Bỏ đi tiếng Anh là gì?
"bỏ đi" trong tiếng Anh là walk away (cụm động từ), leave (nội động từ), desert (ngoại động từ).
walk away Cụm động từ
Nghĩa: Đi, bỏ đi.
- When he finished speaking, he stood up and walked away.Khi đã nói xong, anh ta đứng dậy rồi bỏ đi.
leave Nội động từ
UK/ˈliːv/US/ˈliːv/
Nghĩa: Bỏ đi, rời đi.
- the train leaves at 4 p.m.xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều
desert Ngoại động từ
UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/
Nghĩa: Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.
- to desert one's famillybỏ nhà ra đi
- to desert an armyđào ngũ
delete Ngoại động từ
UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/
Nghĩa: Gạch đi, xoá đi, bỏ đi.
dud Tính từ
UK/dʌd/US/dʌd/
Nghĩa: Giả mạo; vô dụng, bỏ đi.
cast-off Tính từ
UK/kæst ɒf/US/kæst ɒf/
Nghĩa: Không dùng được nữa, bỏ đi, bị hỏng vứt đi.
omit Ngoại động từ
UK/əʊˈmɪt/US/oʊˈmɪt/
Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...).
do away with Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi.
- this old custom is done away withtục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi
- to do away with oneselftự tử
hop it Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ đi, chuồn.
cast aside Cụm động từ
Nghĩa: Vứt đi, loại ra, bỏ đi.
let go down the wind Cụm từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Vứt bỏ, bỏ đi.
Xem đầy đủ từ "let go down the wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
march off Cụm từ
Nghĩa: Bước đi, bỏ đi.
on the shelf Cụm giới từ
Nghĩa: Đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái).
skiddoo Nội động từ
Nghĩa: (thông tục) đi, bỏ đi.
throw away Động từ
Nghĩa: vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
throw overboard Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Vứt đi, bỏ đi, thải đi.
quit Ngoại động từ
UK/kwɪt/US/kwɪt/
Nghĩa: Rời đi, bỏ đi.
- to have notice to quitnhận được giấy báo dọn nhà đi
waste Tính từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.
- waste gas; waste steamkhí thừa
- waste papergiấy lộn, giấy vứt đi
punk Danh từ
UK/ˈpʌŋk/US/ˈpʌŋk/
Nghĩa: Vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi.
scrap Ngoại động từ
UK/ˈskɹæp/US/ˈskɹæp/
Nghĩa: Thải ra, loại ra, bỏ đi.
scrub Động từ
UK/skɹʌb/US/skɹʌb/
Nghĩa: Bỏ đi, huỷ bỏ.
cobweb Danh từ
UK/ˈkɒbwɛb/US/ˈkɒbwɛb/
Nghĩa: Đồ cũ rích, bỏ đi.
- cobwebs of antiquityđồ cổ cũ rích
call off Cụm động từ
Nghĩa: Đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi.
- the match was called offcuộc đấu được hoãn lại
put aside Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ đi, gạt sang một bên.
retrench Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃ/
Nghĩa: Bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn).
turn away Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ đi.
go-off Nội động từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/
Nghĩa: Khởi hành, lên đường, bỏ đi, rời đi.
- Having sated her appetite, she went off in search of a place to sleep.Sau khi đã ăn thoả thuê, cô lên đường đi tìm một chỗ để ngủ
- I don't know where he's going—he went off without a word.Tôi không biết anh ấy đang đi đâu—anh ấy bỏ đi không lời từ biệt
refuse Danh từ
UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/
Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.
lumber Danh từ
UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/
Nghĩa: Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.
oversight Danh từ
UK/ˈəʊvəˌsaɪt/US/ˈoʊvɚˌsaɪt/
Nghĩa: Sự bỏ đi.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ đi tiếng Anh là gì?
"bỏ đi" trong tiếng Anh là walk away (cụm động từ), leave (nội động từ), desert (ngoại động từ).