TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ tiếng Anh là gì?

"bộ" trong tiếng Anh là ministry (danh từ), set (danh từ), foot (danh từ).

ministry Danh từ

UK/ˈmɪnɪstɹi/US/ˈmɪnɪstɹi/

Nghĩa: Bộ.

  • the Ministry of Foreign Tradebộ ngoại thương
  • the Ministry of National Defensebộ quốc phòng

Xem đầy đủ từ "ministry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Bộ.

  • That's a set of traffic lights.Đấy là một bộ đèn giao thông.
  • I bought a set of table linen.Tôi mua một bộ khăn trải bàn.

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot Danh từ

UK/fʊt/US/fʊt/

Nghĩa: bàn chân, chân, foot, bộ

  • He goes to school on foot.Anh ấy đi bộ đến trường.
  • I go to school on foot.Tôi đi bộ đến trường.

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pedestrian Tính từ

UK/pəˈdɛstɹiən/US/pəˈdɛstɹiən/

Nghĩa: Bằng chân, bộ.

  • The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.

Xem đầy đủ từ "pedestrian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suite Danh từ

UK/swiːt/US/swiːt/

Nghĩa: Dãy, bộ.

  • suite of roomsdãy buồng
  • suite of furniturebộ đồ gỗ

Xem đầy đủ từ "suite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look

UK/lʊk/US/lʊk/

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carriage

UK/ˈkæɹɪd͡ʒ/US/ˈkæɹɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "carriage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capability

UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/

Xem đầy đủ từ "capability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gait

UK/ɡeɪt/US/ɡeɪt/

Xem đầy đủ từ "gait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dicastery Danh từ

Nghĩa: Bộ, thánh bộ.

Xem đầy đủ từ "dicastery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

series

UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/

  • This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions.Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "series": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on foot

  • From here to the train station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
  • From here to the railway station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.

Xem đầy đủ từ "on foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: Ban, uỷ ban, bộ.

  • board of directorsban giám đốc
  • the board of educationbộ giáo dục

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Danh từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Bộ, cỗ (bài).

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battery Danh từ

UK/ˈbæt.(ə)ɹi/US/ˈbæt.əɹi/

Nghĩa: Bộ.

  • cooking batterybộ đồ xoong chảo

Xem đầy đủ từ "battery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

department Danh từ

UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/

Nghĩa: Bộ.

  • State DepartmentBộ Ngoại giao
  • Department of the NavyBộ Hải quân

Xem đầy đủ từ "department": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureau Danh từ

UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/

Nghĩa: Cục, nha, vụ, bộ.

Xem đầy đủ từ "bureau": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gang Danh từ

US/ˈɡeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Bộ (đồ nghề...).

  • a gang of sawsmột bộ cưa

Xem đầy đủ từ "gang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congregation Danh từ

UK/ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: bộ

Xem đầy đủ từ "congregation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordinal Tính từ

UK/ˈɔː.dɪ.nəl/US/ˈɔɹ.dɪ.nəl/

Nghĩa: (thuộc) bộ.

Xem đầy đủ từ "ordinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covey Danh từ

UK/ˈkʌvi/US/ˈkʌvi/

Nghĩa: Bộ (đồ vật).

Xem đầy đủ từ "covey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Office for the Dead Cụm từ

Nghĩa: Bộ.

Xem đầy đủ từ "Office for the Dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Order of Lenin Cụm từ

Nghĩa: (Thực vật học) Bộ (đơn vị phân loại).

Xem đầy đủ từ "Order of Lenin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cueing Tính từ

UK/ˈkjuːɪŋ/US/ˈkjuːɪŋ/

Nghĩa: Đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc.

Xem đầy đủ từ "cueing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ tiếng Anh là gì?

"bộ" trong tiếng Anh là ministry (danh từ), set (danh từ), foot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.