Xoắn tiếng Anh là gì?
"xoắn" trong tiếng Anh là twist (ngoại động từ), wrench (ngoại động từ), curly (tính từ).
twist Ngoại động từ
UK/twɪst/US/twɪst/ giọng người thật
Nghĩa: Xoắn, vặn, xe, bện, kết.
- to twist a threadbện một sợi chỉ
- to twist a garlandkết một vòng hoa
wrench Ngoại động từ
UK/ˈɹɛnt͡ʃ/US/ˈɹɛnt͡ʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Vặn mạnh, xoắn; giật mạnh.
- to wrench the door opengiật toang cửa
curly Tính từ
UK/ˈkɜːli/US/ˈkɝli/ giọng máy
Nghĩa: Quăn, xoắn.
- curly hairtóc quăn
curl Nội động từ
UK/kɜːl/US/kɜɹl/ giọng người thật
Nghĩa: Quăn, xoắn, cuộn.
- hair curls naturallytóc quăn tự nhiên
bent Tính từ
UK/bɛnt/US/bɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
convoluted Tính từ
UK/ˌkɒnvəˈl(j)uːtɪd/US/ˌkɑnvəˈlutəd/ giọng người thật
Nghĩa: Quấn, xoắn.
kinky Tính từ
UK/ˈkɪŋki/US/ˈkɪŋki/ giọng máy
Nghĩa: Quăn, xoắn (tóc).
twine Ngoại động từ
UK/twaɪn/US/twaɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoắn, bện, kết lại.
- to twine a threadxoắn (bện) một sợi chỉ
- to twine flowers into a wreathkết hoa thành vòng
strepto- Tiền tố
Nghĩa: Xoắn; chuỗi xoắn.
- streptococcuskhuẩn cầu chuỗi
involute Nội động từ
US/ˈɪn.və.ˌluːt/ giọng người thật
Nghĩa: Cuộn, xoắn.
torsile Tính từ
Nghĩa: Vặn, xoắn, xe, bện.
tortile Tính từ
UK/ˈtɔːtaɪl/US/ˈtɔːtaɪl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe, văn, xoắn.
- a tortile stemmột thân cây vặn vẹo
fuzzy Tính từ
UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/ giọng người thật
Nghĩa: Xoắn, xù (tóc).
fuzz Nội động từ
UK/fʌz/US/fʌz/ giọng người thật
Nghĩa: Xoắn, xù.
twirl Động từ
UK/twɜːl/US/twɝl/ giọng người thật
Nghĩa: Làm quăn, xoắn, vân vê.
- to twirl one's moustachevân vê râu mép
woolly Tính từ
UK/ˈwʊli/US/ˈwʊli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống len, quăn tít, xoắn.
- woolly hairtóc quăn tít
curliness Danh từ
US/ˈkɜː.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính quăn, tính xoắn.
kinkiness Danh từ
US/ˈkɪŋ.ki.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quăn, sự xoắn (tóc).
torsion Danh từ
UK/ˈtɔː.ʃən/US/ˈtor.ʃɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xe, sự vặn, sự xoắn.
torsional Tính từ
Nghĩa: Sự xe, (thuộc) sự vặn, (thuộc) sự xoắn.
fuzziness Danh từ
US/ˈfə.zi.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xoắn (tóc).
crooked Tính từ
UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/ giọng máy
Nghĩa: Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
curling Tính từ
UK/ˈkɜːlɪŋ/US/ˈkəɹlɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Quăn, xoắn.
twisted
UK/ˈtwɪstɪd/US/ˈtwɪstɪd/ giọng người thật
twisting Danh từ
UK/ˈtwɪstɪŋ/US/ˈtwɪstɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự bện, sự xoắn, sự xoáy.
Câu hỏi thường gặp
Xoắn tiếng Anh là gì?
"xoắn" trong tiếng Anh là twist (ngoại động từ), wrench (ngoại động từ), curly (tính từ).