Bằng tiếng Anh là gì?
"bằng" trong tiếng Anh là flat (phó từ), license (danh từ), of (giới từ).
flat Phó từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Bằng, phẳng, bẹt.
- I don't like flat-roofed houses.Tôi không thích những ngôi nhà mái bằng.
license Danh từ
UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/
Nghĩa: giấy phép, bằng
- Do you have a license to operate a boat?Bạn có bằng lái tàu không vậy?
- I'm not old enough to get a driver's license.Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.
of Giới từ
UK/ɒv/US/ʌv/
Nghĩa: bằng, của, về
- a house of woodcái nhà bằng gỗ
- made of plasticlàm bằng chất dẻo
plane Tính từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: Bằng, bằng phẳng.
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: bằng phẳng, bằng, bằng nhau
certificate Danh từ
UK/səˈtɪf.ɪ.kɪt/US/sɚˈtɪf.ɪ.kət/
Nghĩa: Giấy chứng nhận; bằng.
- a certificate of birthgiấy (chứng nhận) khai sinh
- a certificate of healthgiấy chứng nhận sức khoẻ
by means of Giới từ
UK/baɪ miːnz əv/US/baɪ miːnz əv/
Nghĩa: bằng
equal Ngoại động từ
UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/
Nghĩa: Bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp.
- Seven to the fourth power equals two thousand four hundred one.Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
- A equals B.A bằng B.
level Tính từ
UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/
Nghĩa: Phẳng, bằng.
- level groundđất bằng, mặt đất bằng phẳng
peer Ngoại động từ
UK/pɪə/US/pɪɹ/
Nghĩa: Bằng (ai), ngang hàng với (ai).
by Giới từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Bằng, bởi, do.
- Do you cook by gas or electricity?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
- the streets are lighted by electricityphố xá được thắp sáng bằng điện
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Bằng.
- to welcome with smilesđón tiếp bằng những nụ cười
- with all my mightbằng (với) tất cả sức lực của tôi
diploma Danh từ
UK/dɪˈpləʊmə/US/dɪˈploʊmə/
Nghĩa: Bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ.
flatly Phó từ
UK/ˈflætli/US/ˈflætli/
Nghĩa: Bằng, phẳng, bẹt.
upon Giới từ
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/
Nghĩa: Nhờ vào, bằng, nhờ.
- There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
- to depend upon someone to livenhờ vào ai mà sống
degree
UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/
- This position doesn't require a degree.Vị trí này không yêu cầu bằng cấp.
in Giới từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Bằng.
- write in Englishviết bằng tiếng Anh
- to build in woodxây dựng bằng gỗ
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Bằng, nhờ vào.
- to live on bread and milksống bằng bánh mì và sữa
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
Nghĩa: Bằng.
- wine is made from grapesrượu vang làm bằng nho
depend
UK/dɪˈpɛnd/US/dɪˈpɛnd/
count
UK/kaʊnt/US/kaʊnt/
out of Giới từ
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/
Nghĩa: Bằng.
- made out of stonelàm bằng đá
per Danh từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: Bởi, bằng, qua.
- per steamerbằng tàu thuỷ
- per railbằng xe lửa
Peng
sheepskin Danh từ
Nghĩa: (thông tục) bằng, văn bằng.
equality Danh từ
UK/ɪˈkwɒl.ɪ.ti/US/ɪˈkwɑ.lɪ.ti/
Nghĩa: Tính bằng, tính ngang bằng.
flatness Danh từ
US/ˈflætnəs/
Nghĩa: Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt.
Câu hỏi thường gặp
Bằng tiếng Anh là gì?
"bằng" trong tiếng Anh là flat (phó từ), license (danh từ), of (giới từ).