Bất hạnh tiếng Anh là gì?
"bất hạnh" trong tiếng Anh là unfortunate (tính từ), unlucky (tính từ), ill-fated (tính từ).
unfortunate Tính từ
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
Nghĩa: Không may, rủi ro, bất hạnh.
- an unfortunate manngười bất hạnh
- an unfortunate eventviệc rủi ro
unlucky Tính từ
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/
Nghĩa: xui xẻo, xui, rủi ro, rủi
ill-fated Tính từ
US/ˈɪɫ.ˈfeɪ.təd/
Nghĩa: Xấu số, bất hạnh, rủi.
wretched Tính từ
UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/
Nghĩa: Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.
- a wretched lifecuộc sống cùng khổ
misfortune Danh từ
UK/mɪsˈfɔːtʃuːn/US/mɪsˈfɔɹt͡ʃən/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.
- Patience overcomes misfortune.Sự kiên nhẫn sẽ vượt qua sự bất hạnh.
inauspicious Tính từ
UK/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/US/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/
Nghĩa: Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.
- an inauspicious commencementsự bắt đầu không may
star-crossed Tính từ
UK/ˈstɑːˌkɹɒst/US/ˈstɑɹˌkɹɔst/
Nghĩa: Bất hạnh; rủi ro.
- star-crossed foodsthức ăn chứa bột
inauspiciously Phó từ
US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Bất hạnh, không may, rủi ro.
unchancy Tính từ
Nghĩa: Rủi, không may, bất hạnh.
unluckily Phó từ
UK/ʌnˈlʌkɪli/US/ʌnˈlʌkɪli/
Nghĩa: Không may, bất hạnh.
unhappy Tính từ
UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/
Nghĩa: Không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay.
- an unhappy eventmột việc không hay
disastrous Tính từ
UK/dɪˈzɑː.stɹəs/US/dɪˈzæs.tɹəs/
Nghĩa: Bất hạnh.
unhappily Phó từ
UK/ʌnˈhæpɪli/US/ʌnˈhæpɪli/
Nghĩa: Bất hạnh, không may.
infelicitous Tính từ
UK/ˌɪn.fəˈlɪs.ɪ.təs/US/ˌɪn.fəˈlɪs.ɪ.təs/
Nghĩa: Không may, bất hạnh.
unblest Tính từ
Nghĩa: Rủi ro, bất hạnh.
unblessed Tính từ
UK/ʌnˈblɛst/US/ʌnˈblɛst/
Nghĩa: Không hạnh phúc; bất hạnh.
disaster Danh từ
UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/
Nghĩa: Điều bất hạnh.
- She seemed to be wallowing in her grief instead of trying to recover from the disaster.Cô ấy dường như vẫn đắm chìm trong đau khổ, thay vì phải bình tĩnh lại sau điều bất hạnh.
cloud Danh từ
UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/
Nghĩa: Bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh.
- cloud of warbóng đen chiến tranh
- a cloud of griefbóng mây buồn; vẻ buồn phiền
judgment Danh từ
US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời).
- your failure is a judgment on you for being so lazysự thất bại của anh là một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy
devil Danh từ
UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/
Nghĩa: Người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc.
unhappiness Danh từ
Nghĩa: Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.
adversity Danh từ
UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/US/ædˈvɝ.sɪ.ti/
Nghĩa: Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.
fatality Danh từ
UK/fəˈtælətɪ/US/feɪˈtælɪti/
Nghĩa: Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.
buffet Danh từ
UK/ˈbʊf.eɪ/US/bəˈfeɪ/
Nghĩa: Điều rủi, điều bất hạnh.
wretch Danh từ
UK/ɹɛt͡ʃ/US/ɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Người khổ sở, người cùng khổ; người bất hạnh.
mishap Danh từ
UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/
Nghĩa: Sự bất hạnh.
misadventure Danh từ
US/ˌmɪ.səd.ˈvɛn.tʃɜː/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.
infortune Danh từ
Nghĩa: Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
inauspiciousness Danh từ
US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.
mischance Danh từ
UK/mɪsˈtʃɑːns/
Nghĩa: Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
- by mischancedo không may
Câu hỏi thường gặp
Bất hạnh tiếng Anh là gì?
"bất hạnh" trong tiếng Anh là unfortunate (tính từ), unlucky (tính từ), ill-fated (tính từ).