Ủng hộ tiếng Anh là gì?
"ủng hộ" trong tiếng Anh là second (ngoại động từ), side (nội động từ), backup (danh từ).
second Ngoại động từ
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/
Nghĩa: Giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ.
- will you second me if I ask him?nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không?
side Nội động từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
Nghĩa: Đứng về phe, đứng về phía; ủng hộ.
backup Danh từ
UK/ˈbækˌʌp/US/ˈbækˌʌp/
Nghĩa: Dự phòng; ủng hộ.
support Động từ
UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/
Nghĩa: ủng hộ
- Which team do you support?Bạn ủng hộ đội nào?
- They did not support us.Họ không ủng hộ chúng tôi.
back Ngoại động từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Ủng hộ (một kế hoạch...).
- to back someone upủng hộ ai bằng mọi cách
countenance Ngoại động từ
UK/ˈkaʊn.tə.nəns/US/ˈkaʊn.tə.nəns/
Nghĩa: Ủng hộ, khuyến khích.
be on Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý.
- there is a show tonight, are you on?tối nay có biểu diễn, anh có đồng ý đi không?
hold up by the chin Cụm từ
Nghĩa: Ủng hộ, giúp đỡ.
Xem đầy đủ từ "hold up by the chin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
in favor of Giới từ
Nghĩa: Ủng hộ, thuận.
pull for Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ vũ, động viên.
stand up for Cụm động từ
Nghĩa: Về phe với, ủng hộ.
strike a blow for Cụm từ
Nghĩa: Giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...).
favor Ngoại động từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.
- under favor of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
- to be in favor of somethingủng hộ cái gì
favour Ngoại động từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.
- under favour of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
- to be in favour of somethingủng hộ cái gì
advocate Ngoại động từ
UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/
Nghĩa: Chủ trương; tán thành, ủng hộ.
- an advocate of peacengười chủ trương hoà bình
- the advocates of socialismnhững người tán thành chủ nghĩa xã hội
for Giới từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: Ủng hộ, về phe, về phía.
- to be for peaceủng hộ hoà bình
- Hurrah for Vietnam!hoan hô Việt Nam, ủng hộ Việt Nam
arm Danh từ
UK/ɑːm/US/ɑɹm/
Nghĩa: Năng lượng; có thể; độ mạnh; ủng hộ.
encourage Ngoại động từ
UK/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/US/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Giúp đỡ, ủng hộ.
sympathise Nội động từ
Nghĩa: Thông cảm; đồng tình, ủng hộ.
uphold Ngoại động từ
UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/
Nghĩa: Ủng hộ, tán thành.
- I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế
bolster Động từ
UK/ˈbɒlstə/US/ˈboʊlstɚ/
Nghĩa: Ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...).
bear up Cụm động từ
Nghĩa: Ủng hộ (ai).
exhort Ngoại động từ
UK/ɛɡˈzɔːt/US/ɛɡˈzɔɹt/
Nghĩa: Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...).
undergird Ngoại động từ
US/ˌən.dɜː.ˈɡɜːd/
Nghĩa: Củng cố; ủng hộ.
undershore Ngoại động từ
Nghĩa: Ủng hộ.
unstayed Tính từ
Nghĩa: Không được chống đỡ, ủng hộ.
uphelp Ngoại động từ
Nghĩa: Ủng hộ, tán thành.
- I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế
friend Danh từ
UK/fɹɛnd/US/fɹɛnd/
Nghĩa: Người ủng hộ, người giúp đỡ.
supporter Danh từ
UK/səˈpɔː.tə/US/səˈpɔɹ.tɚ/
Nghĩa: Người ủng hộ.
encouragement Danh từ
Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.
Câu hỏi thường gặp
Ủng hộ tiếng Anh là gì?
"ủng hộ" trong tiếng Anh là second (ngoại động từ), side (nội động từ), backup (danh từ).