Biểu lộ tiếng Anh là gì?
"biểu lộ" trong tiếng Anh là reveal (ngoại động từ), testify (ngoại động từ), express (ngoại động từ).
reveal Ngoại động từ
UK/ɹɪˈviːl/US/ɹɪˈvil/
Nghĩa: Để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật).
testify Ngoại động từ
UK/ˈtɛstɪfaɪ/US/ˈtɛstɪfaɪ/
Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực.
- her tears testified her griefnhững giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của cô ta
express Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
Nghĩa: Biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên.
- to express oneselfdiễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)
- his face expressed sorrownét mặt anh ta biểu lộ sự đau buồn
exhibit Động từ
UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/
Nghĩa: bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
- to exhibit patiencebiểu lộ sự kiên nhẫn
revealing Tính từ
UK/ɹɪˈviːlɪŋ/US/ɹɪˈvilɪŋ/
Nghĩa: Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra, cho thấy (điều bí mật).
speaking Tính từ
UK/ˈspiː.kɪŋ/US/ˈspi.kɪŋ/
Nghĩa: Nói, nói lên, biểu lộ, biểu thị.
- a speaking appearance of griefvẻ đau buồn biểu lộ ra
- a speaking likenesssự giống như thật
manifest Ngoại động từ
UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/
Nghĩa: Biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ.
- to manifest firm determination to fight to final victorybiểu lộ ý chí kiên quyết chiến đấu cho đến thắng lợi cuối cùng
denotative Tính từ
US/ˈdi.noʊ.ˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Biểu hiện, biểu thị, biểu lộ.
tell Ngoại động từ
UK/tɛl/US/tɛl/
Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.
- her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
breathe Ngoại động từ
UK/bɹiːð/US/bɹið/
Nghĩa: Biểu lộ, toát ra, tỏ ra.
- to breathe innocencetỏ ra ngây thơ
- to breathe simplicitybiểu lộ sự giản dị
appear Động từ
UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/
Nghĩa: Biểu lộ, lộ ra.
mark Ngoại động từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.
- to speak with a tone which marks all one's displeasurenói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
- the qualities that mark a great leaderđức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
indicate Ngoại động từ
UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/
Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
- his refusal indicated a warningsự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
demonstrate Ngoại động từ
UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/
Nghĩa: Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ.
register Động từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ).
- his face registered surprisenét mặt anh ta biểu lộ sự ngạc nhiên
signal
UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/
indicative Tính từ
US/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/
Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
exhibitive Tính từ
Nghĩa: Chứng tỏ, biểu lộ.
look throught Cụm từ
Nghĩa: Biểu lộ, lộ ra.
- his greed looked through his eyeslòng tham của nó lộ ra trong đôi mắt
expression Danh từ
UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/
Nghĩa: Sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...).
- to read with expressionđọc diễn cảm
- to give expression to one's feelingsbiểu lộ tình cảm
exhibition Danh từ
UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/
Nghĩa: Sự bày tỏ, sự biểu lộ.
indication Danh từ
UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu.
- to give clear indication of one's intentionbiểu lộ rõ ràng ý định của mình
manifestation Danh từ
UK/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/US/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu lộ, sự biểu thị.
told Ngoại động từ
UK/təʊld/US/toʊld/
Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.
- her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
talking Tính từ
UK/ˈtɔːkɪŋ/US/ˈtɔkɪŋ/
Nghĩa: Biểu lộ (ý tứ, tâm tình).
- talking eyesnhững con mắt nhìn có ý tứ
Câu hỏi thường gặp
Biểu lộ tiếng Anh là gì?
"biểu lộ" trong tiếng Anh là reveal (ngoại động từ), testify (ngoại động từ), express (ngoại động từ).