Công bằng tiếng Anh là gì?
"công bằng" trong tiếng Anh là just (tính từ), fair-minded (tính từ), fairly (phó từ).
just Tính từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/ giọng người thật
Nghĩa: Công bằng.
- to be just to someonecông bằng đối với ai
fair-minded Tính từ
UK/ˌfɛːˈmaɪndɪd/US/ˌfɛ(ə)ɹˈmaɪndɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến.
fairly Phó từ
UK/ˈfɛə.li/US/ˈfɛɹ.li/ giọng người thật
Nghĩa: Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.
impartial Tính từ
UK/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/US/ɪmˈpɑɹ.ʃəl/ giọng máy
Nghĩa: Công bằng, không thiên vị, vô tư.
fair Tính từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/ giọng người thật
Nghĩa: công bằng
- I don't think it's fair to punish me for a mistake I made years ago.Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.
- Life's not fair.Cuộc đời không công bằng.
justice Danh từ
UK/ˈd͡ʒʌs.tɪs/US/ˈd͡ʒʌs.tɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự công bằng.
- Without justice there will be no peace.Không có công bằng làm sao có hòa bình.
- in justice to somebodyđể có thái độ công bằng đối với ai
righteous Tính từ
UK/ˈɹaɪt͡ʃəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəs/ giọng người thật
Nghĩa: Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người).
- the righteous and the wickedngười thiện kẻ ác
rightful Tính từ
UK/ˈɹaɪtfəl/US/ˈɹaɪtfəl/ giọng máy
Nghĩa: Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.
- a rightful heirngười thừa kế hợp pháp
equitable Tính từ
US/ˈɛk.wɪ.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
equitably Phó từ
US/ˈɛk.wɪ.tə.bli/ giọng người thật
Nghĩa: Công bằng, không thiên vị.
even-handed Tính từ
US/ˈi.vən.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
impartially Phó từ
US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng, không thiên vị, vô tư.
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/ giọng người thật
Nghĩa: Công bằng.
- an even exchangesự đổi chác công bằng
evenly Phó từ
UK/ˈiːvənli/US/ˈiːvənli/ giọng máy
Nghĩa: Công bằng.
judicial Tính từ
UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/US/d͡ʒuˈdɪʃəl/ giọng người thật
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
hunky Tính từ
UK/ˈhʌŋ.ki/US/ˈhʌŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng, thẳng thắn.
judicially Phó từ
US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng, vô tư.
righteousness Danh từ
UK/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng.
equity Danh từ
US/ˈɛ.kwə.ti/ giọng máy
Nghĩa: Tính công bằng, tính vô tư.
fairness Tính từ
UK/ˈfɛə.nəs/US/ˈfɛɹ.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.
equitableness Danh từ
US/ˈɛ.kwə.tə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính công bằng, tính vô tư.
impartiality Danh từ
US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
impartialness Danh từ
Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
rightness Danh từ
US/ˈrɑɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.
evenness Danh từ
UK/ˈiː.vən.(n)əs/US/ˈiː.vən.(n)əs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính công bằng.
Câu hỏi thường gặp
Công bằng tiếng Anh là gì?
"công bằng" trong tiếng Anh là just (tính từ), fair-minded (tính từ), fairly (phó từ).