Bảo đảm tiếng Anh là gì?
"bảo đảm" trong tiếng Anh là guarantee (ngoại động từ), ensure (ngoại động từ), secure (tính từ).
guarantee Ngoại động từ
UK/ˌɡæɹ.ənˈtiː/US/ˌɡæɹ.ənˈtiː/
Nghĩa: Bảo đảm, bảo lãnh (cho ai, về vấn đề gì).
ensure Ngoại động từ
UK/ɪnˈʃɔː(ɹ)/US/ɪnˈʃʊɹ/
Nghĩa: Bảo đảm.
secure Tính từ
UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/
Nghĩa: Chắc chắn, bảo đảm.
- to be secure of victorychắc chắn thắng
- a secure futuremột tương lai bảo đảm
vouch Nội động từ
UK/ˈvaʊt͡ʃ/US/ˈvaʊt͡ʃ/
Nghĩa: Cam đoan, bảo đảm.
- to vouch for the truth ofbảo đảm sự thật của
- I can vouch for his honestytôi có thể cam đoan là anh ta chân thật
securely Phó từ
UK/səˈkjʊə.li/US/səˈkjʊɹ.li/
Nghĩa: Chắc chắn, bảo đảm.
undertake Ngoại động từ
UK/ˌʌndəˈteɪk/US/ˌʌndɚˈteɪk/
Nghĩa: Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
cinch Ngoại động từ
UK/sɪntʃ/US/sɪntʃ/
Nghĩa: Bảo đảm, chắc chắn.
answerable Tính từ
UK/ˈɑːnsəɹəb(ə)l/US/ˈæn.səɹ.ə.bl/
Nghĩa: Chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh.
- to be answerable for...chịu trách nhiệm về
indemnify Ngoại động từ
UK/ɪnˈdɛm.nɪ.faɪ/US/ɪnˈdɛm.nɪ.faɪ/
Nghĩa: Bảo đảm.
- to indemnify someone from (against) lossbảo đảm cho ai khỏi bị mất mát
indemnitê Ngoại động từ
Nghĩa: Bảo đảm.
- to indemnify someone from (against) lossbảo đảm cho ai khỏi bị mất mát
sponsorial Tính từ
Nghĩa: Bảo đảm.
security Danh từ
UK/sɪˈkjʊəɹɪti/US/səˈkjʊɹ.ɪti/
Nghĩa: Sự bảo đảm, vật bảo đảm.
- security for a debtsự bảo đảm một món nợ
- to lend money without securitycho vay không có vật bảo đảm
sponsor Danh từ
UK/ˈspɒn.səː/US/ˈspɑn.sɚ/
Nghĩa: Người bảo đảm, người bảo lãnh.
earnest Danh từ
UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/
Nghĩa: Sự bảo đảm.
warrant Danh từ
UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/
Nghĩa: Sự bảo đảm (cho việc gì).
pledge Danh từ
UK/plɛd͡ʒ/US/plɛd͡ʒ/
Nghĩa: Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).
- a pledge of loveđiều đảm bảo cho tình yêu
voucher Danh từ
UK/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/US/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/
Nghĩa: Người bảo đảm.
guarantor Danh từ
UK/ˈɡæɹəntə/US/ˈɡæɹəntəɹ/
Nghĩa: Người bảo đảm, người bảo chứng, người bảo lãnh.
indemnity Danh từ
UK/ɪnˈdɛmnɪti/US/ɪnˈdɛmnɪti/
Nghĩa: Sự bảo đảm.
surety Danh từ
UK/ˈʃɔːɹɪti/US/ˈʃʊɹəti/
Nghĩa: Người bảo đảm.
- to stand surety for someoneđứng ra bảo đảm cho ai
guaranty Danh từ
UK/ˈɡæɹənti/
Nghĩa: Sự bảo đảm, sự bảo lãnh.
indemnifier Danh từ
Nghĩa: Người bảo đảm.
registered Tính từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪs.təd/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪs.tɚd/
Nghĩa: Bảo đảm (thư).
- registered letterthư bảo đảm
undertaken Ngoại động từ
UK/ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/US/ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/
Nghĩa: Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
undertook Ngoại động từ
UK/ʌndəˈtʊk/US/ʌndɚˈtʊk/
Nghĩa: Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
Câu hỏi thường gặp
Bảo đảm tiếng Anh là gì?
"bảo đảm" trong tiếng Anh là guarantee (ngoại động từ), ensure (ngoại động từ), secure (tính từ).