Đau khổ tiếng Anh là gì?
"đau khổ" trong tiếng Anh là smart (nội động từ), suffer (nội động từ), painful (tính từ).
smart Nội động từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối, đau khổ.
- finger smartngón tay đau nhức
- smoke makes eyes smartkhói làm nhức mắt
suffer Nội động từ
UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/
Nghĩa: Đau, đau đớn, đau khổ.
- Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
- to suffer from neuralgiađau dây thần kinh
painful Tính từ
UK/ˈpeɪn.fl̩/US/ˈpeɪn.fl̩/
Nghĩa: Đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ.
forlorn Tính từ
UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/
Nghĩa: Đau khổ, tuyệt vọng.
anguished Tính từ
US/ˈæŋ.ɡwɪʃt/
Nghĩa: Đau khổ.
suffering Tính từ
UK/ˈsʌfəɹɪŋ/US/ˈsʌfəɹɪŋ/
Nghĩa: Đau đớn, đau khổ, khổ não.
- Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
heartbroken Tính từ
Nghĩa: Đau khổ.
painfully Phó từ
UK/ˈpeɪnfəli/US/ˈpeɪnfəli/
Nghĩa: Đau đớn, đau khổ.
grievous Tính từ
UK/ˈɡɹiː.vəs/US/ˈɡɹiː.vəs/
Nghĩa: Đau, đau khổ.
broken-hearted Tính từ
Nghĩa: Đau lòng, đau khổ.
sick at Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Đau khổ, ân hận.
- to be sick at failing to pass the examinationđau khổ vì thi trượt
distressful Tính từ
US/dɪ.ˈstrɛs.fəl/
Nghĩa: Đau buồn, đau khổ, đau đớn.
heart-broken Tính từ
Nghĩa: Rất đau buồn, đau khổ.
labor Nội động từ
US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Đau khổ.
labour Nội động từ
UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Đau khổ.
bitter Tính từ
UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/
Nghĩa: Cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết.
- Bitter disappointment.Sự thất vọng cay đắng
- Bitter tears.Những giọt nước mắt đau khổ
wretched
UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/
woeful Tính từ
UK/ˈwəʊfəl/US/ˈwəʊfəl/
Nghĩa: Đau khổ, thống khổ, đầy tai ương.
- a woeful periodmột thời kỳ đau khổ
woesome Tính từ
UK/ˈwəʊsəm/US/ˈwəʊsəm/
Nghĩa: Đau khổ, thống khổ, đầy tai ương.
- a woeful periodmột thời kỳ đau khổ
cross Danh từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.
- to bear one's crosschịu đựng đau khổ
pain Danh từ
UK/peɪ̯n/US/peɪ̯n/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần).
- to have a pain in the headđau đầu
scar Danh từ
UK/skɑː(ɹ)/US/skɑɹ/
Nghĩa: Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.
rack Danh từ
UK/ɹæk/US/ɹæk/
Nghĩa: Sự đau nhói; nỗi đau khổ.
torment Danh từ
UK/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/US/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/
Nghĩa: Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).
- to be in tormentđau khổ
- to suffer tormentchịu đau khổ
distress Danh từ
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
woe Danh từ
UK/wəʊ/US/woʊ/
Nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.
- woe is me!ôi khổ tôi chưa!
bitterness Danh từ
UK/ˈbɪtənəs/
Nghĩa: Sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ.
tribulation Danh từ
UK/ˌtɹɪbjʊˈleɪ̯ʃən/US/ˌtɹɪbjəˈleɪ̯ʃən/
Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não.
- to bear one's tribulations bravelydũng cảm chịu đựng những nỗi khổ cực
painfulness Danh từ
US/ˈpeɪn.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự đau khổ; sự gây ra đau đớn, sự làm đau khổ.
sorrower Danh từ
US/ˈsɑːr.ˌo.ʊɜː/
Nghĩa: Người sầu não, người buồn phiền; người đau khổ.
Câu hỏi thường gặp
Đau khổ tiếng Anh là gì?
"đau khổ" trong tiếng Anh là smart (nội động từ), suffer (nội động từ), painful (tính từ).