TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bạn tiếng Anh là gì?

"bạn" trong tiếng Anh là friend (danh từ), at (đại từ), pal (danh từ).

friend Danh từ

UK/fɹɛnd/US/fɹɛnd/

Nghĩa: người bạn, bạn

  • A friend in need is a friend indeed.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
  • ChatGPT will become your child's best friend.ChatGPT sẽ trở thành bạn thân của con bạn.

Xem đầy đủ từ "friend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at Đại từ

UK/æt/US/æt/

Nghĩa: Bạn.

  • You should arrive at school before nine.Bạn phải đến trường trước 9 giờ.
  • Wishing you peace and happiness at Christmas.Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pal Danh từ

UK/pæl/US/pæl/

Nghĩa: Bạn.

Xem đầy đủ từ "pal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associate Danh từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/

Nghĩa: Bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh.

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

companion Danh từ

UK/kəmˈpæn.jən/US/kəmˈpæn.jən/

Nghĩa: Bạn, bầu bạn.

  • faithful companionngười bạn trung thành
  • the companions of the journeynhững người bạn (đi) đường

Xem đầy đủ từ "companion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comrade Danh từ

UK/ˈkɒmɹeɪd/US/ˈkɑmɹæd/

Nghĩa: Bạn, đồng chí.

Xem đầy đủ từ "comrade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bo Danh từ

UK/bəʊ/US/boʊ/

Nghĩa: Bạn, bạn già.

Xem đầy đủ từ "bo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

  • Everyone wants to meet you. You're famous!Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng!
  • What do you think I've been doing?Bạn nghĩ tôi đang làm gì

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mate Danh từ

UK/meɪt/US/meɪt/

Nghĩa: Bạn, bạn nghề.

Xem đầy đủ từ "mate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friendship Danh từ

UK/ˈfɹɛn(d)ʃɪp/US/ˈfɹɛn(d)ʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn.

  • I really care about our friendship.Tôi thực sự quan tâm đến tình bạn của chúng ta.
  • Nothing is more important than friendship.Không gì quan trọng hơn tình bạn.

Xem đầy đủ từ "friendship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butty Danh từ

UK/ˈbʊti/US/ˈbʊti/

Nghĩa: Bạn, bạn thân.

Xem đầy đủ từ "butty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

company Danh từ

UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/

Nghĩa: Bạn, bè bạn.

  • Is your house far from your company?Nhà của bạn có xa công ty (của bạn) không?
  • you may know a many by the company he keepschỉ cần xem bạn bè nó anh cũng có thể biết nó là hạng người nào

Xem đầy đủ từ "company": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buddy

UK/ˈbʌdi/US/ˈbʌdi/

Xem đầy đủ từ "buddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ally

UK/ˈæl.aɪ/US/ˈæl.aɪ/

Xem đầy đủ từ "ally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compeer Danh từ

UK/kəmˈpɪə(ɹ)/US/kəmˈpɪə(ɹ)/

Nghĩa: Bạn.

Xem đầy đủ từ "compeer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

companionship Danh từ

UK/kəmˈpænjənʃɪp/US/kəmˈpænjənʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn, tình bạn bè.

  • a companionship of many yearstình bè bạn trong nhiều năm
  • to enjoy someone's companionshipkết thân với ai, làm bạn với ai

Xem đầy đủ từ "companionship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camaraderie Danh từ

UK/ˌkæməˈɹɑːdəɹi/US/ˌkɑm(ə)ˈɹɑdəɹi/

Nghĩa: Tình bạn, sự thân thiết.

Xem đầy đủ từ "camaraderie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yaar Danh từ

Nghĩa: Người bạn, bạn thân.

Xem đầy đủ từ "yaar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comradeliness Danh từ

Nghĩa: Tình bạn, tình đồng chí.

Xem đầy đủ từ "comradeliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comradery Danh từ

UK/ˌkɑmˈɹɑdəɹi/US/ˌkɑmˈɹɑdəɹi/

Nghĩa: Tình bạn.

Xem đầy đủ từ "comradery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comradeship Danh từ

US/ˈkɑːm.ˌræd.ˌʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn, tình đồng chí.

Xem đầy đủ từ "comradeship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mateship Danh từ

Nghĩa: Tình bạn; quan hệ đồng nghiệp.

Xem đầy đủ từ "mateship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amity Danh từ

US/ˈæmɪti/

Nghĩa: Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.

Xem đầy đủ từ "amity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maitrī Danh từ

Nghĩa: Tình bạn.

Xem đầy đủ từ "maitrī": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bạn tiếng Anh là gì?

"bạn" trong tiếng Anh là friend (danh từ), at (đại từ), pal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.