TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xâm phạm tiếng Anh là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Anh là violate (ngoại động từ), intrude (động từ), trespass (nội động từ).

violate Ngoại động từ

UK/ˈvaɪəˌleɪt/US/ˈvaɪəˌleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...).

  • to violate a lawvi phạm một đạo luật
  • to violate an oathlỗi thề

Xem đầy đủ từ "violate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrude Động từ

UK/ɪnˈtɹuːd/US/ɪnˈtɹuːd/ giọng máy

Nghĩa: xâm phạm

  • to intrude upon someone's privacyxâm phạm đến đời sống riêng tư của ai

Xem đầy đủ từ "intrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trespass Nội động từ

UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép.

  • to trespass on someone's landxâm phạm vào đất đai của ai
  • to trespass on (upon) someone's rightsxâm phạm quyền lợi của ai

Xem đầy đủ từ "trespass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infringe Động từ

UK/ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/US/ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...).

Xem đầy đủ từ "infringe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encroach Nội động từ

UK/ɪŋˈkɹəʊtʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...).

Xem đầy đủ từ "encroach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attempt Ngoại động từ

UK/əˈtɛm(p)t/US/əˈtɛm(p)t/ giọng người thật

Nghĩa: Mưu hại; xâm phạm, phạm đến.

  • to attempt someone's lifemưu hại ai

Xem đầy đủ từ "attempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invade Ngoại động từ

UK/ɪnˈveɪd/US/ɪnˈveɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Xâm phạm (quyền lợi...).

  • You must not invade the privacy of others.Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.

Xem đầy đủ từ "invade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Phạm, phạm vi, xâm phạm.

  • to break the lawphạm luật
  • to break one's promise (word); to break faith with someonebội ước, không giữ lời hứa với ai

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

po Nội động từ

UK/pəʊ/US/pəʊ/ giọng máy

Nghĩa: Xâm phạm.

  • to po on a neighbour's landxâm phạm đất đai của người bên cạnh

Xem đầy đủ từ "po": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invasive Tính từ

UK/ɪnˈveɪsɪv/US/ɪnˈveɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "invasive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poach Nội động từ

UK/ˈpoʊt͡ʃ/US/ˈpoʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm phạm.

  • to poach on a neighbour's landxâm phạm đất đai của người bên cạnh

Xem đầy đủ từ "poach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrusive Tính từ

UK/ɪnˈtɹuːsɪv/US/ɪnˈtɹuːsɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Xâm phạm, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrudingly Phó từ

Nghĩa: Xâm phạm, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrudingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invasion Danh từ

UK/ɪnˈveɪʒən/US/ɪnˈveɪʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...).

Xem đầy đủ từ "invasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intruder Danh từ

UK/ɪnˈtɹuː.də(ɹ)/ giọng máy

Nghĩa: Người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...).

Xem đầy đủ từ "intruder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrusion Danh từ

UK/ɪnˈtɹuːʒən/US/ɪnˈtɹuːʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xâm phạm, sự xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infringement Danh từ

UK/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/US/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự vi phạm; sự xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "infringement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violation Danh từ

UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái.

  • in violation ofvi phạm

Xem đầy đủ từ "violation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poacher Danh từ

UK/ˈpəʊ.tʃə/US/ˈpoʊ.t͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người xâm phạm (quyền lợi của người khác).

Xem đầy đủ từ "poacher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invader Danh từ

UK/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/US/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ xâm phạm (quyền lợi...).

Xem đầy đủ từ "invader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trespasser Danh từ

US/ˈtrɛs.pə.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn.

  • trespassers will be prosecutedcấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố

Xem đầy đủ từ "trespasser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encroacher Danh từ

US/ɪn.ˈkroʊt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người xâm lấn, người xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "encroacher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encroachment Danh từ

UK/ɪŋˈkɹoʊt͡ʃmənt/US/ɪŋˈkɹoʊt͡ʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xâm lấn, sự xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "encroachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violator Danh từ

US/ˈvɑɪ.ə.ˌleɪ.tɜː/ giọng người thật

Nghĩa: Người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái.

Xem đầy đủ từ "violator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrusional Tính từ

Nghĩa: Sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrusional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xâm phạm tiếng Anh là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Anh là violate (ngoại động từ), intrude (động từ), trespass (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "violate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "infringe": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "attempt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "invade": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "break": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "intrusive": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "invasion": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "intrusion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "infringement": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "poacher": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "invader": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "violator": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.