Buồn tẻ tiếng Anh là gì?
"buồn tẻ" trong tiếng Anh là humdrum (tính từ), tediously (phó từ), dull.
humdrum Tính từ
UK/ˈhʌmdɹʌm/US/ˈhʌmdɹʌm/
Nghĩa: Nhàm, chán, buồn tẻ.
- a humdrum lifemột cuộc đời buồn tẻ
tediously Phó từ
US/ˈti.di.əs.li/
Nghĩa: Chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi.
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
boring Tính từ
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Buồn tẻ, nhàm chán, nhạt nhẽo.
dead-alive Tính từ
US/ˈdɛd.ə.ˈlɑɪv/
Nghĩa: Buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc...).
drably Phó từ
US/ˈdræb.li/
Nghĩa: Buồn tẻ, ảm đạm.
dryasdust Tính từ
US/ˈdrɑɪ.əz.ˌdəst/
Nghĩa: Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thú.
drab Tính từ
UK/dɹæb/US/dɹæb/
Nghĩa: Đều đều, buồn tẻ, xám xịt.
heavy Tính từ
UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/
Nghĩa: Chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật).
slow Tính từ
UK/sləʊ/US/sloʊ/
Nghĩa: Buồn tẻ, kém vui.
- the entertainment was voted slowai cũng cho buổi biểu diễn đó là tẻ
- a slow afternoonmột buổi chiều buồn tẻ
waste Tính từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Vô vị, buồn tẻ.
- the waste periods of historynhững thời kỳ vô vị của lịch sử
tame Tính từ
UK/teɪm/US/teɪm/
Nghĩa: Nhạt, vô vị, buồn tẻ.
- a tame basket-ball matchmột trận đấu bóng rổ buồn tẻ
- a tame storymột câu chuyện nhạt nhẽo
inanimate Tính từ
UK/ɪnˈænɪmət/US/ɪnˈænɪmeɪt/
Nghĩa: Nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động.
- an inanimate conversationcuộc nói chuyện nhạt nhẽo
- an inanimate lookvẻ mặt buồn tẻ
stuffy Tính từ
UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/
Nghĩa: (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt.
ponderous Tính từ
UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/
Nghĩa: Nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...).
ponderously Phó từ
US/ˈpɑːn.də.rəs.li/
Nghĩa: Buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...).
prosaic Tính từ
UK/pɹəʊˈzeɪ.ɪk/US/pɹoʊˈzeɪ.ɪk/
Nghĩa: Tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt.
- a prosaic speakerngười nói chán ngắt
- a prosaic lifecuộc sống tầm thường buồn tẻ
comfortless Tính từ
UK/ˈkʌmfətləs/US/ˈkʌmfəɹtləs/
Nghĩa: Tẻ nhạt, buồn tẻ.
prosaically Phó từ
US/proʊ.ˈzeɪ.ɪ.kəl.li/
Nghĩa: Không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt.
prosily Phó từ
US/ˈproʊ.zi.li/
Nghĩa: Buồn tẻ, chán ngắt (bài nói).
prosy Tính từ
UK/ˈpɹəʊzi/
Nghĩa: Buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...).
stodgy Tính từ
UK/ˈstɒ.d͡ʒi/
Nghĩa: Quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn).
toneless Tính từ
US/ˈtoʊn.ləs/
Nghĩa: Không có thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí; yếu.
- a toneless voicegiọng yếu đuối, giọng buồn
dully Phó từ
US/ˈdə.li/
Nghĩa: Đều đều, buồn tẻ, chán ngắt.
jogtrot Danh từ
Nghĩa: Đều đều, buồn tẻ.
- a jogtrot lifecuộc sống đều đều, buồn tẻ
boredom Danh từ
UK/ˈbɔː.dəm/US/ˈbɔɹ.dəm/
Nghĩa: Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
monotony Danh từ
UK/məˈnɒtəni/US/məˈnɑtəni/
Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.
stuffiness Danh từ
US/ˈstə.fi.nəs/
Nghĩa: (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt.
drabness Danh từ
US/ˈdræb.nəs/
Nghĩa: Sự buồn tẻ, sự ảm đạm.
monotonousness Danh từ
US/mə.ˈnɑː.tə.nəs.nəs/
Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.
Câu hỏi thường gặp
Buồn tẻ tiếng Anh là gì?
"buồn tẻ" trong tiếng Anh là humdrum (tính từ), tediously (phó từ), dull.