TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ đi tiếng Anh là gì?

"bỏ đi" trong tiếng Anh là walk away (cụm động từ), leave (nội động từ), desert (ngoại động từ).

walk away Cụm động từ

Nghĩa: Đi, bỏ đi.

  • When he finished speaking, he stood up and walked away.Khi đã nói xong, anh ta đứng dậy rồi bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "walk away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave Nội động từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: Bỏ đi, rời đi.

  • the train leaves at 4 p.m.xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desert Ngoại động từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.

  • to desert one's famillybỏ nhà ra đi
  • to desert an armyđào ngũ

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delete Ngoại động từ

UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/

Nghĩa: Gạch đi, xoá đi, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "delete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dud Tính từ

UK/dʌd/US/dʌd/

Nghĩa: Giả mạo; vô dụng, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "dud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast-off Tính từ

UK/kæst ɒf/US/kæst ɒf/

Nghĩa: Không dùng được nữa, bỏ đi, bị hỏng vứt đi.

Xem đầy đủ từ "cast-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omit Ngoại động từ

UK/əʊˈmɪt/US/oʊˈmɪt/

Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...).

Xem đầy đủ từ "omit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do away with Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi.

  • this old custom is done away withtục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi
  • to do away with oneselftự tử

Xem đầy đủ từ "do away with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hop it Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ đi, chuồn.

Xem đầy đủ từ "hop it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast aside Cụm động từ

Nghĩa: Vứt đi, loại ra, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "cast aside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let go down the wind Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Vứt bỏ, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "let go down the wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march off Cụm từ

Nghĩa: Bước đi, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "march off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the shelf Cụm giới từ

Nghĩa: Đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái).

Xem đầy đủ từ "on the shelf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skiddoo Nội động từ

Nghĩa: (thông tục) đi, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "skiddoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw away Động từ

Nghĩa: vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi

Xem đầy đủ từ "throw away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw overboard Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Vứt đi, bỏ đi, thải đi.

Xem đầy đủ từ "throw overboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quit Ngoại động từ

UK/kwɪt/US/kwɪt/

Nghĩa: Rời đi, bỏ đi.

  • to have notice to quitnhận được giấy báo dọn nhà đi

Xem đầy đủ từ "quit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste Tính từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.

  • waste gas; waste steamkhí thừa
  • waste papergiấy lộn, giấy vứt đi

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punk Danh từ

UK/ˈpʌŋk/US/ˈpʌŋk/

Nghĩa: Vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi.

Xem đầy đủ từ "punk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrap Ngoại động từ

UK/ˈskɹæp/US/ˈskɹæp/

Nghĩa: Thải ra, loại ra, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "scrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrub Động từ

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/

Nghĩa: Bỏ đi, huỷ bỏ.

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cobweb Danh từ

UK/ˈkɒbwɛb/US/ˈkɒbwɛb/

Nghĩa: Đồ cũ rích, bỏ đi.

  • cobwebs of antiquityđồ cổ cũ rích

Xem đầy đủ từ "cobweb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call off Cụm động từ

Nghĩa: Đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi.

  • the match was called offcuộc đấu được hoãn lại

Xem đầy đủ từ "call off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put aside Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ đi, gạt sang một bên.

Xem đầy đủ từ "put aside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrench Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn).

Xem đầy đủ từ "retrench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn away Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "turn away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-off Nội động từ

US/ˈɡoʊ.ˈɔf/

Nghĩa: Khởi hành, lên đường, bỏ đi, rời đi.

  • Having sated her appetite, she went off in search of a place to sleep.Sau khi đã ăn thoả thuê, cô lên đường đi tìm một chỗ để ngủ
  • I don't know where he's going—he went off without a word.Tôi không biết anh ấy đang đi đâu—anh ấy bỏ đi không lời từ biệt

Xem đầy đủ từ "go-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuse Danh từ

UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/

Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "refuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lumber Danh từ

UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/

Nghĩa: Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.

Xem đầy đủ từ "lumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oversight Danh từ

UK/ˈəʊvəˌsaɪt/US/ˈoʊvɚˌsaɪt/

Nghĩa: Sự bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "oversight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ đi tiếng Anh là gì?

"bỏ đi" trong tiếng Anh là walk away (cụm động từ), leave (nội động từ), desert (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.