Đào tiếng Anh là gì?
"đào" trong tiếng Anh là peach (danh từ), dig (động từ), pick (ngoại động từ).
peach Danh từ
UK/ˈpiːt͡ʃ/US/ˈpiːt͡ʃ/
Nghĩa: đào
dig Động từ
UK/dɪɡ/US/dɪɡ/
Nghĩa: đào, bới
- Keep digging.Cứ đào đi.
- He dug a hole.Anh ấy đã đào một cái hố.
pick Ngoại động từ
UK/pɪk/US/pɪk/
Nghĩa: Cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...).
mine Động từ
UK/maɪ̯n/US/maɪ̯n/
Nghĩa: Đào, khai.
digging Danh từ
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).
- Keep digging.Cứ đào đi.
burrow Động từ
UK/ˈbʌɹəʊ/US/ˈbʌɹoʊ/
Nghĩa: Đào, đào, bới.
- to burrow one's way undergroundđào lối đi dưới đất
excavate Ngoại động từ
UK/ˈɛk.skə.veɪt/US/ˈɛk.skə.veɪt/
Nghĩa: Đào.
- to excavate a holeđào một cái hố
- to excavate a tunnelđào một đường hầm
spuddle Nội động từ
Nghĩa: Đào, xới.
hole Ngoại động từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Đào (hầm), khoan (giếng).
- He dug a hole.Anh ấy đã đào một cái hố.
drive Ngoại động từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
- to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
sink Ngoại động từ
UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/
Nghĩa: Đào, khoan, khắc.
- to sink a wellđào giếng
- to sink a diekhắc con súc sắc
lift Ngoại động từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: Đào, bới.
- to lift potatoesđào khoai tây
delve Ngoại động từ
UK/dɛlv/US/dɛlv/
Nghĩa: (thơ ca) đào, bới.
unearth
UK/ʌnˈɜː(ɹ)θ/US/ʌnˈɜː(ɹ)θ/
dig up
digger Danh từ
UK/ˈdɪɡə/US/ˈdɪɡɚ/
Nghĩa: Dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc.
excavation Danh từ
UK/ˌɛkskəˈveɪʃn/US/ˌɛkskəˈveɪʃn/
Nghĩa: Sự đào; hố đào.
excavator Danh từ
UK/ˈɛkskəˌveɪtə/US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/
Nghĩa: Người đào; người khai quật.
peach-tree Danh từ
US/ˈpitʃ.ˈtri/
Nghĩa: Cây đào.
borer Danh từ
UK/ˈbɔːɹə/US/ˈbɔːɹɚ/
Nghĩa: Người khoan, người đào.
driven Ngoại động từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
- to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
sunk Ngoại động từ
UK/sʌŋk/US/sʌŋk/
Nghĩa: Đào, khoan, khắc.
- to sink a wellđào giếng
- to sink a diekhắc con súc sắc
sank Ngoại động từ
US/ˈseɪ̯ŋk/
Nghĩa: Đào, khoan, khắc.
- to sink a wellđào giếng
- to sink a diekhắc con súc sắc
boring Danh từ
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự khoan, sự đào.
picking Danh từ
UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự cuốc, sự đào, sự khoét.
digs Danh từ
UK/dɪɡz/US/dɪɡz/
Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).
Câu hỏi thường gặp
Đào tiếng Anh là gì?
"đào" trong tiếng Anh là peach (danh từ), dig (động từ), pick (ngoại động từ).