh từ

US/əˈnaʊns.mənt/

Nghĩa: Lời công bố, lời tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "announcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declaration Danh từ

UK/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/US/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tuyên bố; lời tuyên bố.

  • to make a declarationtuyên bố
  • a declaration of warsự tuyên chiến

Xem đầy đủ từ "declaration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signify Động từ

UK/ˈsɪɡnɪfaɪ/US/ˈsɪɡnɪfaɪ/

Nghĩa: Tuyên bố, báo cho biết.

  • he signified his willingness to cooperateanh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác

Xem đầy đủ từ "signify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denounce Ngoại động từ

UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/

Nghĩa: Công bố, tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "denounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statement Danh từ

UK/ˈsteɪtm(ə)nt/US/ˈsteɪtmənt/

Nghĩa: Lời tuyên bố, lời khai báo; bản tuyên bố, bản khai báo.

  • I would like to retract my previous statement.Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
  • a well-founded statementlời tuyên bố có cơ sở

Xem đầy đủ từ "statement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profession Danh từ

UK/pɹəˈfɛʃ.ən/US/pɹəˈfɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.

Xem đầy đủ từ "profession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confession Danh từ

UK/kənˈfɛʃən/US/kənˈfɛʃən/

Nghĩa: Sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng).

Xem đầy đủ từ "confession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proposition Danh từ

US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/

Nghĩa: Lời tuyên bố, lời xác nhận.

  • a proposition too plain to need argumentlời tuyên bố (xác nhận) qua rõ ràng không cần phải lý lẽ gì nữa

Xem đầy đủ từ "proposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclamation Danh từ

UK/ˌpɹɒkləˈmeɪʃən/US/ˌpɹɑkləˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "proclamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgiving Danh từ

US/ˈɑʊt.ˌɡɪ.vɪŋ/

Nghĩa: Lời tuyên bố, phát biểu.

Xem đầy đủ từ "outgiving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "proclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronouncement Danh từ

US/prə.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "pronouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

said Danh từ

UK/sɛd/US/sɛd/

Nghĩa: Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.

  • the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equalbản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
  • you said you would do itanh đã hứa anh sẽ làm việc đó

Xem đầy đủ từ "said": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronouncing Danh từ

US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "pronouncing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyên bố tiếng Anh là gì?

"tuyên bố" trong tiếng Anh là declare (động từ), state (ngoại động từ), pronounce (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.