TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xen vào tiếng Anh là gì?

"xen vào" trong tiếng Anh là interfere (nội động từ), intervene (nội động từ), meddle (nội động từ).

interfere Nội động từ

UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Can thiệp, xen vào, dính vào.

  • Why did you interfere in an affair that did not concern you at all? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
  • to interfere in somebody's affairs can thiệp vào việc của ai

Xem đầy đủ từ "interfere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervene Nội động từ

UK/ˌɪntəˈviːn/US/ˌɪntɚˈvin/ giọng máy

Nghĩa: Xen vào, can thiệp.

  • to intervene in a quarrel xen vào một cuộc cãi cọ
  • to intervene in someone's affrais can thiệp vào công việc của ai

Xem đầy đủ từ "intervene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meddle Nội động từ

UK/ˈmɛd.əl/US/ˈmɛd.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Xen vào, dính vào, can thiệp vào.

  • to meddle in someone's affrais can thiệp vào việc của ai

Xem đầy đủ từ "meddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervenient Tính từ

UK/ɪntəˈviːnɪənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xen vào.

Xem đầy đủ từ "intervenient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butt in Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Xen vào; nói xen vào; can thiệp vào.

  • to butt in a conversation xen vào câu chuyện

Xem đầy đủ từ "butt in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlard Ngoại động từ

UK/ɪntəˈlɑːd/US/ˌɪntəɹˈlɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói).

  • to interlard one's lecture with quotation nói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn

Xem đầy đủ từ "interlard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interventional Tính từ

UK/ˌɪn.təɹˈvɛn.ʃə.nəl/US/ˌɪn.təɹˈvɛn.ʃə.nəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xen vào, can thiệp vào.

Xem đầy đủ từ "interventional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join Nội động từ

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào.

  • to join in the conversation tham gia vào câu chuyện

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose Động từ

UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/ giọng người thật

Nghĩa: Dính vào, chõ vào, xen vào.

  • to nose into other people's business chõ vào việc của người khác
  • to nose about lục lọi, sục sạo, thọc mạch

Xem đầy đủ từ "nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interject Ngoại động từ

UK/ɪn.təˈdʒɛkt/US/ɪn.tɚˈd͡ʒɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhận xét, xen vào.

Xem đầy đủ từ "interject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poke Ngoại động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/ giọng máy

Nghĩa: Xen vào, chõ vào.

  • to poke one's nose into other people's affairs chõ mũi vào việc của người khác

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chime Nội động từ

UK/tʃaɪm/ giọng máy

Nghĩa: Xen vào; phụ hoạ theo.

  • to chime in a conversation xen vào câu chuyện

Xem đầy đủ từ "chime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinent Tính từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/ giọng người thật

Nghĩa: Xen vào, chõ vào, dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interjectory Tính từ

Nghĩa: Sự xen vào, (thuộc) lời nói xen vào; có tính chất là lời xen vào.

Xem đầy đủ từ "interjectory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposingly Phó từ

Nghĩa: Ngắt lời, xen vào.

Xem đầy đủ từ "interposingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in Cụm động từ

UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa vào, xen vào.

  • to put in a remark xen vào một lời nhận xét

Xem đầy đủ từ "put in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervention Danh từ

UK/ɪntəˈvɛnʃən/US/ɪntɚˈvɛnʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xen vào, sự can thiệp.

Xem đầy đủ từ "intervention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interference Danh từ

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/ giọng máy

Nghĩa: Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "interference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinence Danh từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercurrence Danh từ

Nghĩa: Sự xen vào (sự việc).

Xem đầy đủ từ "intercurrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlardation Danh từ

Nghĩa: Sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói).

Xem đầy đủ từ "interlardation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interlardment Danh từ

Nghĩa: Sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói).

Xem đầy đủ từ "interlardment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervener Danh từ

Nghĩa: Người xen vào, người can thiệp.

Xem đầy đủ từ "intervener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercalation Danh từ

US/ɪn.ˌtɜː.kə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái xen vào.

Xem đầy đủ từ "intercalation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposition Danh từ

Nghĩa: Sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào.

Xem đầy đủ từ "interposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinentness Danh từ

Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinency Danh từ

Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xen vào tiếng Anh là gì?

"xen vào" trong tiếng Anh là interfere (nội động từ), intervene (nội động từ), meddle (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "interfere": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "meddle": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "join": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nose": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "interject": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "impertinent": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "intervention": Speaker: AnotherFriendlyHuman Recorder: AnotherFriendlyHuman, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "impertinence": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).