Cảnh sát tiếng Anh là gì?
"cảnh sát" trong tiếng Anh là police (danh từ), police officer (danh từ), policeman (danh từ).
police Danh từ
UK/pəˈliːs/US/pəˈlis/
Nghĩa: Cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...).
- Police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
- The police officer accepted a bribe.Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
police officer Danh từ
Nghĩa: Cảnh sát, công an.
- Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer.Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.
- The police officer accepted a bribe.Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
policeman Danh từ
UK/pəˈliːsmən/US/pəˈliːsmən/
Nghĩa: Cảnh sát, công an.
- Since the traffic lights weren't working, there were policemen directing traffic at every intersection.Vì đèn giao thông bị hỏng, cảnh sát giao thông đã xuất hiện để điều tiết giao thông tại mỗi ngã tư.
- If you get lost in the street, ask a policeman.Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát.
copper Danh từ
UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/
Nghĩa: Cảnh sát, mật thám, cớm.
robert Danh từ
UK/ˈɹɒb.ət/US/ˈɹɑ.bɚt/
Nghĩa: Cảnh sát, công an.
bobby Danh từ
UK/ˈbɒbi/US/ˈbɑbi/
Nghĩa: Cảnh sát.
constable Danh từ
UK/ˈkʌn.stə.bəl/US/ˈkɑn.stə.bəl/
Nghĩa: Cảnh sát, công an.
- Chief Constablecảnh sát trưởng
- special constablecảnh sát tình nguyện (trong những dịp đặc biệt)
constabulary Tính từ
UK/kənˈstæbjʊləɹi/US/kənˈstæbjʊləɹi/
Nghĩa: Cảnh sát, (thuộc) công an.
patrolman Danh từ
US/pə.ˈtroʊl.mən/
Nghĩa: Cảnh sát.
askar Danh từ
UK/ˈæskə/US/ˈæskɚ/
Nghĩa: Cảnh sát.
civic guard Cụm từ
Nghĩa: Cảnh sát (ở Ai-len).
myrmidon of the law Cụm từ
Nghĩa: Cảnh sát, công an.
Xem đầy đủ từ "myrmidon of the law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
policer-officer Danh từ
Nghĩa: Cảnh sát, công an.
minions of the law Cụm từ
Nghĩa: Cai ngục; cảnh sát.
Xem đầy đủ từ "minions of the law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
peace-officer Danh từ
US/ˈpis.ˈɑː.fə.sɜː/
Nghĩa: Nhân viên trật tự trị an, công an, cảnh sát.
officer Danh từ
UK/ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈɔ.fɪ.sɚ/
Nghĩa: Cảnh sát.
- Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer.Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.
- The police officer accepted a bribe.Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
cop Danh từ
UK/kɒp/US/kɑp/
Nghĩa: Cảnh sát, mật thám, cớm.
- Don't call the cops, man.Đừng gọi cảnh sát, anh bạn.
- We're getting out of here. The cops are coming.Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.
pig Danh từ
UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/
Nghĩa: Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.
trap Danh từ
UK/tɹæp/US/tɹæp/
Nghĩa: Cảnh sát; mật thám.
bull Danh từ
UK/bʊl/US/bʊl/
Nghĩa: Cớm, mật thám; cảnh sát.
fuzz Danh từ
UK/fʌz/US/fʌz/
Nghĩa: (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát.
peeler Danh từ
UK/ˈpiːlə/US/ˈpiːlɚ/
Nghĩa: Cảnh sát, cớm.
flattie Danh từ
Nghĩa: Cảnh sát.
tipstaff Danh từ
US/ˈtɪp.ˌstæf/
Nghĩa: Cảnh sát.
flat-foot Danh từ
US/ˈflæt.ˈfʊt/
Nghĩa: Cảnh sát.
rozzer Danh từ
UK/ˈɹɒzə(ɹ)/US/ˈɹɒzə(ɹ)/
Nghĩa: Người cảnh sát.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh sát tiếng Anh là gì?
"cảnh sát" trong tiếng Anh là police (danh từ), police officer (danh từ), policeman (danh từ).