TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổ sung tiếng Anh là gì?

"bổ sung" trong tiếng Anh là supplement (ngoại động từ), replenish (ngoại động từ), supplementary (tính từ).

supplement Ngoại động từ

UK/ˈsʌp.lɪ.mənt/US/ˈsʌp.lə.mənt/

Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.

  • The list was supplemented with new data.Danh sách được bổ sung thêm dữ liệu mới.

Xem đầy đủ từ "supplement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replenish Ngoại động từ

UK/ɹɪˈplɛn.ɪʃ/US/ɹɪˈplɛn.ɪʃ/

Nghĩa: Lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.

  • to replenish a lamplại đổ đầy dầu vào đèn

Xem đầy đủ từ "replenish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplementary Tính từ

Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.

  • supplementary foodthực phẩm bổ sung

Xem đầy đủ từ "supplementary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complement Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpləmənt/US/ˈkɑmpləmənt/

Nghĩa: Làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung.

Xem đầy đủ từ "complement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complementary Tính từ

UK/ˌkɒmplɪˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌkɑmplɪˈmɛnt(ə)ɹi/

Nghĩa: Bù, bổ sung.

  • complementary anglegóc bù

Xem đầy đủ từ "complementary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidiary Tính từ

UK/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/US/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/

Nghĩa: Phụ, trợ, bổ sung, con.

Xem đầy đủ từ "subsidiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplemental Tính từ

UK/ˌsʌplɪˈmɛntəl/US/ˌsʌpləˈmɛntəl/

Nghĩa: Bổ sung, phụ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "supplemental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidiarily Phó từ

US/səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/

Nghĩa: Bổ sung; phụ thêm.

Xem đầy đủ từ "subsidiarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppletive Tính từ

UK/səˈpliː.tɪv/US/səˈpliː.tɪv/

Nghĩa: Bổ sung; bổ khuyết; phụ lục.

Xem đầy đủ từ "suppletive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adscititious Tính từ

UK/ædsəˈtɪʃəs/US/ædsəˈtɪʃəs/

Nghĩa: Phụ vào, thêm vào, bổ sung.

Xem đầy đủ từ "adscititious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Tính từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Phụ, thứ yếu; bổ sung.

  • second ballotcuộc bỏ phiếu bổ sung

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complete Ngoại động từ

UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/

Nghĩa: Làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn.

  • this completes my happinessđiều này làm cho niềm hạnh phúc của tôi thêm trọn vẹn

Xem đầy đủ từ "complete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

additional

UK/əˈdɪ.ʃə.nəl/US/əˈdɪ.ʃə.nəl/

Xem đầy đủ từ "additional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implement Ngoại động từ

UK/ˈɪmpləmɛnt/US/ˈɪmpləmɛnt/

Nghĩa: Bổ sung.

Xem đầy đủ từ "implement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amend Ngoại động từ

UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/

Nghĩa: Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...).

  • to amend a lawbổ sung một đạo luật

Xem đầy đủ từ "amend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restock Ngoại động từ

Nghĩa: Bổ sung, cung cấp thêm.

Xem đầy đủ từ "restock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjugate Động từ

Nghĩa: Bổ sung, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "adjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amendment Danh từ

UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/

Nghĩa: Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).

  • to move an amendment to a billđề nghị bổ sung một đạo luật

Xem đầy đủ từ "amendment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implementation Danh từ

UK/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/US/ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự bổ sung.

Xem đầy đủ từ "implementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recruitment Danh từ

UK/rɪˈkruːt.mənt /US/rɪˈkruːt.mənt /

Nghĩa: Sự bổ sung, sự lấp chỗ trống.

Xem đầy đủ từ "recruitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accompaniment Danh từ

UK/əˈkʌm.pə.ni.mənt/US/əˈkʌm.pə.ni.mənt/

Nghĩa: Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.

Xem đầy đủ từ "accompaniment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplementation Danh từ

Nghĩa: Sự bổ sung, sự phụ thêm vào.

Xem đầy đủ từ "supplementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replenishment Danh từ

US/rɪ.ˈplɛ.nɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.

Xem đầy đủ từ "replenishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eking Danh từ

US/ˈi.kiɳ/

Nghĩa: Sự bổ sung, sự thêm vào, sự kéo dài.

Xem đầy đủ từ "eking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổ sung tiếng Anh là gì?

"bổ sung" trong tiếng Anh là supplement (ngoại động từ), replenish (ngoại động từ), supplementary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.