Bộ tiếng Anh là gì?
"bộ" trong tiếng Anh là ministry (danh từ), set (danh từ), foot (danh từ).
ministry Danh từ
UK/ˈmɪnɪstɹi/US/ˈmɪnɪstɹi/
Nghĩa: Bộ.
- the Ministry of Foreign Tradebộ ngoại thương
- the Ministry of National Defensebộ quốc phòng
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Bộ.
- That's a set of traffic lights.Đấy là một bộ đèn giao thông.
- I bought a set of table linen.Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
foot Danh từ
UK/fʊt/US/fʊt/
Nghĩa: bàn chân, chân, foot, bộ
- He goes to school on foot.Anh ấy đi bộ đến trường.
- I go to school on foot.Tôi đi bộ đến trường.
pedestrian Tính từ
UK/pəˈdɛstɹiən/US/pəˈdɛstɹiən/
Nghĩa: Bằng chân, bộ.
- The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
suite Danh từ
UK/swiːt/US/swiːt/
Nghĩa: Dãy, bộ.
- suite of roomsdãy buồng
- suite of furniturebộ đồ gỗ
look
UK/lʊk/US/lʊk/
appearance
UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/
carriage
UK/ˈkæɹɪd͡ʒ/US/ˈkæɹɪd͡ʒ/
capability
UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/
gait
UK/ɡeɪt/US/ɡeɪt/
dicastery Danh từ
Nghĩa: Bộ, thánh bộ.
series
UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/
- This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions.Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
on foot
- From here to the train station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
- From here to the railway station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
board Danh từ
UK/bɔːd/US/boɹd/
Nghĩa: Ban, uỷ ban, bộ.
- board of directorsban giám đốc
- the board of educationbộ giáo dục
pack Danh từ
UK/pæk/US/pæk/
Nghĩa: Bộ, cỗ (bài).
battery Danh từ
UK/ˈbæt.(ə)ɹi/US/ˈbæt.əɹi/
Nghĩa: Bộ.
- cooking batterybộ đồ xoong chảo
department Danh từ
UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/
Nghĩa: Bộ.
- State DepartmentBộ Ngoại giao
- Department of the NavyBộ Hải quân
bureau Danh từ
UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/
Nghĩa: Cục, nha, vụ, bộ.
gang Danh từ
US/ˈɡeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Bộ (đồ nghề...).
- a gang of sawsmột bộ cưa
congregation Danh từ
UK/ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/
Nghĩa: bộ
ordinal Tính từ
UK/ˈɔː.dɪ.nəl/US/ˈɔɹ.dɪ.nəl/
Nghĩa: (thuộc) bộ.
covey Danh từ
UK/ˈkʌvi/US/ˈkʌvi/
Nghĩa: Bộ (đồ vật).
Office for the Dead Cụm từ
Nghĩa: Bộ.
Xem đầy đủ từ "Office for the Dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Order of Lenin Cụm từ
Nghĩa: (Thực vật học) Bộ (đơn vị phân loại).
cueing Tính từ
UK/ˈkjuːɪŋ/US/ˈkjuːɪŋ/
Nghĩa: Đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc.
Câu hỏi thường gặp
Bộ tiếng Anh là gì?
"bộ" trong tiếng Anh là ministry (danh từ), set (danh từ), foot (danh từ).