TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bao vây tiếng Anh là gì?

"bao vây" trong tiếng Anh là besiege (ngoại động từ), enclose (động từ), surround (động từ).

besiege Ngoại động từ

UK/bəˈsiːd͡ʒ/US/bəˈsiːd͡ʒ/

Nghĩa: Bao vây, vây hãm.

Xem đầy đủ từ "besiege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclose Động từ

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/

Nghĩa: bao vây

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surround Động từ

UK/səˈɹaʊnd/US/səˈɹaʊnd/

Nghĩa: bao vây

  • You are surrounded.Các ngươi đã bị bao vây.

Xem đầy đủ từ "surround": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

siege Ngoại động từ

UK/siːd͡ʒ/US/siːd͡ʒ/

Nghĩa: Bao vây, vây hãm.

  • to lay siege tobao vây
  • to stand a long siegechịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày

Xem đầy đủ từ "siege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blockade Ngoại động từ

UK/blɒˈkeɪd/US/blɑˈkeɪd/

Nghĩa: Phong toả, bao vây.

  • to raise a blockaderút bỏ một phong toả
  • to run the blockadetránh thoát vòng vây

Xem đầy đủ từ "blockade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beset Ngoại động từ

UK/bɪˈsɛt/US/bəˈsɛt/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).

  • to be beset with foes on every sidekhắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
  • to be beset with careslo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)

Xem đầy đủ từ "beset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircle Ngoại động từ

UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/

Nghĩa: Vây quanh, bao quanh, bao vây.

Xem đầy đủ từ "encircle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

environ Ngoại động từ

UK/ɪnˈvaɪɹən/US/ɪnˈvaɪ(ə)ɹən/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh, bao vây.

Xem đầy đủ từ "environ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beleaguer Ngoại động từ

UK/bɪˈliː.ɡə/US/bɪˈli.ɡɚ/

Nghĩa: Vây, bao vây.

Xem đầy đủ từ "beleaguer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encirling Tính từ

Nghĩa: Vây quanh; bao vây.

  • encircling forcelực lượng bao vây

Xem đầy đủ từ "encirling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ring Ngoại động từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào.

Xem đầy đủ từ "ring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invest Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɛst/US/ɪnˈvɛst/

Nghĩa: Bao vây, phong toả (một thành phố...).

Xem đầy đủ từ "invest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hedge Ngoại động từ

UK/ˈhɛd͡ʒ/US/ˈhɛd͡ʒ/

Nghĩa: Bao quanh, bao bọc, bao vây.

  • to hedge in the enemy's armybao vây quân địch

Xem đầy đủ từ "hedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compass Ngoại động từ

UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh.

Xem đầy đủ từ "compass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orb Ngoại động từ

UK/ɔːb/US/ɔɹb/

Nghĩa: Bao vây, vây tròn.

Xem đầy đủ từ "orb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hem Ngoại động từ

UK/hɛm/US/hɛm/

Nghĩa: Bao vây, bao bọc, bao quanh.

  • to hem in the enemybao vây quân địch

Xem đầy đủ từ "hem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cincture Ngoại động từ

UK/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/US/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh (một thành phố).

Xem đầy đủ từ "cincture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

environment Danh từ

UK/ɪnˈvaɪ.ɹə.mənt/US/ɪnˈvaɪ.ɚn.mənt/

Nghĩa: Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.

Xem đầy đủ từ "environment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investment Danh từ

UK/ɪnˈvɛstmənt/US/ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa: Sự bao vây, sự phong toả.

Xem đầy đủ từ "investment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blockage Danh từ

UK/ˈblɒkɪd͡ʒ/US/ˈblɑkɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự bao vây; tình trang bị bao vây.

Xem đầy đủ từ "blockage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besieger Danh từ

US/bɪ.ˈsid.ʒɜː/

Nghĩa: Người bao vây.

Xem đầy đủ từ "besieger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encirclement Danh từ

UK/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/US/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/

Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây.

Xem đầy đủ từ "encirclement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircling Tính từ

US/ɪn.ˈsɜː.kliɳ/

Nghĩa: Vây quanh; bao vây.

  • encircling forcelực lượng bao vây

Xem đầy đủ từ "encircling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bao vây tiếng Anh là gì?

"bao vây" trong tiếng Anh là besiege (ngoại động từ), enclose (động từ), surround (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.