TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bằng tiếng Anh là gì?

"bằng" trong tiếng Anh là flat (phó từ), license (danh từ), of (giới từ).

flat Phó từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Bằng, phẳng, bẹt.

  • I don't like flat-roofed houses.Tôi không thích những ngôi nhà mái bằng.

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

license Danh từ

UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/

Nghĩa: giấy phép, bằng

  • Do you have a license to operate a boat?Bạn có bằng lái tàu không vậy?
  • I'm not old enough to get a driver's license.Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.

Xem đầy đủ từ "license": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of Giới từ

UK/ɒv/US/ʌv/

Nghĩa: bằng, của, về

  • a house of woodcái nhà bằng gỗ
  • made of plasticlàm bằng chất dẻo

Xem đầy đủ từ "of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plane Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Bằng, bằng phẳng.

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: bằng phẳng, bằng, bằng nhau

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certificate Danh từ

UK/səˈtɪf.ɪ.kɪt/US/sɚˈtɪf.ɪ.kət/

Nghĩa: Giấy chứng nhận; bằng.

  • a certificate of birthgiấy (chứng nhận) khai sinh
  • a certificate of healthgiấy chứng nhận sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "certificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by means of Giới từ

UK/baɪ miːnz əv/US/baɪ miːnz əv/

Nghĩa: bằng

Xem đầy đủ từ "by means of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equal Ngoại động từ

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/

Nghĩa: Bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp.

  • Seven to the fourth power equals two thousand four hundred one.Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
  • A equals B.A bằng B.

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level Tính từ

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Nghĩa: Phẳng, bằng.

  • level groundđất bằng, mặt đất bằng phẳng

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peer Ngoại động từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/

Nghĩa: Bằng (ai), ngang hàng với (ai).

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by Giới từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Bằng, bởi, do.

  • Do you cook by gas or electricity?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
  • the streets are lighted by electricityphố xá được thắp sáng bằng điện

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with Giới từ

UK/wɪð/US/wɪθ/

Nghĩa: Bằng.

  • to welcome with smilesđón tiếp bằng những nụ cười
  • with all my mightbằng (với) tất cả sức lực của tôi

Xem đầy đủ từ "with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diploma Danh từ

UK/dɪˈpləʊmə/US/dɪˈploʊmə/

Nghĩa: Bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ.

Xem đầy đủ từ "diploma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatly Phó từ

UK/ˈflætli/US/ˈflætli/

Nghĩa: Bằng, phẳng, bẹt.

Xem đầy đủ từ "flatly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/

Nghĩa: Nhờ vào, bằng, nhờ.

  • There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
  • to depend upon someone to livenhờ vào ai mà sống

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degree

UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/

  • This position doesn't require a degree.Vị trí này không yêu cầu bằng cấp.

Xem đầy đủ từ "degree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Giới từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Bằng.

  • write in Englishviết bằng tiếng Anh
  • to build in woodxây dựng bằng gỗ

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on Giới từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Bằng, nhờ vào.

  • to live on bread and milksống bằng bánh mì và sữa

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from Giới từ

UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/

Nghĩa: Bằng.

  • wine is made from grapesrượu vang làm bằng nho

Xem đầy đủ từ "from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depend

UK/dɪˈpɛnd/US/dɪˈpɛnd/

Xem đầy đủ từ "depend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of Giới từ

UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/

Nghĩa: Bằng.

  • made out of stonelàm bằng đá

Xem đầy đủ từ "out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

per Danh từ

UK/pɜː/US/pɝ/

Nghĩa: Bởi, bằng, qua.

  • per steamerbằng tàu thuỷ
  • per railbằng xe lửa

Xem đầy đủ từ "per": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Peng

Xem đầy đủ từ "Peng": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheepskin Danh từ

Nghĩa: (thông tục) bằng, văn bằng.

Xem đầy đủ từ "sheepskin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equality Danh từ

UK/ɪˈkwɒl.ɪ.ti/US/ɪˈkwɑ.lɪ.ti/

Nghĩa: Tính bằng, tính ngang bằng.

Xem đầy đủ từ "equality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatness Danh từ

US/ˈflætnəs/

Nghĩa: Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt.

Xem đầy đủ từ "flatness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bằng tiếng Anh là gì?

"bằng" trong tiếng Anh là flat (phó từ), license (danh từ), of (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.