Bắn tiếng Anh là gì?
"bắn" trong tiếng Anh là pot (nội động từ), rifle (nội động từ), shoot (động từ).
pot Nội động từ
UK/pɒt/US/pɑt/
Nghĩa: Bắn, bắn gần.
rifle Nội động từ
UK/ˈɹaɪfəl/US/ˈɹaɪfəl/
Nghĩa: Bắn (bằng súng trường).
shoot Động từ
UK/ʃuːt/US/ʃut/
Nghĩa: bắn
- He shot the bird.Anh ấy đã bắn chim.
- Tom was shot dead.Tom đã bị bắn chết.
fire Ngoại động từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Làm nổ, bắn (súng...).
- to fire a minegiật mìn
- to fire a rocketphóng tên lửa
shot Động từ
UK/ʃɒt/US/ʃɑt/
Nghĩa: Bắn.
- He shot the bird.Anh ấy đã bắn chim.
- Tom was shot dead.Tom đã bị bắn chết.
dart Động từ
UK/dɑːt/US/dɑɹt/
Nghĩa: Ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới.
- to dart a spear at the tigerphóng ngọn lao vào con hổ
- to dart across the roadlao qua đường
sling Ngoại động từ
UK/ˈslɪŋ/US/ˈslɪŋ/
Nghĩa: Bắn, quăng, ném.
fire off Cụm động từ
Nghĩa: Bắn.
gun down Cụm động từ
Nghĩa: Bắn.
let fly Cụm động từ
Nghĩa: Bắn (súng, tên lửa...).
endart Động từ
Nghĩa: Ném mạnh, bắn, phóng.
send somebody/something flying/sprawling/reeling etc Cụm từ
Nghĩa: làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang (ra), lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai hay cái gì đó di c
- The explosion sent glass flying everywhere.Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi
- They sent word to the King of their arrival.Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến
Xem đầy đủ từ "send somebody/something flying/sprawling/reeling etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Cắm vào, đâm vào, bắn.
- to put a knife intocắm con dao vào, đâm con dao vào
- to put a bullet through somebodybắn một viên đạn vào ai
UK/ˈiːmeɪl/US/ˈiˌmeɪl/
pop Nội động từ
UK/pɒp/US/pɑp/
Nghĩa: Nổ súng vào, bắn.
- to pop at a birdbắn con chim
hunt Ngoại động từ
UK/hʌnt/US/hʌnt/
Nghĩa: Bắn (thú săn).
snap Ngoại động từ
UK/snæp/US/snæp/
Nghĩa: Thả, bỏ; bắn.
- to snap a springthả lò xo
- to snap a pistolbắt súng lục
discharge Ngoại động từ
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/
Nghĩa: Nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...).
spit Nội động từ
UK/spɪt/US/spɪt/
Nghĩa: Bắn, toé (lửa); toé mực (bút).
puff
UK/pʌf/US/pʌf/
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh).
slung Ngoại động từ
UK/ˈslʌŋ/US/ˈslʌŋ/
Nghĩa: Bắn, quăng, ném.
shooting Danh từ
UK/ˈʃuːtɪŋ/US/ˈʃuːtɪŋ/
Nghĩa: Sự bắn, sự phóng đi.
firing Danh từ
UK/ˈfaɪ.əɹ.ɪŋ/US/ˈfaɪ.ɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự bắn; cuộc bắn.
Câu hỏi thường gặp
Bắn tiếng Anh là gì?
"bắn" trong tiếng Anh là pot (nội động từ), rifle (nội động từ), shoot (động từ).